✏️ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ VĂN PHÒNG PHẨM
Bộ từ vựng thiết yếu cho dân công sở, học sinh – sinh viên & người đi làm
1. Giới thiệu – Vì sao nên học từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung?
Trong công việc, học tập hay giao tiếp hàng ngày, bộ từ vựng về văn phòng phẩm (文具 wénjù) là nhóm từ cực kỳ cơ bản nhưng ai cũng cần dùng.
Đặc biệt với:
- người làm văn phòng, hành chính – nhân sự
- học sinh – sinh viên
- du học sinh tại Trung Quốc/Đài Loan
- người học tiếng Trung từ cấp độ HSK1–HSK4
Hiểu và dùng đúng từ vựng văn phòng phẩm giúp bạn:
✔ Dễ giao tiếp tại văn phòng, trường học
✔ Đọc – hiểu – mua đồ nhanh chóng
✔ Tự tin khi làm việc với người Trung Quốc
✔ Củng cố nền tảng tiếng Trung vững chắc
Dưới đây là bộ từ vựng 100% thực tế, chia theo chủ đề rõ ràng để bạn dễ học – dễ ghi nhớ – dễ áp dụng.
2. Từ vựng cơ bản về dụng cụ viết (书写工具)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 笔 | bǐ | Bút |
| 钢笔 | gāngbǐ | Bút mực |
| 原子笔 / 圆珠笔 | yuánzǐbǐ / yuánzhūbǐ | Bút bi |
| 铅笔 | qiānbǐ | Bút chì |
| 自动铅笔 | zìdòng qiānbǐ | Bút chì bấm |
| 签字笔 | qiānzìbǐ | Bút ký |
| 彩色笔 | cǎisèbǐ | Bút màu |
| 荧光笔 | yíngguāngbǐ | Bút highlight |
| 白板笔 | báibǎnbǐ | Bút bảng trắng |
3. Từ vựng về giấy – tài liệu (纸张类)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 纸 | zhǐ | Giấy |
| A4纸 | A4 zhǐ | Giấy A4 |
| 便条纸 | biàntiáo zhǐ | Giấy note |
| 复印纸 | fùyìnzhǐ | Giấy photo |
| 草稿纸 | cǎogǎo zhǐ | Giấy nháp |
4. Từ vựng về sổ – tập – thư mục (本子/文件类)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 本子 | běnzi | Quyển vở |
| 笔记本 | bǐjìběn | Sổ ghi chép |
| 记事本 | jìshìběn | Sổ kế hoạch |
| 文件夹 | wénjiànjiā | Bìa hồ sơ |
| 文件袋 | wénjiàndài | Túi đựng tài liệu |
| 活页本 | huóyèběn | Sổ lò xo |
| 相册 | xiàngcè | Album/sổ ảnh |
5. Từ vựng về dụng cụ đo – cắt – dán (工具类)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 剪刀 | jiǎndāo | Kéo |
| 尺子 | chǐzi | Thước |
| 胶水 | jiāoshuǐ | Keo nước |
| 透明胶 | tòumíngjiāo | Băng keo trong |
| 双面胶 | shuāngmiànjiāo | Băng keo 2 mặt |
| 卷笔刀 | juǎnbǐdāo | Gọt bút chì |
| 订书机 | dìngshūjī | Máy dập ghim |
| 订书钉 | dìngshūdīng | Ghim dập |
| 美工刀 | měigōngdāo | Dao rọc giấy |
6. Từ vựng về thiết bị văn phòng (办公设备)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 复印机 | fùyìnjī | Máy photocopy |
| 打印机 | dǎyìnjī | Máy in |
| 传真机 | chuánzhēnjī | Máy fax |
| 电脑 | diànnǎo | Máy tính |
| 鼠标 | shǔbiāo | Chuột máy tính |
| 键盘 | jiànpán | Bàn phím |
| U盘 | U pán | USB |
| 投影仪 | tóuyǐngyí | Máy chiếu |
7. Từ vựng về vật dụng bàn làm việc (桌面用品)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 桌子 | zhuōzi | Bàn |
| 椅子 | yǐzi | Ghế |
| 台灯 | táidēng | Đèn bàn |
| 文件架 | wénjiànjià | Kệ tài liệu |
| 名片夹 | míngpiànjiā | Hộp đựng danh thiếp |
| 胶带座 | jiāodàizuò | Đế băng keo |
| 起钉器 | qǐdìngqì | Gỡ ghim |
| 垃圾桶 | lājītǒng | Thùng rác |
8. Cụm từ tiếng Trung giao tiếp về văn phòng phẩm
✔ Hỏi mua đồ
请问有没有透明胶?
→ Xin hỏi có băng keo trong không?
✔ Nhờ photo tài liệu
请帮我复印一下这份文件。
→ Phiền bạn photo giúp tôi tài liệu này.
✔ Hỏi số lượng
我需要三本笔记本。
→ Tôi cần 3 quyển sổ.
✔ Hỏng thiết bị
打印机坏了。
→ Máy in bị hỏng rồi.
✔ Nhờ chuẩn bị văn phòng phẩm
请准备会议需要的文具。
→ Vui lòng chuẩn bị văn phòng phẩm cho cuộc họp.
9. Hội thoại mẫu trong môi trường công sở
A:
请问你们这里卖文件夹吗?
→ Chỗ bạn có bán bìa hồ sơ không?
B:
有的,你要大号还是小号?
→ Có, bạn cần loại lớn hay nhỏ?
A:
我要十个大的。
→ Tôi cần 10 cái loại lớn.
10. Mẹo học từ vựng văn phòng phẩm hiệu quả
✔ 1. Dán nhãn tiếng Trung lên các đồ dùng ở nhà
Mỗi sáng nhìn thấy → ghi nhớ cực nhanh.
✔ 2. Ghi nhớ theo nhóm (bút – giấy – thư mục…)
Học theo nhóm giúp bộ nhớ liên kết mạnh.
✔ 3. Tập dùng trong giao tiếp hàng ngày
Ví dụ:
- “给我剪刀”
- “打印一下”
- “拿三本笔记本来”
✔ 4. Tạo flashcard và ôn theo chu kỳ 1-3-7
Giảm quên từ vựng đến 80%.
11. Khóa “Tiếng Trung Văn phòng – Giao tiếp Công sở” tại Zhong Ruan
Khoá học dành cho người:
- muốn dùng tiếng Trung trong môi trường công ty
- đi làm công sở, hành chính – nhân sự
- cần giao tiếp cơ bản với đồng nghiệp Trung Quốc
Bạn sẽ học:
- 300+ từ vựng công sở
- 20 mẫu hội thoại thực tế
- File PDF + audio
- Giao tiếp 1:1 theo tình huống văn phòng
- Thực hành email – tin nhắn – trao đổi công việc
🎯 Sau 1 tháng:
- Giao tiếp công sở tự tin
- Không còn sợ khi gặp đồng nghiệp Trung Quốc
- Gọi tên chính xác mọi vật dụng văn phòng
