Home » 100 từ vựng tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu (2025)
100 từ vựng tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu (2025)
Nếu bạn mới học tiếng Trung và chưa biết bắt đầu từ đâu và muốn nhớ nhanh những từ ngữ phổ biến, áp dụng ngay trong đời sống? Trong bài viết dưới đây, Zhong Ruan sẽ giới thiệu100 từ vựng tiếng Trung cơ bản được phân theo 5 chủ đề quen thuộc nhất để bạn dễ học, dễ ôn và dễ dùng nhé!
Vì sao bạn cần học 100 từ vựng tiếng Trung cơ bản?
Là nền tảng để xây dựng phản xạ giao tiếp tiếng Trung
Giúp bạn hiểu được hội thoại đơn giản, bảng chỉ dẫn, video, tin nhắn
Tăng khả năng phát âm chuẩn ngay từ đầu nếu luyện kèm Pinyin
100 từ vựng tiếng Trung cơ bản chia theo 5 chủ đề
Chủ đề chào hỏi – giao tiếp hàng ngày
Tiếng Trung
Pinyin
Tiếng Việt
你好
nǐ hǎo
Xin chào
再见
zàijiàn
Tạm biệt
谢谢
xièxie
Cảm ơn
不客气
bú kèqi
Không có gì
对不起
duìbuqǐ
Xin lỗi
没关系
méi guānxi
Không sao
请
qǐng
Mời, xin mời
是
shì
Là (to be)
不是
bú shì
Không phải
好的
hǎo de
Được rồi
没问题
méi wèntí
Không vấn đề gì
没有
méiyǒu
Không có
有
yǒu
Có
知道
zhīdào
Biết
不知道
bù zhīdào
Không biết
明白
míngbai
Hiểu rồi
请问
qǐng wèn
Xin hỏi
名字
míngzi
Tên
中文
zhōngwén
Tiếng Trung
会说
huì shuō
Biết nói
Chủ đề số đếm và thời gian
Tiếng Trung
Pinyin
Tiếng Việt
一
yī
Một
二
èr
Hai
三
sān
Ba
四
sì
Bốn
五
wǔ
Năm
六
liù
Sáu
七
qī
Bảy
八
bā
Tám
九
jiǔ
Chín
十
shí
Mười
今天
jīntiān
Hôm nay
明天
míngtiān
Ngày mai
昨天
zuótiān
Hôm qua
现在
xiànzài
Bây giờ
早上
zǎoshang
Buổi sáng
中午
zhōngwǔ
Buổi trưa
下午
xiàwǔ
Buổi chiều
晚上
wǎnshang
Buổi tối
点
diǎn
Giờ
分
fēn
Phút
Chủ đề gia đình – con người
Tiếng Trung
Pinyin
Tiếng Việt
爸爸
bàba
Bố
妈妈
māma
Mẹ
哥哥
gēge
Anh trai
姐姐
jiějie
Chị gái
弟弟
dìdi
Em trai
妹妹
mèimei
Em gái
老师
lǎoshī
Giáo viên
学生
xuésheng
Học sinh
朋友
péngyǒu
Bạn bè
同学
tóngxué
Bạn học
男生
nánshēng
Nam sinh
女生
nǚshēng
Nữ sinh
男人
nánrén
Đàn ông
女人
nǚrén
Phụ nữ
孩子
háizi
Trẻ em
家
jiā
Gia đình
人
rén
Người
名字
míngzi
Tên
谁
shéi
Ai?
他 / 她
tā
Anh ấy / Cô ấy
Chủ đề địa điểm – phương hướng
Tiếng Trung
Pinyin
Tiếng Việt
哪儿
nǎr
Ở đâu?
这里
zhèli
Ở đây
那里
nàli
Ở kia
家
jiā
Nhà
学校
xuéxiào
Trường học
商店
shāngdiàn
Cửa hàng
医院
yīyuàn
Bệnh viện
银行
yínháng
Ngân hàng
饭店
fàndiàn
Nhà hàng, khách sạn
厕所
cèsuǒ
Nhà vệ sinh
上
shàng
Trên
下
xià
Dưới
左边
zuǒbiān
Bên trái
右边
yòubiān
Bên phải
前面
qiánmiàn
Phía trước
后面
hòumiàn
Phía sau
外面
wàimiàn
Bên ngoài
里面
lǐmiàn
Bên trong
远
yuǎn
Xa
近
jìn
Gần
Chủ đề đồ vật – sinh hoạt hàng ngày
Tiếng Trung
Pinyin
Tiếng Việt
手机
shǒujī
Điện thoại
电脑
diànnǎo
Máy tính
书
shū
Sách
水
shuǐ
Nước
饭
fàn
Cơm
菜
cài
Món ăn
衣服
yīfu
Quần áo
鞋子
xiézi
Giày dép
钱
qián
Tiền
包
bāo
Túi xách
桌子
zhuōzi
Bàn
椅子
yǐzi
Ghế
电视
diànshì
Tivi
灯
dēng
Đèn
门
mén
Cửa
车
chē
Xe
铅笔
qiānbǐ
Bút chì
笔
bǐ
Bút
纸
zhǐ
Giấy
日记本
rìjìběn
Sổ tay
Tổng kết
Trên đây là 100 từ vựng tiếng Trung cơ bản giúp bạn bắt đầu học tiếng Trung dễ dàng và có nền tảng vững chắc cho giao tiếp. Hãy ôn luyện mỗi ngày 10 – 20 từ, kết hợp phát âm và ngữ cảnh để nhớ nhanh, dùng lâu hơn bạn nhé!