Home » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VĂN HÓA DÂN GIAN TRUNG QUỐC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VĂN HÓA DÂN GIAN TRUNG QUỐC

Văn hóa dân gian là tập hợp các sản phẩm phục vụ đời sống vật chất và tinh thần cho con người, những quy tắc được người bình dân đặt ra và gìn giữ qua nhiều thế hệ. Hãy cùng Zhong Ruan tìm hiểu từ vựng về chủ đề “Văn hóa dân gian Trung Quốc” qua bài học này nhé!

1. LỄ HỘI TRUYỀN THỐNG

Lễ hội truyền thống (传统节日)

  • 春节 (Chūn Jié) – Tết Nguyên Đán

春节是中国最重要的节日。
Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.
Tết Nguyên Đán là lễ hội quan trọng nhất ở Trung Quốc.

  • 元宵节 (Yuánxiāo Jié) – Lễ hội Nguyên Tiêu

元宵节,人们喜欢吃汤圆。
Zài Yuánxiāo Jié, rénmen xǐhuān chī tāngyuán.
Vào lễ hội Nguyên Tiêu, mọi người thích ăn bánh trôi nước.

  • 端午节 (Duānwǔ Jié) – Tết Đoan Ngọ

端午节时,我们会赛龙舟。
Duānwǔ Jié shí, wǒmen huì sài lóngzhōu.
Vào Tết Đoan Ngọ, chúng tôi thi đua thuyền rồng.

  • 中秋节 (Zhōngqiū Jié) – Tết Trung Thu
  • 清明节 (Qīngmíng Jié) – Tết Thanh Minh

2. NGHỆ THUẬN DÂN GIAN

Nghệ thuật dân gian (民间艺术)

  • 剪纸 (Jiǎnzhǐ) – Nghệ thuật cắt giấy

奶奶很擅长剪纸
Nǎinai hěn shàncháng jiǎnzhǐ.
Bà tôi rất giỏi nghệ thuật cắt giấy.

  • 皮影戏 (Píyǐngxì) – Múa rối bóng

皮影戏是中国传统表演艺术。
Píyǐngxì shì Zhōngguó chuántǒng biǎoyǎn yìshù.
Múa rối bóng là một nghệ thuật biểu diễn truyền thống của Trung Quốc.

  • 民歌 (Míngē) – Dân ca
  • 龙舞 (Lóngwǔ) – Múa rồng
  • 狮舞 (Shīwǔ) – Múa lân

3. TẬP QUÁN VÀ PHONG TỤC

Tập quán và phong tục (习俗和传统)

  • 拜年 (Bàinián) – Chúc Tết

过年时,我们都会向长辈拜年
Guònián shí, wǒmen dūhuì xiàng zhǎngbèi bàinián.
Vào dịp năm mới, chúng tôi đều chúc Tết người lớn.

  • 守岁 (Shǒusuì) – Thức đêm đón giao thừa
  • 放鞭炮 (Fàng biānpào) – Đốt pháo
  • 贴春联 (Tiē chūnlián) – Dán câu đối đỏ

在中国,过春节要贴春联
Zài Zhōngguó, guò Chūnjié yào tiē chūnlián.
Ở Trung Quốc, đón Tết cần dán câu đối đỏ.

  • 包饺子 (Bāo jiǎozi) – Làm bánh chẻo

4. TRANG PHỤC TRUYỀN THỐNG

Trang phục truyền thống (传统服饰)

  • 旗袍 (Qípáo) – Sườn xám

她穿着一件红色的旗袍,非常漂亮。
Tā chuānzhe yí jiàn hóngsè de qípáo, fēicháng piàoliang.
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám màu đỏ, trông rất đẹp.

  • 唐装 (Tángzhuāng) – Trang phục nhà Đường
  • 汉服 (Hànfú) – Hán phục

在特别的节日里,很多人会穿汉服
Zài tèbié de jiérì lǐ, hěn duō rén huì chuān hànfú.
Vào những dịp lễ đặc biệt, nhiều người sẽ mặc Hán phục.

5. Các trò chơi dân gian (民间游戏)

  • 放风筝 (Fàng fēngzhēng) – Thả diều

孩子们在公园里放风筝
Háizimen zài gōngyuán lǐ fàng fēngzhēng.
Các em nhỏ đang thả diều trong công viên.

  • 捉迷藏 (Zhuōmícáng) – Trốn tìm

小时候,我们经常玩捉迷藏
Xiǎoshíhòu, wǒmen jīngcháng wán zhuōmícáng.
Khi còn nhỏ, chúng tôi thường chơi trốn tìm.

  • 滚铁环 (Gǔn tiěhuán) – Lăn vòng sắt

6. Truyền thuyết và thần thoại (传说和神话)

  • 女娲补天 (Nǚwā bǔ tiān) – Nữ Oa vá trời

女娲补天的故事非常有名。
Nǚwā bǔ tiān de gùshì fēicháng yǒumíng.
Câu chuyện Nữ Oa vá trời rất nổi tiếng.

  • 孙悟空 (Sūn Wùkōng) – Tôn Ngộ Không

孩子们都喜欢听孙悟空的冒险故事。
Háizimen dōu xǐhuān tīng Sūn Wùkōng de màoxiǎn gùshì.
Trẻ em đều thích nghe những câu chuyện phiêu lưu của Tôn Ngộ Không.

  • 牛郎织女 (Niúláng Zhīnǚ) – Ngưu Lang Chức Nữ
  • 盘古开天 (Pángǔ kāi tiān) – Bàn Cổ khai thiên lập địa

Bạn đã ghi nhớ được bao nhiêu “Văn hóa dân gian của Trung Quốc rồi”. Đừng quên ôn tập hàng ngày để nhớ sâu nhé! Zhong Ruan chúc bạn chinh phục Tiếng Trung thành công!

Nếu bạn đang tìm kiếm một lớp học Tiếng Trung, Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung online chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979