Home » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ẨM THỰC QUỐC TẾ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ẨM THỰC QUỐC TẾ

Bạn là người rất thích ăn? Đặc biệt là những thức ăn quốc tế. Vậy bạn đã biết gọi tên nó chưa?

Hôm nay hãy cùng Zhong Ruan tìm hiểu các gọi tên các “Ẩm thực quốc tế” nhé!

I. TỪ VỰNG VỀ ẨM THỰC PHƯƠNG ĐÔNG

1. Ẩm thực Trung Quốc (中国菜 – Zhōngguó cài)

  • 饺子 (jiǎozi): Bánh bao, há cảo
  • 北京烤鸭 (Běijīng kǎoyā): Vịt quay Bắc Kinh
  • 麻婆豆腐 (Mápó dòufu): Đậu phụ Tứ Xuyên
  • 火锅 (huǒguō): Lẩu
  • 粽子 (zòngzi): Bánh chưng/bánh ú

2. Ẩm thực Nhật Bản (日本菜 – Rìběn cài)

  • 寿司 (shòusī): Sushi
  • 生鱼片 (shēngyúpiàn): Sashimi
  • 拉面 (lāmiàn): Mì ramen
  • 天妇罗 (tiānfùluó): Tempura (món chiên)
  • 味噌汤 (wèizēng tāng): Súp miso

3. Ẩm thực Hàn Quốc (韩国菜 – Hánguó cài)

  • 泡菜 (pàocài): Kim chi
  • 拌饭 (bànfàn): Cơm trộn
  • 韩式烤肉 (Hánshì kǎoròu): Thịt nướng kiểu Hàn
  • 石锅拌饭 (shíguō bànfàn): Cơm trộn bát đá
  • 辣炒年糕 (làchǎo niángāo): Bánh gạo cay

4. Ẩm thực Việt Nam (越南菜 – Yuènán cài)

  • 春卷 (chūnjuǎn): Nem cuốn
  • 河粉 (héfěn): Phở
  • 牛肉汤 (niúròu tāng): Canh bò
  • 越南米粉 (Yuènán mǐfěn): Bún Việt Nam
  • 越式咖啡 (Yuèshì kāfēi): Cà phê Việt Nam

5. Ẩm thực Thái Lan (泰国菜 – Tàiguó cài)

  • 冬阴功汤 (Dōngyīn gōng tāng): Súp Tom Yum
  • 泰式炒河粉 (Tàishì chǎo héfěn): Pad Thai
  • 青木瓜沙拉 (qīng mùguā shālā): Gỏi đu đủ xanh
  • 泰式咖喱 (Tàishì gālí): Cà ri Thái
  • 芒果糯米饭 (mángguǒ nuòmǐfàn): Xôi xoài

II. TỪ VỰNG VỀ ẨM THỰC PHƯƠNG TÂY

1. Ẩm thực Ý (意大利菜 – Yìdàlì cài)

  • 披萨 (pīsà): Pizza
  • 意大利面 (Yìdàlì miàn): Mì Ý
  • 提拉米苏 (Tílāmǐsū): Tiramisu
  • 千层面 (qiāncéng miàn): Lasagna
  • 意大利浓汤 (Yìdàlì nóngtāng): Súp kem Ý

2. Ẩm thực Pháp (法国菜 – Fǎguó cài)

  • 法式鹅肝 (Fǎshì égān): Gan ngỗng Pháp
  • 法式蜗牛 (Fǎshì wōniú): Ốc sên kiểu Pháp
  • 烤羊排 (kǎo yángpái): Sườn cừu nướng
  • 可丽饼 (kělìbǐng): Bánh crepe
  • 奶油蘑菇汤 (nǎiyóu mógūtāng): Súp kem nấm

3. Ẩm thực Mỹ (美国菜 – Měiguó cài)

  • 汉堡包 (hànbǎobāo): Hamburger
  • 炸鸡 (zhájī): Gà rán
  • 玉米片 (yùmǐ piàn): Nachos
  • 美式热狗 (Měishì règǒu): Hot dog
  • 烧烤排骨 (shāokǎo páigǔ): Sườn nướng BBQ

4. Ẩm thực Đức (德国菜 – Déguó cài)

  • 德国香肠 (Déguó xiāngcháng): Xúc xích Đức
  • 猪脚 (zhūjiǎo): Chân giò heo hầm kiểu Đức
  • 德国黑森林蛋糕 (Déguó hēisēnlín dàngāo): Bánh Black Forest
  • 酸菜炖肉 (suāncài dùnròu): Thịt hầm với dưa cải
  • 德式啤酒 (Déshì píjiǔ): Bia Đức

III. CÁC LOẠI ĐỒ UỐNG QUỐC TẾ

  • 葡萄酒 (pútáojiǔ): Rượu vang
  • 鸡尾酒 (jīwěijiǔ): Cocktail
  • 美式咖啡 (Měishì kāfēi): Cà phê Mỹ
  • 茶 (chá): Trà
  • 冰沙 (bīngshā): Sinh tố đá xay

Quá là nhiều món ăn rồi! Bạn đã ăn hết những món trong list đồ ăn này chưa?

Nhớ ôn tập mỗi ngày để nhớ từ vựng sâu nhé! Zhong Ruan chúc bạn chinh phục tiếng Trung thành công

Nếu bạn đang tìm kiếm một lớp học Tiếng Trung, Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung online chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:

Khóa học tiếng Trung dành cho trẻ em

Khóa học tiếng Trung sơ cấp thực chiến

Khóa học tiếng Trung dành cho học sinh, sinh viên

Khóa học tiếng Trung online 1 kèm 1

Khóa học tiếng Trung trung cấp 1

Khóa học tiếng Trung trung cấp 2

Khóa học tiếng Trung cao cấp 1

Khóa học tiếng Trung cao cấp 2

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979