Bạn đã bao giờ tự hỏi làm thế nào để nói về thời gian bằng tiếng Trung chưa? Hãy cùng Zhong Ruan khám phá những từ vựng thú vị liên quan đến thời gian và học cách sử dụng chúng một cách linh hoạt nhé!

1. Từ vựng chỉ thời gian trong ngày
- 今天 /jīntiān/: hôm nay
- 昨天 /zuótiān/: hôm qua
- 明天 /míngtiān/: ngày mai
- 前天 /qián tiān/: 2 ngày trước
- 后天 /hòu tiān/: 2 ngày sau (ngày mốt)
- 大前天 /dà qián tiān/: 3 ngày trước
- 大后天 /dà hòu tiān/: 3 ngày sau
- 现在 /xiànzài/: bây giờ
- 破晓 /pòxiǎo/ : bình minh
- 凌晨 /líng chén/: hừng đông; rạng sáng; sáng sớm (00 giờ – 05 giờ)
- 日出 /rìchū/: mặt trời mọc
- 早上 /zǎoshang/: sáng sớm
- 上午 /shàngwǔ/: sáng
- 中午 /zhōngwǔ/: trưa
- 下午 /xiàwǔ/: chiều
- 日落 /rìluò/: mặt trời lặn
- 黄昏 /huánghūn/: hoàng hôn
- 晚上 /wǎnshang/: tối
- 半夜 /bàn yè/: nửa đêm; giữa đêm
- 深夜 /shēn yè/: đêm khuya; nửa đêm
2. TỪ VỰNG CÁC NGÀY TRONG TUẦN
- 星期一 /xīngqī yī/: Thứ Hai
- 星期二 /xīngqī èr/: Thứ ba
- 星期三 /xīngqī sān/: Thứ Tư
- 星期四 /xīngqī sì/: Thứ năm
- 星期五 /xīngqī wŭ/: Thứ sáu
- 星期六 /xīngqī liù/: thứ bảy
- 星期天 /xīngqī tiān/: Chủ nhật
3. TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU NÓI NGÀY – THÁNG – NĂM
年 /nián/: năm
Để nói năm trong tiếng Trung, bạn đọc từng chữ số, sau đó thêm từ 年 (nián) vào sau:
Ví dụ:
- 二零二一年 /èr líng èr yī nián/: 2021
- 一九九七年/yī jiǔ jiǔ qī nián/: 1997
- 二零二零年 /èr líng èr líng nián/: 2020
Một số từ ghép với từ 年:
- 去年 /qùnián/: năm trước
- 今年 /jīnnián/: năm nay
- 明年 /míngnián/: năm tới
- 年末 /niánmò/: cuối năm
- 年初 /niánchū/: đầu năm
月 /yuè/: Tháng
Để nói tháng mấy bạn ghép các số trước 月.
Ví dụ:
- 一月 /yīyuè/: Tháng 1
- 二月 /èryuè/: Tháng 2
- 三月 /sānyuè/: Tháng 3
- 四月 /sìyuè/: Tháng 4
- 五月 /wŭyuè/: Tháng 5
- 六月 /liùyuè/: Tháng 6
- 七月 /qīyuè/: Tháng 7
- 八月 /bāyuè/: Tháng 8
- 九月 /jiŭyuè/: Tháng 9
- 十月 /shíyuè/: Tháng 10
- 十一月 /shíyīyuè/: Tháng 11
- 十二月 /shíèryuè/: Tháng 12
Một số từ ghép với từ 月:
- 上月 /shàng yuè/: tháng trước
- 下月 /xià yuè/: tháng sau
- 月月 /yuèyuè/: mỗi tháng
号 /hào/: ngày
Cũng như tháng, bạn sẽ ghép số đứng trước 号 để tạo thành ngày.
Ví dụ:
- 一月一号 /Yī yuè yī hào/: ngày 1 tháng 1
- — 三月十五号 /Sān yuè shíwǔ hào/: ngày 15 tháng 3
- — 六月三十号 /Liù yuè sānshí hào/: ngày 30 tháng 6
4. LƯU Ý
Một số từ ghép với: 上星期
- 上星期 /shàng xīngqī/: tuần trước
- 下星期 /xiàxīngqī/: tuần sau
Ngoài cách nói 星期 /xīngqī/ bạn có thể thay thế cách nói thứ trong tuần bằng 2 cách bao gồm 周 /zhōu/ và 礼拜 /lǐbài/.
Ví dụ: 星期一 = 周一 = 礼拜一: thứ Hai
Khi diễn đạt thời gian, bạn sẽ nói lần lượt từ năm – tháng – ngày.
Ví dụ:
二零二一年十二月二十五号 / èr líng èr yī nián shí èr yuè èr shí wǔ hào /Ngày 25 tháng 12 năm 2021
Với những kiến thức về từ vựng tiếng Trung về thời gian mà Zhong Ruan đã chia sẻ, bạn hoàn toàn có thể tự tin giao tiếp với người bản ngữ về bất kỳ chủ đề nào liên quan đến thời gian. Hãy cùng khám phá và chinh phục nhé!
Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung online chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:
