Sức khỏe là vốn quý. Biết tiếng Trung y tế giúp bạn tự tin khi đi khám bệnh và nhận đúng sự chăm sóc. Zhong Ruan sẽ đồng hành để bạn áp dụng tiếng Trung vào đời sống thực tế.
1. Khi đăng ký khám
- Tôi muốn khám bệnh ngay hôm nay.
我想今天就看病。
Wǒ xiǎng jīntiān jiù kànbìng. - Có bác sĩ nào rảnh bây giờ không?
现在有空的医生吗?
Xiànzài yǒu kòng de yīshēng ma? - Tôi cần gặp bác sĩ chuyên khoa tim mạch.
我需要看心脏科医生。
Wǒ xūyào kàn xīnzàng kē yīshēng. - Tôi cần làm thủ tục nhập viện.
我需要办理住院手续。
Wǒ xūyào bànlǐ zhùyuàn shǒuxù.
2. Mô tả triệu chứng
- Tôi bị nhức đầu liên tục.
我一直头疼。
Wǒ yīzhí tóuténg. - Tôi bị đau ngực.
我胸口疼。
Wǒ xiōngkǒu téng. - Tôi bị khó thở.
我呼吸困难。
Wǒ hūxī kùnnán. - Tôi cảm thấy buồn nôn.
我觉得恶心。
Wǒ juéde ěxīn. - Tôi bị tiêu chảy từ sáng.
我从早上开始腹泻。
Wǒ cóng zǎoshang kāishǐ fùxiè. - Tôi bị dị ứng da.
我皮肤过敏。
Wǒ pífū guòmǐn.
3. Trong khi khám
- Xin bác sĩ nghe tim phổi cho tôi.
请医生帮我听一下心肺。
Qǐng yīshēng bāng wǒ tīng yīxià xīnfèi. - Xin kiểm tra huyết áp cho tôi.
请帮我测一下血压。
Qǐng bāng wǒ cè yīxià xuèyā. - Có cần xét nghiệm máu không?
需要做血液检查吗?
Xūyào zuò xuèyè jiǎnchá ma? - Tôi có cần chụp X-quang không?
我需要拍X光片吗?
Wǒ xūyào pāi X guāngpiàn ma?
4. Sau khi khám
- Tôi uống thuốc này như thế nào?
这个药怎么吃?
Zhège yào zěnme chī? - Thuốc này uống trước hay sau khi ăn?
这个药饭前吃还是饭后吃?
Zhège yào fàn qián chī háishi fàn hòu chī? - Có tác dụng phụ không?
有副作用吗?
Yǒu fùzuòyòng ma? - Tôi cần nghỉ ngơi bao lâu?
我需要休息多久?
Wǒ xūyào xiūxi duōjiǔ? - Nếu bệnh không đỡ thì tôi nên làm gì?
如果病情没有好转,我该怎么办?
Rúguǒ bìngqíng méiyǒu hǎozhuǎn, wǒ gāi zěnme bàn?
KẾT LUẬN
Hiểu và dùng đúng từ vựng y khoa tiếng Trung sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả với bác sĩ. Hãy học cùng Zhong Ruan để khỏe mạnh và tự tin hơn mỗi ngày.
