Home » HỌC TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT CÙNG BÉ

HỌC TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT CÙNG BÉ

Bạn có bao giờ tò mò về cách người Trung Quốc miêu tả một ngày nắng đẹp hay một mùa xuân lãng mạn không? Hãy cùng Zhong Ruan khám phá những câu nói hay về thời tiết trong tiếng Trung nhé!

1. TỪ VỰNG VỀ THỜI TIẾT

Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
Thời tiết天气tiānqì
Khí hậu气候qìhòu
Dự báo thời tiết天气预报tiānqìyùbào
Nhiệt độ…. ĐộVD: 23 độ CÂm 5 độ C温度 / 气温….度VD: 23度零下五度: – 50Cwēndù/ Qìwēn….dù
Trời nắng/trời quang晴天qíngtiān
Trời âm u阴天yīn tiān
Mưa下雨xiàyǔ
Tuyết rơi下雪xiàxuě
Trời nắng出太阳chūtàiyáng
Có sấm打雷dǎléi
Khô hanh干燥gānzào
Ẩm ướt淋湿línshī
Mát mẻliáng
Lạnhlěng
Nóng
Oi bứcmèn
Ấm áp暖和nuǎnhuo
Sương mù
Chớp闪电shǎndiàn
Giófēng
Gió lốc/gió xoáy龙卷风lóngjuǎnfēng
Mưa phùn毛毛雨máomaoyǔ
Mưa rào阵雨zhènyǔ
Mưa bóng mây太阳雨tàiyángyǔ
Cầu vồng彩虹cǎihóng
Nhiều mây多云duōyún
Ít mây少云shǎo yún
Lạnh giá/lạnh buốt冰冷bīnglěng
Ban ngày白天báitiān
Ban đêm黑夜hēiyè
Nhiệt đới热带rèdài
Ôn đới温带wēndài

2. TỪ VỰNG VỀ THIÊN TAI

Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
Thời tiết天气tiānqì
Thiên tai天灾灾害tiānzāizāihài
Mưa đá冰雹bīngbáo
Bão tố暴风雨bàofēngyǔ
Lũ lụt洪水洪涝hóngshuǐhónglào
Thảm họa thủy triềuThủy triều đỏ潮灾赤潮cháo zāichìcháo
Hạn hán干旱gānhàn
Động đất地震dìzhèn
Sóng thần海啸hǎi xiào
Phun trào núi lửa火山爆发火山喷发huǒshān bàofāhuǒshān pēnfā
Xoáy nước涡旋wō xuán
Lở đấtLũ quét bùn đất滑坡泥石流huápōníshíliú
Cháy rừng森林火灾sēnlín huǒzāi
Băng tan融凝冰柱róng níng bīng zhù
Vòi rồngVòi rồng lửaCột siêu không khí龙卷火焰龙卷超级气流柱lóng juǎnhuǒyàn lóng juǎnchāojí qìliú zhù

3. LUYỆN TẬP TỪ VỰNG QUA ĐOẠN HỘI THOẠI

A: 小李,你在家多久了,还想继续做宅女吗?
A: Xiǎo lǐ, nǐ zàijiā duōjiǔle, hái xiǎng jìxù zuò zháinǚ ma?
Tiểu Lý, cậu ở nhà bao lâu rồi, vẫn muốn tiếp tục làm Trạch nữ hả?

B:哎哟,出门要搭配衣服 还要化妆,太麻烦了。还是在家好。
B: Āiyō, chūmén yào dāpèi yīfú hái yào huàzhuāng, tài máfan le. Háishì zàijiā hǎo.
Aigu, ra ngoài phải chọn phối quần áo, lại còn trang điểm, thật phiền phức quá đi. Vẫn là ở nhà tốt hơn.

A:不行。今天天气这么好。醒来吧,跟我出去玩一玩吧。
A: Bùxíng. Jīntiān tiānqì zhème hǎo. Xǐng lái ba, gēn wǒ chūqù wán yī wán ba.
Không được. Thời tiết hôm nay rất đẹp. Dậy đi, cùng tớ đi chơi nào.

B:今天天气怎么样呢?
B: Jīntiān tiānqì zěnme yàng ne?
Thời tiết hôm nay thế nào?

A:今天天气真好,阳光明媚,蓝天如洗。而且今天还是中秋节。不去玩还想在家做什么呢?
A: Jīntiān tiānqì zhēn hǎo, yángguāng míngmèi, lántiān rú xǐ. Érqiě jīntiān háishì zhōngqiū jié. Bù qù wán hái xiǎng zàijiā zuò shénme ne?
Hôm nay thợi tiết thật tuyệt, nắng đẹp, bầu trời trong xanh. Hơn nữa lại là Trung Thu. Không đi chơi còn ở nhà làm gì chứ?

B:当然是吃月饼,赏月了。还可以做什么呢?
B: Dāngrán shì chī yuèbǐng, shǎng yuèle. Hái kěyǐ zuò shénme ne?
Đương nhiên là ăn bánh Trung Thu, ngắm trăng rồi. Còn làm gì nữa chứ?

A:不,不能浪费这么好的今天呢。快,快点出去吧。
A: Bù, bùnéng làng fèi zhème hǎo de jīntiān ne. Kuài, kuài diǎn chūqù ba.
Không, không thể lãng phí ngày đẹp trời như vậy. Nhanh, nhanh đi thôi nào.

B:好的,好的。
B: Hǎo de, hǎo de.
Được rồi, được rồi.

Sau bài học này của Zhong Ruan, bạn tự tin giao tiếp với bạn bè bằng tiếng Trung về thời tiết rồi đấy! Bạn có thể hỏi thăm về thời tiết hôm nay, chia sẻ về mùa mà bạn yêu thích nhất, và thậm chí là rủ bạn bè đi chơi khi trời đẹp nữa!

Nếu ba mẹ đang tìm kiếm chương trình học và luyện thi YCT cho trẻ. Vậy thì Tiếng Trung Online Zhong Ruan là lựa chọn tuyệt vời. Chúng tôi cung cấp lộ trình học cá nhân hóa. Từ đó giúp trẻ đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi YCT.

LỢI ÍCH KHI HỌC TẠI ZHONG RUAN

  • Phát triển kỹ năng ngôn ngữ và tư duy: Học tiếng Trung từ nhỏ giúp trẻ phát triển khả năng giao tiếp và tư duy.
  • Phương pháp giảng dạy hiện đại: Sử dụng tài liệu chuẩn quốc tế, kết hợp học qua video và trò chơi.
  • Giảng viên giàu kinh nghiệm: Hơn 80 giảng viên có bằng cấp cao, đảm bảo môi trường học tập vui vẻ và hiệu quả.
  • Linh hoạt về thời gian: Lịch học linh hoạt, phù hợp với thời gian biểu của trẻ.

Khóa học tại Zhong Ruan còn giúp trẻ đạt chứng chỉ YCT (Youth Chinese Test), mở ra nhiều cơ hội trong tương lai.

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979