Home » từ vựng và mẫu câu Tiếng Trung dành cho Lễ tân khách sạn

từ vựng và mẫu câu Tiếng Trung dành cho Lễ tân khách sạn

Với những khách hàng là người Trung Quốc hay làm việc cho doanh nghiệp Trung Quốc, lễ tân cần phải trang bị kiến thức cơ bản để hiểu, giao tiếp và tiếp khách hàng thật chu đáo.. Hôm nay, hãy cùng Zhong Ruan tìm hiểu về từ vựng và mẫu câu tiếng Trung dành cho Lễ tân tại Khách sạn nhé!

1. Từ vựng dành cho nhân viên lễ tân

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

Khách sạn

酒店

宾馆

jiǔdiàn

bīnguǎn

Khách hàng

客户

客人

kèhù

kèrén

Quầy tiếp tân

接待处

前台

jiēdài chù

qiántái

Thời gian đến khách sạn

抵达日期

dǐdá rìqī

Thời gian rời khách sạn

离店日期

lí diàn rìqī

Thời gian lên phòng

上楼时间

shàng lóu shíjiān

Thu ngân quầy lễ tân

前台收银处

qiántái shōuyín chù

Điền

填写

tiánxiě

Phương thức thanh toán

结账方式

jiézhàng fāngshì

Trả tiền (Pay)

付款

买单

fùkuǎn

mǎidān

Tiền mặt

Thẻ tín dụng

Chi phiếu

现金

信用卡

支票

xiànjīn

xìnyòngkǎ

zhīpiào

Mã số (hóa đơn)

编号

biānhào

Chứng minh thư

Các giấy tờ có hiệu lực

身份证

有效证件

shēnfèn zhèng

yǒuxiào zhèngjiàn

Nhân viên trực đêm

值夜班人员

zhí yèbān rényuán

Nhân viên trực buồng

值班人员

zhíbān rényuán

Nhân viên trực tầng

楼层值班人员

lóucéng zhíbān rényuán

Nhân viên bàn bar

吧台人员

bātái rényuán

Giám đốc khách sạn

宾馆经理

bīnguǎn jīnglǐ

Nhân viên phục vụ

服务员

fú wù yuán

Hầu bàn

(餐厅) 服务员

(cāntīng) fú wù yuán

Phòng tiếp đón của khách sạn

宾馆接待厅

bīn guǎn jiē dài tīng

Nhân viên tiếp tân

接待员

jiē dài yuán

Nhân viên bốc vác

搬运工

bān yùn gōng

Điện thoại quốc tế

国际电话

guójì diànhuà

Điện thoại đường dài

长途电话

chángtú diànhuà

Điện thoại nội bộ

内线

nèi xiàn

Phòng đơn

单人房

dān rén fáng

Phòng đôi

双人房

shuāng rén fáng

Phòng tiêu chuẩn

标准间

biāo zhǔn jiān

Phòng hạng sang

高级间

gāojí jiān

Phòng thông nhau

互通房

hùtōng fáng

Thủ tục đăng ký khách sạn

入住酒店登记手续

rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxù

Thẻ phòng (mở cửa)

电脑房门卡

房卡

diànnǎo fáng mén kǎ

fáng kǎ

Thủ tục nhận phòng (check in)

办理住宿手续

bànlǐ zhùsù shǒuxù

Thủ tục trả phòng (check out)

办理退房

bànlǐ tuì fáng

Thay đổi thời gian

变更时间

biàn gēng shí jiān

Lễ tân

柜台

guì tái

Đại sảnh

大堂

dà táng

Bít tết

牛排

niú pái

Buffet

自助餐

zì zhù cān

Điểm tâm

点心

diǎn xīn

Đồ tráng miệng

饭后甜点

fàn hòu tián diǎn

Sâm panh

香槟

xiāng bīn

Đồ lưu niệm

纪念品

jì niàn pǐn

Giảm giá

减价

jiǎn jià

Sòng bạc

赌场

dǔ chǎng

Thanh toán

结帐

jié zhàng

Tiền mặt

现金

xiàn jīn

Tiền bo

小费

xiǎo fèi

Sâm panh

香槟

xiāngbīn

Sòng bạc

赌场

dǔchǎng

Điểm tâm

点心

diǎnxīn

Nhà trọ

小旅馆

xiǎo lǚguǎn

Xe đẩy hành lý của khách sạn

酒店行李车

jiǔdiàn xínglǐ chē

Va-liy

箱子

xiāng zi

Cửa lớn

大门口

dà mén kǒu

Tiền sảnh

门厅

mén tīng

Phòng lớn

大堂

dà táng

Phòng nghỉ ngơi

休息室

xiūxií shì

Hành lang

走廊

zǒu láng

Hành lang ngoài

外廊

wài láng

Phòng khách

客厅

kè tīng

Cầu thang

楼梯

lóu tī

Thang máy

电梯

diàn tī

Quầy hàng trong khách sạn

小卖部

xiǎo mài bù

Nơi cung cấp thông tin

温询处

wēn xún chù

Sổ đăng ký của khách

旅客登记簿

lǚkè dēngjì bù

Bảng đăng ký, mẫu đăng ký

登记表

dēngjì biǎo

Số phòng

房间号码

fáng jiān hàomǎ

Chìa khóa phòng

房间钥匙

fáng jiān yàoshi

Phòng để áo, mũ

衣帽间

yīmào jiān

Phòng ăn nhỏ

小餐厅

xiǎo cāntīng

Phòng café

咖啡室

kāfēi shì

Quầy bán báo

售报处

shòu bào chù

Thảm cỏ

草坪

cǎo píng

Bể phun nước

喷水池

pēn shuǐ chí

Sân

院子

yuàn zi

Vườn hoa trên nóc nhà

屋顶花园

wūdǐng huā yuán

Phòng đơn

单人房间

dān rén fáng jiān

Phòng đôi

双人房间

shuāng rén fáng jiān

Phòng hai giường

双床房间

shuāng chuáng fáng jiān

Phòng ở cao cấp

豪华套间

háohuá tào jiān

Phòng tổng thống

总统套房

zǒng tǒng tào fáng

Gian (phòng)

套间

tào jiān

Phòng sinh hoạt

起居室

qǐ jūshì

Ban công

阳台

yáng tái

Bệ cửa sổ

窗台

chuāng tái

Buồng tắm

浴室

yù shì

Buồng tắm có vòi hoa sen

淋浴

lín yù

Bồn tắm

浴盆

yù pén

Vòi phun

喷头

pēn tóu

Vòi hoa sen

莲蓬头

lián peng tóu

Chậu rửa mặt

脸盆

liǎn pén

Khăn tắm

浴巾

yù jīn

Áo tắm

浴衣

yù yī

Giá treo khăn mặt

毛巾架

máo jīn jià

Bàn/  tủ trang điểm

梳妆台

shū zhuāng tái

Gương

镜子

jìng zi

Mắc áo

衣钩

yī gōu

Giá áo

衣架

yī jià

Tủ đứng

壁柜

bì guì

Tủ bát đĩa

餐具柜

cānjù guì

Phòng rửa mặt, rửa tay

盥洗室

guànxǐ shì

Khăn tay

手纸

shǒu zhǐ

Khăn tay phòng rèn luyện thân thể

健身房

jiàn shēn fáng

Phòng chơi bi-a

弹子房

dànzǐ fáng

Rèm cửa sổ

窗帘

chuāng lián

Cửa sổ tấm chớp

百叶窗

bǎi yè chuāng

Tủ áo

依柜

yī guì

Giá sách

书架

shū jià

Tủ đầu giường

床头柜

chuáng tóu guì

Bức bình phong

屏风

píng fēng

Ghế tay ngai, ghế bành

扶手椅

fú shǒu yǐ

Ghế xích đu

摇椅

yáo yǐ

Sofa (sa-lông)

沙发

shā fā

Ghế nệm dài, ghế sa lông nệm

长沙发

chángzhǎng shā fā

Giá treo mũ

帽架

mào jià

Giá treo áo

衣架

yī jià

Bàn trà

茶几

chá jī

Ống nhổ

痰盂

tán yú

Đệm giường, gối đệm

床垫

chuáng diàn

Khăn trải giường

床罩

床单

chuáng zhào

chuángdān

Thảm

毯子

tǎn zi

Gối

枕头

zhěn tou

Áo gối

枕套

zhěn tào

Vỏ chăn

被单

bèi dān

Chăn bông

棉被

mián bèi

Thảm nhỏ (chùi chân)

小地毯

xiǎo dìtǎn

Thảm trải nền

地毯

dì tǎn

Phích nước nóng

热水瓶

rè shuǐ píng

Đồng hồ điện

电钟

diàn zhōng

Quạt điện

电扇

diàn shàn

Quạt trần

吊扇

diào shàn

Quạt bàn

台扇

tái shàn

Quạt thông gió

通风机

tōng fēng jī

Thiết bị sưởi

暖气设备

nuǎnqì shèbèi

Điều hòa

空调

kòng tiáo

Đèn tường

壁灯

bì dēng

Đèn bàn

台灯

tái dēng

Đèn sàn

落地灯

luòdì dēng

Chao đèn

灯罩

dēng zhào

Bóng đèn tròn

灯泡

dēng pào

Nhiệt kế

气温表

qìwēn biǎo

Lọ hoa

花瓶

huā píng

Đế (giá) lọ hoa

花瓶架

huā píng jià

Cắm hoa

插花

chā huā

Chìa khóa

钥匙

yào shi

Két bảo hiểm

安全保管箱

ānquán bǎoguǎn xiāng

Cái gạt tàn thuốc lá

烟灰缸

yānhuī gāng

Khách sạn năm sao

五星级饭店

wǔ xīng jí fàn diàn

Trung tâm thể hình, thể dục thẩm mỹ

健身中心

jiàn shēn zhōng xīn

Trung tâm thương vụ

商务中心

shāng wù zhōng xīn

Thẩm mỹ viện

美容院

měiróng yuàn

Câu lạc bộ sức khỏe, trung tâm vui chơi giải trí

康乐中心

kānglè zhōng xīn

Dịch vụ thư ký

秘书服务

mì shū fúwù

Telex

电传

diàn chuán

Fax

传真

chuán zhēn

Điện thoại gọi trực tiếp quốc tế

国际直拨电话

guójì zhíbō diàn huà

Phòng hội nghị

会议室

huìyì shì

Sân tennis ngoài trời

室外网球场

shìwài wǎng qiú chǎng

Tắm hơi

桑拿浴

sāng ná yù

Dịch vụ xoa bóp

按摩服务

ànmó fúwù

Dịch vụ xe taxi

出租车服务

chūzū chē fúwù

Cửa hàng bán tặng phẩm

礼品店

lǐpǐn diàn

Cửa hàng bán hoa

花店

huā diàn

Bể bơi trong nhà

室内游泳池

shìnèi yóu yǒng chí

Thiết bị âm thanh hi-fi

高保真音响设备

gāo bǎo zhēn yīn xiǎng shè bèi

Phòng chơi bóng

壁求室

bì qiú shì

Karaoke

卡拉ok

kǎlā ok

Hệ thống thu tivi vệ tinh

卫星电视接收系统

wèi xīng diàn shì jiē shōu xìtǒng

Tắm hơi

蒸汽浴

zhēng qì yù

Phòng ăn thịt nướng

扒房

bā fáng

Món ăn nhẹ phương đông, quà vặt

东方小吃

dōng fāng xiǎo chī

Tắm ngâm bồn

泡泡浴

pào pào yù

Dịch vụ đặt vé hộ

代订票服务

dài dìng piào fúwù

Thu đổi ngoại tệ

外币兑换

wàibì duì huàn

Truyền hình cáp

闭路电视

bìlù diàn shì

Vũ trường đa chức năng

多功能舞厅

dDuō gōng néng wǔ tīng

Quán ăn sân vườn

花园饭店

huā yuán fàn diàn

Tổng cộng

总计

zǒngjì

2. Thuật ngữ thường dùng của nhân viên Lễ tân

1. 您好!
nín hǎo!
Chào anh/chị !
2. 再见,欢迎下次再来!
zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái!
Tạm biệt, hoan nghênh lần tới ghé thăm!
3. 慢走,感谢您的光临。
màn zǒu, gǎnxiè nín de guānglín.
Ngài đi thong thả, cảm ơn đã ghé thăm.
4. 请稍等。
qǐng shāo děng
Xin chờ một chút!
Vui lòng đợi một chút.
5. 请原谅
qǐng yuán liàng
Xin lượng thứ
6. 对不起,让您久等了
duìbùqǐ, ràng nín jiǔ děngle
Xin lỗi, để anh/ chị/ ngài chờ lâu
7. 请问您有几位?
qǐngwèn nín yǒu jǐ wèi?
Xin hỏi các anh/ chị/ ngài có mấy người?
8. 请这边走
qǐng zhè biān zǒu
Xin mời đi lối này
9. 请问您贵姓?
qǐngwèn nín guìxìng?
Xin hỏi quý danh của anh/ chị/ ngài?
10. 请问,您有什么需要我帮忙的吗?
xiān shēng, yǒu shé me xūyào wǒ bāng máng de ma?
Thưa ngài, có gì cần tôi giúp không?
11. 我就要/需要/要…
wǒjiùyào/xūyào/yào…
Tôi cần…
12. 请把账单给我
qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ
Hãy đưa tôi hóa đơn
13. 这就是,请到柜台付账
zhè jiùshì, qǐng dào guìtái fùzhàng
Đây ạ! Xin mời tới quầy thanh toán
14. 对不起,我能把这个盘….撤走吗?
duìbùqǐ, wǒ néng bǎ zhège …. chè zǒu ma?
Xin lỗi, tôi có thể dọn …. này đi không?
15. 一共是…元,请问您付现金还是信用卡?
yí\gòng shì… yuán, qǐngwèn nín fù xiànjīn háishì xìn yòngkǎ?
Tổng cộng là…. đồng, xin hỏi anh/ chị/ ngài trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng
16. 我们这儿不收小费,但是我仍很感谢您。
wǒmen zhè’er bù shōu xiǎofèi, dànshì wǒ réng hěn gǎnxiè nín
Chỗ chúng tôi không nhận tiền bo, nhưng tôi vẫn rất cảm ơn anh/ chị/ ngài.
17. 请稍等,我马上来收拾。
qǐng shāo děng, wǒ mǎshàng lái shōushí
Xin chờ một chút, tôi lập tức tới dọn dẹp
18. 谢谢您提出的宝贵意见。
xièxiè nín tíchū de bǎoguì yìjiàn
Cảm ơn ý kiến quý báu của anh/ chị/ ngài.
19. 对不起,请再重复一遍。
duìbùqǐ, qǐng zài chóngfù yíbiàn
Xin lỗi, xin anh/ chị/ ngài nói lại lần nữa
20. 你要买单了吗
nǐ yāo mǎi dān le ma
Anh/ chị/ ngài đã muốn thanh toán chưa
21. 请结帐。
qǐng jié zhàng
Xin mời thanh toán
22. 你的单总共…万块。
nǐ de dān zǒng gòng …wàn kuài
Hóa đơn của anh/ chị/ ngài tổng cộng là… đồng
23. 这是剩下的钱。
zhè shì shèng xià de qián
Đây là tiền thừa ạ

3. Hội thoại mẫu: giao tiếp tiếng Trung dành cho lễ tân trong khách sạn

1. Xin chào, khách sạn …. xin nghe
您好,这里是…宾馆
nín hǎo, zhè lǐ shì… bīn guǎn
2. Chào cô, tôi muốn đặt một phòng
你好,我要预定一个房间
nǐ hǎo ,wǒ yào yù dìng yí gè fáng jiān
3. Xin hỏi, ngài muốn phòng đơn hay phòng đôi ạ ?
请问,您要单人间还是双人间?
qǐng wèn ,nín yào dān rén jiān hái shì shuāng rén jiān ?
4. Tôi cần một phòng đôi. Bao nhiêu tiền một ngày ?
我要一个双人间。多少钱一天?
wǒ yào yí gè shuāng rén jiān  duōshao qián yì tiān
5. Một ngày… nhân dân tệ, bao gồm bữa sáng. Ngài muốn ở bao lâu ạ ?
一天…元,包早餐。您要住多久?
yì tiān …yuán ,bāo zǎo cānnín yào zhù duō jiǔ ?
6 Hai hôm.
两天
liǎng tiān
7. Xin hỏi chừng nào ngài check in ?
请问您什么时候入住呢?
qǐng wèn nín shénme shíhou rùzhù ne ?
8. Trưa ngày mai.
明天中午
míng tiān zhōng wǔ
9. Dạ được. Hẹn gặp lại ngài!
好的。再见!
hǎo de. zàijiàn!
10. Chào ngài!
您好.
nǐ hǎo.
11. Tôi là …, hôm qua có đặt trước phòng với cô.
我是…,昨天跟你预定了房间。
wǒ shì … ,zuó tiān gēn nǐ yùdìng le fángjiān
12. Xin chờ một lát. À, đúng rồi, mời ngài điền vào tờ đơn này, viết tên ngài và số hộ chiếu.
稍等一下。哦,是的,请填一下这张单子,写上您的姓名和护照号码。
shāo děngyí xiàò ,shìde ,qǐng tián yí xià zhè zhāng dānzi, xiě shàng nín de xìng míng hé hùzhào hàomǎ
13. Xong rồi.
好了。
hǎo le
14. Phòng của ngài là phòng. Đây là thẻ phòng của ngài. Thang máy ở ngay bên trái quầy lễ tân.
您的房间是…号。这是您的房卡。电梯就在柜台的左边。
nín de fáng jiān…hào.zhè shì nín de fángkǎ.diàntī jiù zài guìtái de zuǒ biān.
15. Tiện thể xin hỏi một chút, gần đây có nơi nào hay không ?
顺便问一下,这附近有什么好玩儿的地方吗?
shùnbiàn wèn yíxià zhè fùjìn yǒu shénme hǎo wánr de dìfang ma ?
16. Dạ có, ra khỏi cửa đi thẳng khoảng km chính là phố đi bộ Bắc Kinh, ở đó có rất nhiều cửa hàng và đồ ăn ngon.
有,出门往前走大概公里左右就是北京步行街,那儿有很多商店和美食。
yǒu ,chūmén wǎng qián zǒu dàgài yì gōng lǐ zuǒyòu jiù shì Běijīng bùxín gjiē, nàr yǒu hěn duō shāng diàn hé měishí.
17. Hay quá, vậy phiền cô nhờ nhân viên giúp tôi mang hành lý lên nhé.
太好了,麻烦请工作人员帮我把行李搬上去。
tài hǎo le, máfan qǐng gōngzuò rén yuán bāng wǒ bǎ xíngli bān shàng qù.
18. Vâng, không có vấn đề gì.
好,没问题。
hǎo ,méi wèntí。
19. Tôi muốn trả phòng Đây là thẻ phòng.
我要退房。这是房卡。
wǒ yào tuì fáng.zhè shì fáng kǎ
20. Xin ngài chờ một lát.
请稍等。
qǐng shāo děng
21. Xong rồi , đây là hóa đơn. Tổng cộng là …nhân dân tệ.
好了。这是账单。一共…元。
hǎo le, zhè shì zhàngdān. yígòng …yuán
22. Có thể dùng thẻ tín dụng thanh toán không ?
可以用信用卡结账吗?
kě yǐ yòng xìn yòng kǎ jié zhàng ma?
23. Được ạ, Alipay cũng được
可以,支付宝也行。
kě yǐ, zhī fù bǎo yě xíng
24. Ok rồi. Tạm biệt cô!
好的。再见!
hǎo de.zài jiàn!
25. Tạm biệt, hoan nghênh lần tới ghé thăm
再见,欢迎下次再来!
zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái!

Hi vọng thông qua bài viết mà Zhong Ruan chia sẻ, bạn sẽ nắm được các thuật ngữ tiếng Trung dành cho lễ tân khách sạn cần thiết. Follow Zhong Ruan để update thêm các kiến thức, khóa học tiếng Trung online các bạn nhé!

Xem thêm: 

Scroll to Top
0979.949.145