Home » TỪ VỰNG TRUNG QUỐC CHỦ ĐỀ LỄ HỘI VIỆT NAM

TỪ VỰNG TRUNG QUỐC CHỦ ĐỀ LỄ HỘI VIỆT NAM

Bạn đang học tiếng Trung và muốn khám phá thêm về văn hóa Việt Nam? Cùng Zhong Ruan tìm hiểu những từ vựng tiếng Trung về các ngày lễ truyền thống của Việt Nam nhé! Chắc chắn bạn sẽ bất ngờ với những điều thú vị mà chúng ta sắp tìm hiểu đấy!

1. Từ vựng ngày lễ Việt Nam theo dương lịch

Tết Dương lịch

  • Tiếng Trung: 公历新年 (Gōnglì Xīnnián)
  • Ví dụ:
    • Tiếng Việt: Tết Dương lịch ở Việt Nam được tổ chức vào ngày 1 tháng 1.
    • Tiếng Trung: 在越南,公历新年是在1月1日庆祝的。
      (Zài Yuènán, Gōnglì Xīnnián shì zài yī yuè yī rì qìngzhù de.)

Ngày Quốc tế Phụ nữ (8/3)

  • Tiếng Trung: 国际妇女节 (Guójì Fùnǚ Jié)
  • Ví dụ:
    • Tiếng Việt: Ngày Quốc tế Phụ nữ là dịp để tôn vinh phụ nữ.
    • Tiếng Trung: 国际妇女节是为了表彰女性的节日。
      (Guójì Fùnǚ Jié shì wèile biǎozhāng nǚxìng de jiérì.)

Ngày Quốc tế Lao động (1/5)

  • Tiếng Trung: 国际劳动节 (Guójì Láodòng Jié)
  • Ví dụ:
    • Tiếng Việt: Ngày Quốc tế Lao động là ngày nghỉ lễ ở Việt Nam.
    • Tiếng Trung: 国际劳动节在越南是公共假日。
      (Guójì Láodòng Jié zài Yuènán shì gōnggòng jiàrì.)

Ngày Quốc khánh (2/9)

  • Tiếng Trung: 国庆节 (Guóqìng Jié)
  • Ví dụ:
    • Tiếng Việt: Quốc khánh Việt Nam được tổ chức vào ngày 2 tháng 9.
    • Tiếng Trung: 越南的国庆节是在9月2日庆祝的。
      (Yuènán de Guóqìng Jié shì zài jiǔ yuè èr rì qìngzhù de.)

Lễ Giáng sinh (25/12)

  • Tiếng Trung: 圣诞节 (Shèngdàn Jié)
  • Ví dụ:
    • Tiếng Việt: Vào dịp Giáng sinh, mọi người thường tặng quà cho nhau.
    • Tiếng Trung: 在圣诞节,人们常常互相赠送礼物。
      (Zài Shèngdàn Jié, rénmen chángcháng hùxiāng zèngsòng lǐwù.)

2. Từ vựng ngày lễ Việt Nam bằng tiếng Trung theo âm lịch

Tết Nguyên Đán

  • Tiếng Trung: 春节 (Chūnjié) 或 越南春节 (Yuènán Chūnjié)
  • Ví dụ:
    • Tiếng Việt: Tết Nguyên Đán là ngày lễ lớn nhất trong năm ở Việt Nam.
    • Tiếng Trung: 春节是越南一年中最重要的节日。
      (Chūnjié shì Yuènán yì nián zhōng zuì zhòngyào de jiérì.)

Tết Hàn Thực (3/3 Âm lịch)

  • Tiếng Trung: 寒食节 (Hánshí Jié)
  • Ví dụ:
    • Tiếng Việt: Vào Tết Hàn Thực, người Việt thường làm bánh trôi bánh chay.
    • Tiếng Trung: 在寒食节,越南人通常会做糯米圆子和糯米糕。
      (Zài Hánshí Jié, Yuènán rén tōngcháng huì zuò nuòmǐ yuánzi hé nuòmǐ gāo.)

Tết Thanh Minh

  • Tiếng Trung: 清明节 (Qīngmíng Jié)
  • Ví dụ:
    • Tiếng Việt: Tết Thanh Minh là dịp để con cháu tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.
    • Tiếng Trung: 清明节是子孙扫墓、缅怀祖先的节日。
      (Qīngmíng Jié shì zǐsūn sǎomù, miǎnhuái zǔxiān de jiérì.)

Tết Đoan Ngọ (5/5 Âm lịch)

  • Tiếng Trung: 端午节 (Duānwǔ Jié)
  • Ví dụ:
    • Tiếng Việt: Tết Đoan Ngọ, người Việt ăn rượu nếp và giết sâu bọ.
    • Tiếng Trung: 在端午节,越南人吃糯米酒杀虫驱病。
      (Zài Duānwǔ Jié, Yuènán rén chī nuòmǐ jiǔ shā chóng qū bìng.)

Rằm Tháng Bảy (Lễ Vu Lan)

  • Tiếng Trung: 中元节 (Zhōngyuán Jié) 或 盂兰盆节 (Yúlánpén Jié)
  • Ví dụ:
    • Tiếng Việt: Rằm tháng Bảy là dịp báo hiếu và cúng cô hồn.
    • Tiếng Trung: 中元节是孝敬父母和祭拜孤魂的日子。
      (Zhōngyuán Jié shì xiàojìng fùmǔ hé jìbài gūhún de rìzi.)

Tết Trung Thu (15/8 Âm lịch)

  • Tiếng Trung: 中秋节 (Zhōngqiū Jié)
  • Ví dụ:
    • Tiếng Việt: Tết Trung Thu là dịp để trẻ em rước đèn và phá cỗ.
    • Tiếng Trung: 中秋节是孩子们提灯笼、吃月饼的节日。
      (Zhōngqiū Jié shì háizimen tí dēnglóng, chī yuèbǐng de jiérì.)

Lễ Ông Táo (23 tháng Chạp)

  • Tiếng Trung: 灶神节 (Zàoshén Jié)
  • Ví dụ:
    • Tiếng Việt: Ngày 23 tháng Chạp, người Việt tiễn ông Táo về trời.
    • Tiếng Trung: 在腊月二十三,越南人送灶神上天庭。
      (Zài Làyuè èrshísān, Yuènán rén sòng Zàoshén shàng Tiāntíng.)

Bạn hãy thử luyện tập giới thiệu các lễ hội Việt Nam đến với bạn bè Trung Quốc nha. Zhong Ruan chúc bạn chinh phục tiếng Trung thành công nhé!

Nếu bạn đang tìm kiếm một lớp học Tiếng Trung, Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung online chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:

Khóa học tiếng Trung dành cho trẻ em

Khóa học tiếng Trung sơ cấp thực chiến

Khóa học tiếng Trung dành cho học sinh, sinh viên

Khóa học tiếng Trung online 1 kèm 1

Khóa học tiếng Trung trung cấp 1

Khóa học tiếng Trung trung cấp 2

Khóa học tiếng Trung cao cấp 1

Khóa học tiếng Trung cao cấp 2

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979