Home » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI

Bạn đã sẵn sàng nâng cấp vốn từ vựng tiếng Trung của mình chưa? Hôm nay, Tiếng Trung Online Zhong Ruan sẽ giúp bạn khám phá bộ từ vựng tiếng Trung về các quốc gia trên thế giới, đảm bảo học xong bạn có thể sử dụng ngay lập tức!

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI

Thế giới rộng lớn với hàng trăm quốc gia, và mỗi quốc gia lại có tên gọi riêng biệt trong tiếng Trung. Cùng chúng tôi khám phá ngay từ vựng cực kỳ thông dụng này nhé!

TỪ VỰNG VỀ CÁC QUỐC GIA CHÂU Á

Châu Á là cái nôi của nhiều nền văn minh lớn. Dưới đây là tên các quốc gia châu Á bằng tiếng Trung:

  • 中国 (Zhōngguó): Trung Quốc
  • 越南 (Yuènán): Việt Nam
  • 韩国 (Hánguó): Hàn Quốc
  • 日本 (Rìběn): Nhật Bản
  • 印度 (Yìndù): Ấn Độ
  • 泰国 (Tàiguó): Thái Lan
  • 新加坡 (Xīnjiāpō): Singapore
  • 马来西亚 (Mǎláixīyà): Malaysia
  • 菲律宾 (Fēilǜbīn): Philippines
  • 巴基斯坦 (Bājīsītǎn): Pakistan
  • 阿富汗 (Āfùhàn): Afghanistan
  • 斯里兰卡 (Sīlǐlánkǎ): Sri Lanka

TỪ VỰNG VỀ CÁC QUỐC GIA CHÂU ÂU

Châu Âu luôn nổi bật với nền văn hóa phong phú. Hãy cùng tìm hiểu tên các quốc gia châu Âu trong tiếng Trung nhé!

  • 法国 (Fǎguó): Pháp
  • 德国 (Déguó): Đức
  • 英国 (Yīngguó): Anh
  • 意大利 (Yìdàlì): Ý
  • 西班牙 (Xībānyá): Tây Ban Nha
  • 俄罗斯 (Éluósī): Nga
  • 瑞士 (Ruìshì): Thụy Sĩ
  • 瑞典 (Ruìdiǎn): Thụy Điển
  • 荷兰 (Hélán): Hà Lan
  • 丹麦 (Dānmài): Đan Mạch
  • 挪威 (Nuówēi): Na Uy

TỪ VỰNG VỀ CÁC QUỐC GIA CHÂU MỸ

Dưới đây là một số quốc gia nổi bật ở châu Mỹ:

  • 美国 (Měiguó): Mỹ
  • 加拿大 (Jiānádà): Canada
  • 墨西哥 (Mòxīgē): Mexico
  • 巴西 (Bāxī): Brazil
  • 阿根廷 (Āgēntíng): Argentina
  • 智利 (Zhìlì): Chile
  • 古巴 (Gǔbā): Cuba

TỪ VỰNG VỀ CÁC QUỐC GIA CHÂU PHI

Châu Phi với hệ sinh thái đa dạng và nhiều quốc gia độc đáo:

  • 南非 (Nánfēi): Nam Phi
  • 埃及 (Āijí): Ai Cập
  • 摩洛哥 (Móluògē): Ma-rốc
  • 肯尼亚 (Kěnníyà): Kenya
  • 尼日利亚 (Nírìlìyǎ): Nigeria

TỪ VỰNG VỀ CÁC QUỐC GIA CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Vùng đất xanh tươi, đầy nắng:

  • 澳大利亚 (Àodàlìyà): Úc
  • 新西兰 (Xīnxīlán): New Zealand
  • 斐济 (Fěijì): Fiji
  • 巴布亚新几内亚 (Bābùyà Xīnjǐnèiyà): Papua New Guinea

MẸO GHI NHỚ TÊN CÁC QUỐC GIA

  1. Sử dụng Flashcards: Viết tên quốc gia bằng tiếng Trung ở một mặt, và tiếng Việt ở mặt còn lại.
  2. Luyện tập hàng ngày: Học ít nhất 5-10 từ mới mỗi ngày để không bị quá tải.
  3. Kết hợp hình ảnh: Gắn liền quốc gia với một đặc điểm nổi bật để dễ nhớ hơn.

Zhong Ruan – Bạn Đồng Hành Học Tiếng Trung Hiệu Quả


Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:

Zhong Ruan luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục ngôn ngữ Trung. Hãy bắt đầu ngay hôm nay để từng bước chinh phục tiếng Trung nào!

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979