Home » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC MÙA TRONG NĂM
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC MÙA TRONG NĂM
Bạn yêu thích khám phá thiên nhiên qua các mùa trong năm? Hãy cùng Trung tâm Tiếng Trung Online Zhong Ruan học bộ từ vựng tiếng Trung về mùa xuân, hạ, thu, đông. Những từ vựng này sẽ giúp bạn miêu tả thời tiết, cảnh sắc và những đặc trưng thú vị của mỗi mùa!
1. Từ vựng về các mùa (四季 – Sì Jì)
Từ vựng
Tiếng Trung
Phiên âm
Mùa xuân
春天 (Chūn Tiān)
Chūn Tiān
Mùa hè
夏天 (Xià Tiān)
Xià Tiān
Mùa thu
秋天 (Qiū Tiān)
Qiū Tiān
Mùa đông
冬天 (Dōng Tiān)
Dōng Tiān
Bốn mùa
四季 (Sì Jì)
Sì Jì
Thời tiết
天气 (Tiān Qì)
Tiān Qì
Nhiệt độ
温度 (Wēn Dù)
Wēn Dù
2. Từ vựng miêu tả mùa xuân (春天 – Chūn Tiān)
Từ vựng
Tiếng Trung
Phiên âm
Hoa nở
花开 (Huā Kāi)
Huā Kāi
Cây xanh
绿树 (Lǜ Shù)
Lǜ Shù
Mưa xuân
春雨 (Chūn Yǔ)
Chūn Yǔ
Tết Thanh Minh
清明节 (Qīng Míng Jié)
Qīng Míng Jié
Khởi đầu mới
新开始 (Xīn Kāi Shǐ)
Xīn Kāi Shǐ
3. Từ vựng miêu tả mùa hè (夏天 – Xià Tiān)
Từ vựng
Tiếng Trung
Phiên âm
Nắng gắt
烈日 (Liè Rì)
Liè Rì
Đi biển
去海边 (Qù Hǎi Biān)
Qù Hǎi Biān
Kem
冰淇淋 (Bīng Qí Lín)
Bīng Qí Lín
Lễ hội mùa hè
夏季节 (Xià Jì Jié)
Xià Jì Jié
Cây cối rợp bóng
树荫 (Shù Yīn)
Shù Yīn
4. Từ vựng miêu tả mùa thu (秋天 – Qiū Tiān)
Từ vựng
Tiếng Trung
Phiên âm
Lá vàng rơi
落叶 (Luò Yè)
Luò Yè
Trăng tròn
满月 (Mǎn Yuè)
Mǎn Yuè
Lễ hội Trung thu
中秋节 (Zhōng Qiū Jié)
Zhōng Qiū Jié
Thu hoạch
收获 (Shōu Huò)
Shōu Huò
Không khí mát mẻ
凉爽 (Liáng Shuǎng)
Liáng Shuǎng
5. Từ vựng miêu tả mùa đông (冬天 – Dōng Tiān)
Từ vựng
Tiếng Trung
Phiên âm
Tuyết rơi
下雪 (Xià Xuě)
Xià Xuě
Gió lạnh
寒风 (Hán Fēng)
Hán Fēng
Ngày ngắn
短日 (Duǎn Rì)
Duǎn Rì
Lễ hội mùa đông
冬季节 (Dōng Jì Jié)
Dōng Jì Jié
Năm mới
新年 (Xīn Nián)
Xīn Nián
Kết luận
Từ vựng tiếng Trung về các mùa trong năm không chỉ giúp bạn hiểu thêm về thời tiết mà còn mở rộng khả năng giao tiếp. Trung tâm Tiếng Trung Online Zhong Ruan cung cấp khóa học đa dạng, giúp bạn học từ vựng nhanh chóng và hiệu quả. Hãy tham gia ngay hôm nay để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung!