Zhong Ruan mỗi ngày đều muốn giới thiệu đến các bạn các chủ đề từng vựng vô cùng hữu ích. Và hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu và học những từ vựng xoay quay chủ đề Khu vui chơi giải trí nha. Hãy lấy sách vở cùng học ngay thôi nào!

1. TỪ VỰNG
1. 小火车 (Xiǎo huǒchē) : Xe lửa mini
2. 打靶场 (dǎbǎ chǎng) : Khu tập bắn
3. 旋转木马 (xuánzhuǎn mùmǎ) : Đu quay ngựa gỗ
4. 碰碰车 (pèngpèngchē) : Xe đụng, xe bumper
5. 套圈 (tào quān) : Ném vòng
6. 摩天轮 (mótiān lún) : Đu quay
7. 旋转飞机 (xuánzhuǎn fēijī) : Đu quay máy bay
8. 鬼屋 (guǐwū) : Nhà ma
9. 海盗船 (hǎidàochuán) : Thuyền cướp biển
10. 过山车 (guòshānchē) : Tàu lượn siêu tốc
11. 马戏团 (mǎxì tuán) : Gánh xiếc
12. 独轮车 (dúlúnchē) : Xe đạp 1 bánh
13. 驯兽员 (xún shòu yuán) : Huẩn luyện viên huấn luyện động vật
14. 驯兽 (xún shòu) : Huẩn luyện động vật
15. 蒙眼飞刀 (méng yǎn fēi dāo) : Bịt mắt ném dao
16. 小丑 (xiǎochǒu) : Anh hề, chú hề, thằng hề
17. 叠罗汉 (diéluóhàn) : Trò xiếc chồng người
18. 变魔术 (biàn móshù) : Biểu diễn ảo thuật
19. 魔术师 (móshù shī) : Nhà ảo thuật
20. 钢丝骑车 (gāngsī qí chē) : Đi xe đạp trên dây thép
21. 空中飞人 (kōngzhōng fēirén) : Bay lượn trên không
22. 走钢丝 (zǒugāngsī) : Đi trên dây thép
23. 水上乐园 (shuǐshàng lèyuán) : Công viên nước
24. 滑道 (huá dào) : Cầu trượt nước
25. 漂流 (piāoliú) : Thả bè
26. 碰碰船 (pèng pèng chuán) : Thuyền đụng
27. 划艇 (huá tǐng) : Bơi thuyền
28. 纪念品商店 (jìniànpǐn shāngdiàn) : Cửa hàng sản phẩm lưu niệm
2. MẪU CÂU ÁP DỤNG
1. 小学生不宜进出社会上的娱乐场所.
/Xiǎoxuéshēng bùyí jìnchū shèhuì shàng de yúlè chǎngsuǒ/.
Học sinh tiểu học không được phép ra vào các tụ điểm khu vui chơi giải trí.
2. 今天我和情人去乐园玩儿.
/Jīntiān wǒ hé qíngrén qù lèyuán wán er/.
Hôm nay tôi và người yêu đến khu vui chơi để chơi.
3. 我从不到酒馆、赌场或任何其他娱乐场所去消磨时光.
/Wǒ cóng bù dào jiǔguǎn, dǔchǎng huò rènhé qítā yúlè chǎngsuǒ qù xiāomó shíguāng/.
Tôi không bao giờ đến quán rượu, sòng bạc hoặc bất kỳ khu vui chơi giải trí nào khác để dành thời gian của mình.
4. 我和朋友们一起坐过山车,我的感觉很兴奋.
/Wǒ hé péngyǒumen yīqǐ zuò guòshānchē, wǒ de gǎnjué hěn xīngfèn/.
Tôi và các bạn cùng nhau chơi tàu lượn, cảm giác của tôi rất phấn khởi.
5. 纽约的娱乐场所太少了.
/Niǔyuē de yúlè chǎngsuǒ tài shǎole/.
Chúng tôi hy vọng những kiến thức trong bài viết này sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Trung. Đừng quên theo dõi Zhong Ruan để nhận được nhiều bài học bổ ích hơn nữa.
Nếu bạn đang tìm kiếm một lớp học Tiếng Trung, Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung online chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:
