Home » CÁCH DÙNG CÁC TỪ CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG 上、下、里、外

CÁCH DÙNG CÁC TỪ CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG 上、下、里、外

Bạn đã biết sử dụng các từ chỉ phương hướng chưa nhỉ! Hôm nay cùng Zhong Ruan áp dụng các từ chỉ phương hướng 上、下、里、外 nhé!

1. 上 (Shàng)

Ý nghĩa: Trên, phía trên, bên trên, hoặc động tác đi lên.
Cách dùng:

  1. Dùng để chỉ vị trí:
    • 桌子上有一本书。
      (Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū.)
      Trên bàn có một quyển sách.
    • 他站在山上。
      (Tā zhàn zài shān shàng.)
      Anh ấy đứng trên núi.
  2. Dùng với động từ để chỉ hành động đi lên:
    • 上楼 (shàng lóu) – Lên lầu.
    • 上车 (shàng chē) – Lên xe.
  3. Dùng để chỉ trạng thái hoặc mức độ:
    • 水涨上来了。
      (Shuǐ zhǎng shàng lái le.)
      Nước đã dâng lên.
    • 上课 (shàng kè) – Đi học, vào lớp.

2. 下 (Xià)

Ý nghĩa: Dưới, phía dưới, bên dưới, hoặc động tác đi xuống.
Cách dùng:

  1. Dùng để chỉ vị trí:
    • 椅子下有一只猫。
      (Yǐzi xià yǒu yì zhī māo.)
      Dưới ghế có một con mèo.
    • 树下有很多人。
      (Shù xià yǒu hěn duō rén.)
      Dưới gốc cây có rất nhiều người.
  2. Dùng với động từ để chỉ hành động đi xuống:
    • 下楼 (xià lóu) – Xuống lầu.
    • 下车 (xià chē) – Xuống xe.
  3. Dùng để chỉ trạng thái hoặc mức độ:
    • 雨下大了。
      (Yǔ xià dà le.)
      Trời mưa to rồi.
    • 下班 (xià bān) – Tan làm.

3. 里 (Lǐ)

Ý nghĩa: Bên trong, trong, phía trong.
Cách dùng:

  1. Dùng để chỉ vị trí:
    • 房间里有一张床。
      (Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng chuáng.)
      Trong phòng có một cái giường.
    • 箱子里装满了衣服。
      (Xiāngzi lǐ zhuāng mǎn le yīfú.)
      Trong vali chất đầy quần áo.
  2. Dùng để chỉ thời gian hoặc phạm vi:
    • 一年里有四个季节。
      (Yì nián lǐ yǒu sì gè jìjié.)
      Trong một năm có bốn mùa.
    • 他心里很难过。
      (Tā xīn lǐ hěn nánguò.)
      Trong lòng anh ấy rất buồn.

4. 外 (Wài)

Ý nghĩa: Bên ngoài, phía ngoài.
Cách dùng:

  1. Dùng để chỉ vị trí:
    • 门外有一个快递员。
      (Mén wài yǒu yí gè kuàidìyuán.)
      Bên ngoài cửa có một người giao hàng.
    • 房子外有一棵大树。
      (Fángzi wài yǒu yì kē dà shù.)
      Bên ngoài ngôi nhà có một cái cây lớn.
  2. Dùng để chỉ trạng thái hoặc khu vực:
    • 他住在城外。
      (Tā zhù zài chéng wài.)
      Anh ấy sống ở ngoài thành phố.
    • 外国 (wài guó) – Nước ngoài.

Cấu trúc kết hợp:

  1. Danh từ + 上/下/里/外 để chỉ vị trí:
    • 书在桌子上。
      (Shū zài zhuōzi shàng.)
      Quyển sách ở trên bàn.
  2. Động từ + 上/下/里/外 để chỉ hướng hành động:
    • 他走进房间里。
      (Tā zǒu jìn fángjiān lǐ.)
      Anh ấy bước vào trong phòng.
    • 她跑到楼下去了。
      (Tā pǎo dào lóu xià qù le.)
      Cô ấy chạy xuống lầu dưới rồi.

Bạn hãy thử luyện tập với bạn bè để nâng cấp kĩ năng giao tiếp của mình nhé! Mỗi ngày một chút, Zhong Ruan tin rằng bạn sẽ chinh phục tiếng Trung nhanh thôi!

Nếu bạn đang tìm kiếm một lớp học Tiếng Trung, Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung online chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:

Khóa học tiếng Trung dành cho trẻ em

Khóa học tiếng Trung sơ cấp thực chiến

Khóa học tiếng Trung dành cho học sinh, sinh viên

Khóa học tiếng Trung online 1 kèm 1

Khóa học tiếng Trung trung cấp 1

Khóa học tiếng Trung trung cấp 2

Khóa học tiếng Trung cao cấp 1

Khóa học tiếng Trung cao cấp 2

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979