Home » CÁC ĐỘNG TỪ CƠ BẢN TRONG TIẾNG TRUNG

CÁC ĐỘNG TỪ CƠ BẢN TRONG TIẾNG TRUNG

Bạn có biết rằng chỉ với một số động từ cơ bản, bạn có thể tạo ra vô số câu nói khác nhau không? Hãy cùng Zhong Ruan khám phá sức mạnh của động từ trong tiếng Trung nhé!

1. Động từ là gì?

Động từ là những từ chỉ động tác, hành vi, hoạt động tâm lý hoặc biểu thị sự tồn tại, thay đổi, biến mất, …

Ví dụ:

– Động từ chỉ động tác, hành vi:

  • 跳   /tiào/: nhảy
  • 坐  /zuò/: ngồi
  • 跑   /pǎo/: chạy
  • 踢   /tī/: đá
  • 打   /dǎ/: đánh

– Động từ chỉ hoạt động tâm lý:

  • 喜欢   /xǐhuan/: thích
  • 讨厌  /tǎoyàn/: ghét
  • 担心  /dānxīn/: ghét
  • 盼望  /pànwàng/: trông mong, mong chờ
  • 憎恨  /zēnghèn/: căm ghét, căm hờn

– Động từ biểu thị sự tồn tại, thay đổi, biến mất, …

+ 存在  /cúnzài/: tồn tại

+ 成长   /chéngzhǎng/: trưởng thành

+ 产生  /chǎnshēng/: nảy sinh, sản sinh

+ 消失   /xiāoshī/: biến mất

2. CÁCH SỬ DỤNG ĐỘNG TỪ

Thường làm vị ngữ hoặc vị ngữ trung tâm

Ví dụ:

– 我喜欢学汉语。
Wǒ xǐhuan xué hànyǔ.
Tôi thích học tiếng Trung

– 昨天下午我跟朋友打篮球
Zuótiān xiàwǔ wǒ gēn péngyou dǎ lánqiú.
Chiều qua tôi chơi bóng rổ với bạn.

Động từ có thể làm chủ ngữ

Ví dụ:

– 是具有多重意义的语言。
Xiào shì jùyǒu duō chǒng yìyì de yǔyán.
Nụ cười là ngôn ngữ có nhiều ý nghĩa.

– 学汉语真难!
Xué Hànyǔ zhēn nán!
Học tiếng Trung thật khó.

Động từ có thể chịu sự tu sức của phó từ “不”

Ví dụ:

– 上个月我不去北京旅行。
Shàng gè yuè wǒ bú qù Běijīng lǚxíng.
Tháng trước tôi không đi Bắc Kinh du lịch.

– 今天会议不讨论这个问题。
Jīntiān huìyì bù tǎolùn zhège wèntí.
Hôi nghị hôm nay không thảo luận vấn đề này.

Phần lớn động từ có thể đi kèm với “了、着、过” biểu thị động thái

– 我好作业
Wǒ zuò hǎo zuòyèle.
Tôi làm xong bài tập rồi.

– 他在看着呢。
Tā zài kàn zhene.
Anh ấy đang xem.

Một số động từ chỉ hành động, hành vi có thể sử dụng ở hình thức láy

Ví dụ:

– 这件衣服你试试看。
Zhè jiàn yīfu nǐ shìshi kàn.
Cậu thử bộ quần áo này xem.

3. Các loại động từ phổ biến nhất

Loại động từĐộng từVí dụDạng phủ định
Động từ hành động吃 chī -ăn, 喝 hē- uống, 要 yào-muốn, 买 mǎi-mua, 去 qù-đi,  看 kàn-xem, 听 tīnɡ-nghe, 说 shuō-nói,….Wǒ yào yìbēi kāfēi。 我 要 一杯 咖啡。 (Tôi muốn một tách cà phê.)不 [bù]/没 [méi]
Động từ hiện sinh在 zài-ở, 发生 fāshēnɡ-xảy ra, 出现 chūxiàn-xuất hiện ,…Láobǎn zài ɡōnɡsī。 老板 在 公司。(Ông chủ đang ở trong công ty.)不 [bù]/没 [méi]
Động từ hiện sinh有 Yǒu -có 我有一个妹妹。
Wǒ yǒu yí ɡè mèimei。 (Tôi có một người chị.)
我家附近有一个公园。
Wǒjiā fùjìn yǒu yí ɡè ɡōnɡyuán。 (Có một công viên gần nhà tôi.)
没 [méi]/没 [méi]
Động từ quan hệ 是 shì-thì, là… ,像 xiànɡ-giống … 他 是 我 的 哥哥。
Tā shì wǒ de ɡēɡe。 (Anh ấy là anh trai tôi.)
他像我的哥哥。
Tā xiànɡ wǒ de ɡēɡe。 (Anh ấy giống anh trai tôi.)
不 [bù]/不 [bù]
Trợ động từ 会 huì -sẽ, 能 ,nénɡ-có thể, 可以 kéyǐ-có thể,要 yào-muốn,必须 bìxū-phải, 应该 yīnɡɡāi-nên  ….我要去美国出差。
Wǒ yào qù Měiɡuó chūchāi。  (Tôi cần đến Hoa Kỳ trong một chuyến công tác)
不 [bù]/不 [bù]
Động từ chỉ đường来 lái-đi,去 qù-đi, 上 shànɡ-lên,下 xià-xuống, 出 chū -ra ngoài,回 huí-quay lại… 他下个月回法国 。
tāxiàɡèyuèhuífǎɡuó。(Anh trở lại Pháp vào tháng tới.)
不 [bù]/没 [méi]
Động từ tâm lý爱 Ài-yêu, 恨 hèn-hận, 想 xiǎnɡ-nhớ , 喜欢 xǐhuɑn-thích , 讨 厌  tǎoyàn-chán ghét、希望 xīwànɡ-hy vọng… 我 喜欢 蓝色。
Wǒ xǐhuɑn lánsè。 (Tôi thích màu xanh.)
不 [bù]/不 [bù]

Với những kiến thức về động từ mà Zhong Ruan chia sẻ, chúng ta hoàn toàn có thể tự tin sử dụng động từ một cách chính xác và linh hoạt trong giao tiếp hàng ngày.

Nếu bạn cần thêm tài liệu hoặc muốn tham gia các khóa học tiếng Trung chuyên nghiệp, đừng ngần ngại liên hệ với Zhong Ruan nha.

Nếu ba mẹ đang tìm kiếm chương trình học và luyện thi YCT cho trẻ. Vậy thì Tiếng Trung Online Zhong Ruan là lựa chọn tuyệt vời. Chúng tôi cung cấp lộ trình học cá nhân hóa. Từ đó giúp trẻ đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi YCT.

LỢI ÍCH KHI HỌC TẠI ZHONG RUAN

  • Phát triển kỹ năng ngôn ngữ và tư duy
  • Phương pháp giảng dạy hiện đại
  • Giảng viên giàu kinh nghiệm
  • Linh hoạt về thời gian

Khóa học tại Zhong Ruan còn giúp trẻ đạt chứng chỉ YCT (Youth Chinese Test), mở ra nhiều cơ hội trong tương lai.

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979