Bạn đã bao giờ muốn thưởng thức một chiếc bánh bao nóng hổi tại một quán ăn nhỏ ở Trung Quốc chưa? Hay đơn giản chỉ là muốn gọi tên một món tráng miệng yêu thích bằng tiếng Trung? Bài viết này của Zhong Ruan sẽ giúp bạn làm được điều đó một cách dễ dàng và tự tin.

1. Các loại bánh (蛋糕 – dàngāo và 点心 – diǎnxīn)
- 蛋糕 (dàngāo): Bánh ngọt
- 例句: 她生日的时候我送了一块蛋糕给她。
(Tā shēngrì de shíhòu wǒ sòng le yī kuài dàngāo gěi tā.)
Tôi đã tặng cô ấy một chiếc bánh ngọt vào sinh nhật.
- 例句: 她生日的时候我送了一块蛋糕给她。
- 巧克力蛋糕 (qiǎokèlì dàngāo): Bánh sô cô la
- 例句: 巧克力蛋糕是我的最爱!
(Qiǎokèlì dàngāo shì wǒ de zuì ài!)
Bánh sô cô la là món tôi yêu thích nhất!
- 例句: 巧克力蛋糕是我的最爱!
- 芝士蛋糕 (zhīshì dàngāo): Bánh phô mai
- 例句: 我喜欢吃香甜的芝士蛋糕。
(Wǒ xǐhuān chī xiāngtián de zhīshì dàngāo.)
Tôi thích ăn bánh phô mai ngọt thơm.
- 例句: 我喜欢吃香甜的芝士蛋糕。
- 慕斯蛋糕 (mùsī dàngāo): Bánh mousse
- 例句: 这家店的草莓慕斯蛋糕特别好吃。
(Zhè jiā diàn de cǎoméi mùsī dàngāo tèbié hǎochī.)
Bánh mousse dâu ở tiệm này đặc biệt ngon.
- 例句: 这家店的草莓慕斯蛋糕特别好吃。
- 马卡龙 (mǎkǎlóng): Bánh macaron
- 例句: 这些五颜六色的马卡龙很漂亮。
(Zhèxiē wǔyán liùsè de mǎkǎlóng hěn piàoliang.)
Những chiếc bánh macaron đầy màu sắc này rất đẹp.
- 例句: 这些五颜六色的马卡龙很漂亮。
- 奶油蛋糕 (nǎiyóu dàngāo): Bánh kem
- 例句: 孩子们特别喜欢吃奶油蛋糕。
(Háizimen tèbié xǐhuān chī nǎiyóu dàngāo.)
Bọn trẻ đặc biệt thích ăn bánh kem.
- 例句: 孩子们特别喜欢吃奶油蛋糕。
- 千层蛋糕 (qiāncéng dàngāo): Bánh mille crepe (ngàn lớp)
- 例句: 这家店的千层蛋糕非常受欢迎。
(Zhè jiā diàn de qiāncéng dàngāo fēicháng shòu huānyíng.)
Bánh mille crepe của tiệm này rất được ưa chuộng.
- 例句: 这家店的千层蛋糕非常受欢迎。
2. Các loại khác
- 月饼 (yuèbǐng): Bánh trung thu
- 例句: 中秋节我们总是一起吃月饼。
(Zhōngqiū jié wǒmen zǒngshì yīqǐ chī yuèbǐng.)
Trung thu chúng tôi luôn ăn bánh trung thu cùng nhau.
- 例句: 中秋节我们总是一起吃月饼。
- 蛋挞 (dàntà): Bánh tart trứng
- 例句: 我买了一些蛋挞当早餐。
(Wǒ mǎi le yīxiē dàntà dāng zǎocān.)
Tôi đã mua một ít bánh tart trứng để ăn sáng.
- 例句: 我买了一些蛋挞当早餐。
- 泡芙 (pàofú): Bánh su kem
- 例句: 泡芙里有甜甜的奶油馅,很好吃。
(Pàofú lǐ yǒu tiántián de nǎiyóu xiàn, hěn hǎochī.)
Bánh su kem có nhân kem ngọt, rất ngon.
- 例句: 泡芙里有甜甜的奶油馅,很好吃。
- 松饼 (sōngbǐng): Bánh muffin
- 例句: 蓝莓松饼是很多人喜欢的甜点。
(Lánméi sōngbǐng shì hěn duō rén xǐhuān de tiándiǎn.)
Bánh muffin việt quất là món tráng miệng được nhiều người yêu thích.
- 例句: 蓝莓松饼是很多人喜欢的甜点。
- 布丁 (bùdīng): Bánh pudding
- 例句: 这个巧克力布丁味道浓郁。
(Zhège qiǎokèlì bùdīng wèidào nóngyù.)
Pudding sô cô la này có hương vị rất đậm đà.
- 例句: 这个巧克力布丁味道浓郁。
3. Các món tráng miệng (甜点 – tiándiǎn)
- 冰淇淋 (bīngqílín): Kem
- 例句: 夏天吃冰淇淋很凉爽。
(Xiàtiān chī bīngqílín hěn liángshuǎng.)
Ăn kem vào mùa hè rất mát mẻ.
- 例句: 夏天吃冰淇淋很凉爽。
- 果冻 (guǒdòng): Thạch rau câu
- 例句: 孩子们最喜欢吃果冻了。
(Háizimen zuì xǐhuān chī guǒdòng le.)
Bọn trẻ thích ăn thạch rau câu nhất.
- 例句: 孩子们最喜欢吃果冻了。
- 杏仁豆腐 (xìngrén dòufu): Thạch hạnh nhân
- 例句: 这家餐厅的杏仁豆腐特别滑嫩。
(Zhè jiā cāntīng de xìngrén dòufu tèbié huánèn.)
Thạch hạnh nhân của nhà hàng này đặc biệt mềm mịn.
- 例句: 这家餐厅的杏仁豆腐特别滑嫩。
- 炒冰 (chǎo bīng): Kem cuộn
- 例句: 夜市里有很多卖炒冰的小摊。
(Yèshì lǐ yǒu hěn duō mài chǎo bīng de xiǎotān.)
Trong chợ đêm có rất nhiều quầy bán kem cuộn.
- 例句: 夜市里有很多卖炒冰的小摊。
- 椰子冻 (yēzǐ dòng): Thạch dừa
- 例句: 我想尝尝这个椰子冻。
(Wǒ xiǎng chángcháng zhège yēzǐ dòng.)
Tôi muốn thử món thạch dừa này.
- 例句: 我想尝尝这个椰子冻。
4. Một số cụm từ thông dụng
- 甜品店 (tiánpǐn diàn): Tiệm bánh, quán tráng miệng
- 例句: 我们下次去那家甜品店吧!
(Wǒmen xiàcì qù nà jiā tiánpǐn diàn ba!)
Lần sau chúng ta đến tiệm bánh đó nhé!
- 例句: 我们下次去那家甜品店吧!
- 新鲜出炉 (xīnxiān chūlú): Mới ra lò
- 例句: 这些蛋挞是新鲜出炉的。
(Zhèxiē dàntà shì xīnxiān chūlú de.)
Những chiếc bánh tart trứng này mới ra lò.
- 例句: 这些蛋挞是新鲜出炉的。
- 香甜可口 (xiāngtián kěkǒu): Ngọt ngào, thơm ngon
- 例句: 这个草莓蛋糕香甜可口。
(Zhège cǎoméi dàngāo xiāngtián kěkǒu.)
Chiếc bánh dâu này thật ngọt ngào và thơm ngon.
- 例句: 这个草莓蛋糕香甜可口。
Việc học từ vựng về các loại bánh và món tráng miệng không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả mà còn giúp bạn hiểu sâu hơn về văn hóa ẩm thực Trung Quốc. Hãy tiếp tục khám phá và chia sẻ những từ vựng mới cùng Zhong Ruan nhé!
Nếu bạn đang tìm kiếm một lớp học Tiếng Trung, Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung online chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:
Khóa học tiếng Trung dành cho trẻ em
Khóa học tiếng Trung sơ cấp thực chiến
Khóa học tiếng Trung dành cho học sinh, sinh viên
Khóa học tiếng Trung online 1 kèm 1
Khóa học tiếng Trung trung cấp 1
Khóa học tiếng Trung trung cấp 2
