Home » Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại điện tử

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại điện tử

Thương mại điện tử (电子商务 – Diànzǐ shāngwù) đang là lĩnh vực bùng nổ. Đặc biệt là với các sàn thương mại Trung Quốc. Hãy cùng Zhong Ruan khám phá ngay bộ từ vựng “hot” nhất về Thương mại điện tử nha.

1. Từ cơ bản về thương mại điện tử

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
电子商务diànzǐ shāngwùThương mại điện tử
网上购物wǎngshàng gòuwùMua sắm trực tuyến
电商平台diànshāng píngtáiNền tảng thương mại điện tử
卖家màijiāNgười bán
买家mǎijiāNgười mua
用户yònghùNgười dùng
客户kèhùKhách hàng
订单dìngdānĐơn hàng
商品shāngpǐnSản phẩm
库存kùcúnHàng tồn kho

2. Thanh toán & giao dịch ĐIỆN TỬ

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
支付zhīfùThanh toán
付款fùkuǎnTrả tiền
微信支付wēixìn zhīfùThanh toán qua WeChat
支付宝zhīfùbǎoAlipay
银行转账yínháng zhuǎnzhàngChuyển khoản ngân hàng
货到付款huòdào fùkuǎnThanh toán khi nhận hàng
退款tuìkuǎnHoàn tiền
收据shōujùBiên lai
发票fāpiàoHóa đơn

3. Giao hàng & hậu cần

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
物流wùliúHậu cần, logistics
快递kuàidìGiao hàng nhanh
包裹bāoguǒBưu kiện
发货fāhuòGửi hàng
收货shōuhuòNhận hàng
运输yùnshūVận chuyển
配送pèisòngPhân phối, giao hàng
运费yùnfèiPhí vận chuyển
仓库cāngkùKho hàng

4. Marketing & khuyến mãi

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
营销yíngxiāoTiếp thị
推广tuīguǎngQuảng bá
折扣zhékòuGiảm giá
优惠券yōuhuìquànPhiếu ưu đãi
秒杀miǎoshāMua nhanh giá rẻ (flash sale)
促销活动cùxiāo huódòngChương trình khuyến mãi
免费miǎnfèiMiễn phí
评价píngjiàĐánh giá
好评hǎopíngĐánh giá tốt
差评chàpíngĐánh giá xấu

5. Website & nền tảng

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
网站wǎngzhànTrang web
页面yèmiànGiao diện
首页shǒuyèTrang chủ
搜索sōusuǒTìm kiếm
链接liànjiēLiên kết
登录dēnglùĐăng nhập
注册zhùcèĐăng ký
客服kèfúChăm sóc khách hàng
评论区pínglùn qūKhu vực bình luận

6. Phân tích dữ liệu & vận hành

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
数据shùjùDữ liệu
流量liúliàngLưu lượng truy cập
转化率zhuǎnhuàlǜTỷ lệ chuyển đổi
点击率diǎnjīlǜTỷ lệ nhấp chuột
用户行为yònghù xíngwéiHành vi người dùng
广告投放guǎnggào tóufàngChạy quảng cáo
运营yùnyíngVận hành
品牌建设pǐnpái jiànshèXây dựng thương hiệu

Ví dụ ứng dụng trong hội thoại

A: 你们的商品可以货到付款吗?
B: 可以,我们支持货到付款、支付宝和微信支付。

A: 发货以后多长时间能收到?
B: 通常三到五天就能送到,如果是偏远地区,可能需要七天左右。

A: 收到货以后如果有问题可以退吗?
B: 当然,我们支持七天无理由退换货。

Kết Luận

Việc làm chủ từ vựng chuyên ngành Thương mại điện tử sẽ mang lại lợi thế cạnh tranh khổng lồ cho bạn trong môi trường làm việc quốc tế. Hãy đăng ký khóa học tại Zhong Ruan ngay hôm nay.

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979