Home » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ

Bạn muốn học tiếng Trung nhưng vẫn chưa tự tin với vốn từ vựng của mình? Hôm nay, Zhong Ruan sẽ giúp bạn mở rộng từ vựng với chủ đề thiết bị điện tử. Đây là một trong những lĩnh vực rất quen thuộc, đặc biệt nếu bạn đang học để giao tiếp hoặc làm việc trong môi trường công nghệ.

Hãy cùng khám phá ngay nhé!

Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Thiết Bị Điện Tử

Khi nhắc đến thiết bị điện tử, bạn có thể sẽ cần rất nhiều từ vựng khác nhau từ cơ bản đến nâng cao. Chúng tôi đã chia bộ từ vựng này thành các nhóm để bạn dễ dàng ghi nhớ.

Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Thiết Bị Điện Tử Cơ Bản

  1. 电视机 (diàn shì jī) – Tivi
  2. 电脑 (diàn nǎo) – Máy tính
  3. 手机 (shǒu jī) – Điện thoại di động
  4. 平板电脑 (píng bǎn diàn nǎo) – Máy tính bảng
  5. 收音机 (shōu yīn jī) – Đài radio
  6. 打印机 (dǎ yìn jī) – Máy in
  7. 扫描仪 (sǎo miáo yí) – Máy scan
  8. 路由器 (lù yóu qì) – Bộ phát wifi

Từ Vựng Tiếng Trung Về Phụ Kiện Điện Tử

  1. 鼠标 (shǔ biāo) – Chuột máy tính
  2. 键盘 (jiàn pán) – Bàn phím
  3. 耳机 (ěr jī) – Tai nghe
  4. 充电器 (chōng diàn qì) – Bộ sạc
  5. 移动电源 (yí dòng diàn yuán) – Pin sạc dự phòng
  6. 数据线 (shù jù xiàn) – Cáp sạc
  7. USB闪存 (USB shǎn cún) – USB (ổ đĩa flash)
  8. 存储卡 (cún chú kǎ) – Thẻ nhớ

Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Bộ Phận Của Thiết Bị Điện Tử

  1. 屏幕 (píng mù) – Màn hình
  2. 扬声器 (yáng shēng qì) – Loa
  3. 处理器 (chǔ lǐ qì) – Bộ xử lý (CPU)
  4. 内存 (nèi cún) – RAM
  5. 硬盘 (yìng pán) – Ổ cứng
  6. 显卡 (xiǎn kǎ) – Card đồ họa
  7. 电池 (diàn chí) – Pin
  8. 电源适配器 (diàn yuán shì pèi qì) – Bộ chuyển đổi nguồn điện

Từ Vựng Tiếng Trung Về Hành Động Liên Quan Đến Thiết Bị Điện Tử

  1. 开机 (kāi jī) – Bật máy
  2. 关机 (guān jī) – Tắt máy
  3. 充电 (chōng diàn) – Sạc pin
  4. 安装 (ān zhuāng) – Lắp đặt, cài đặt
  5. 更新 (gēng xīn) – Cập nhật
  6. 下载 (xià zài) – Tải xuống
  7. 上传 (shàng chuán) – Tải lên
  8. 修理 (xiū lǐ) – Sửa chữa

Một Số Từ Vựng Nâng Cao Khác

  1. 智能手机 (zhì néng shǒu jī) – Điện thoại thông minh
  2. 无人机 (wú rén jī) – Máy bay không người lái (Drone)
  3. 虚拟现实设备 (xū nǐ xiàn shí shè bèi) – Thiết bị thực tế ảo
  4. 蓝牙耳机 (lán yá ěr jī) – Tai nghe Bluetooth
  5. 智能手表 (zhì néng shǒu biǎo) – Đồng hồ thông minh
  6. 投影仪 (tóu yǐng yí) – Máy chiếu
  7. 智能家居设备 (zhì néng jiā jū shè bèi) – Thiết bị nhà thông minh

Tối Ưu Hóa Việc Học Từ Vựng Tiếng Trung Cùng Zhong Ruan

Bạn đã thấy bộ từ vựng này hữu ích chưa? Để việc học trở nên dễ dàng hơn, hãy tham gia ngay các khóa học tại Tiếng Trung Online Zhong Ruan. Chúng tôi không chỉ cung cấp kiến thức, mà còn giúp bạn sử dụng chúng thành thạo trong thực tế.


Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:

Đừng quên ghi nhớ và thực hành mỗi ngày để từ vựng “thấm” vào trí nhớ lâu dài nhé!

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979