Bạn có bao giờ tò mò về những hoạt động diễn ra sôi nổi tại các cảng biển và cửa khẩu không? Hãy cùng Zhong Ruan khám phá thế giới náo nhiệt này thông qua những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.

Từ những chiếc tàu khổng lồ cập bến đến những thủ tục hải quan phức tạp, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu tất cả!
1. Cảng biển (港口 – Gǎng kǒu)
- 港口 (gǎng kǒu) – Cảng biển
- 码头 (mǎ tóu) – Bến cảng, cầu cảng
- 集装箱 (jí zhuāng xiāng) – Container
- 货船 (huò chuán) – Tàu chở hàng
- 邮轮 (yóu lún) – Du thuyền
- 卸货区 (xiè huò qū) – Khu vực dỡ hàng
- 装货区 (zhuāng huò qū) – Khu vực xếp hàng
Ví dụ:
码头上停满了货船和集装箱。
(Mǎ tóu shàng tíng mǎn le huò chuán hé jí zhuāng xiāng.)
Bến cảng đầy tàu chở hàng và container.
2. Cửa khẩu (口岸 – Kǒu àn)
- 口岸 (kǒu àn) – Cửa khẩu
- 边境 (biān jìng) – Biên giới
- 关卡 (guān qiǎ) – Trạm kiểm soát
- 出入境 (chū rù jìng) – Xuất nhập cảnh
- 通关 (tōng guān) – Thông quan
- 护照检查 (hù zhào jiǎn chá) – Kiểm tra hộ chiếu
- 签证办理 (qiān zhèng bàn lǐ) – Xử lý visa
Ví dụ:
通过口岸时需要进行护照检查。
(Tōng guò kǒu àn shí xū yào jìn xíng hù zhào jiǎn chá.)
Khi qua cửa khẩu cần kiểm tra hộ chiếu.
3. Hoạt động xuất nhập khẩu (进出口活动 – Jìn chū kǒu huó dòng)
- 进口 (jìn kǒu) – Nhập khẩu
- 出口 (chū kǒu) – Xuất khẩu
- 报关 (bào guān) – Khai báo hải quan
- 清关 (qīng guān) – Thông quan
- 货物检查 (huò wù jiǎn chá) – Kiểm tra hàng hóa
- 关税 (guān shuì) – Thuế quan
- 物流 (wù liú) – Logistics
Ví dụ:
清关后,货物将通过物流运输到目的地。
(Qīng guān hòu, huò wù jiāng tōng guò wù liú yùn shū dào mù dì dì.)
Sau khi thông quan, hàng hóa sẽ được vận chuyển qua logistics đến điểm đến.
4. Cơ sở hạ tầng và phương tiện (基础设施及运输工具 – Jī chǔ shè shī jí yùn shū gōng jù)
- 货运码头 (huò yùn mǎ tóu) – Cầu cảng hàng hóa
- 起重机 (qǐ zhòng jī) – Cần cẩu
- 泊位 (bó wèi) – Bến đỗ
- 航道 (háng dào) – Luồng hàng hải
- 拖船 (tuō chuán) – Tàu kéo
- 集装箱卡车 (jí zhuāng xiāng kǎ chē) – Xe tải container
- 冷藏集装箱 (lěng cáng jí zhuāng xiāng) – Container lạnh
Ví dụ:
起重机正在卸载冷藏集装箱。
(Qǐ zhòng jī zhèng zài xiè zài lěng cáng jí zhuāng xiāng.)
Cần cẩu đang dỡ container lạnh.
5. Cơ quan quản lý (管理机构 – Guǎn lǐ jī gòu)
- 海关 (hǎi guān) – Hải quan
- 港务局 (gǎng wù jú) – Cục quản lý cảng
- 边防检查站 (biān fáng jiǎn chá zhàn) – Trạm kiểm soát biên phòng
- 检疫部门 (jiǎn yì bù mén) – Cơ quan kiểm dịch
- 移民局 (yí mín jú) – Cục xuất nhập cảnh
Ví dụ:
海关负责货物检查和通关手续。
(Hǎi guān fù zé huò wù jiǎn chá hé tōng guān shǒu xù.)
Hải quan chịu trách nhiệm kiểm tra hàng hóa và làm thủ tục thông quan.
Qua những từ vựng đã học, chúng ta đã có một cái nhìn tổng quan về hoạt động tại các cảng biển và cửa khẩu. Bạn có thể tìm hiểu sâu hơn về các khái niệm chuyên ngành khác như logistics, hải quan, vận tải biển… để nâng cao kiến thức của mình. Zhong Ruan chúc bạn chinh phục tiếng Trung thành công.
Nếu ba mẹ đang tìm kiếm chương trình học và luyện thi YCT cho trẻ. Vậy thì Tiếng Trung Online Zhong Ruan là lựa chọn tuyệt vời. Chúng tôi cung cấp lộ trình học cá nhân hóa. Từ đó giúp trẻ đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi YCT.
LỢI ÍCH KHI HỌC TẠI ZHONG RUAN
- Phát triển kỹ năng ngôn ngữ và tư duy
- Phương pháp giảng dạy hiện đại
- Giảng viên giàu kinh nghiệm
- Linh hoạt về thời gian
