Home » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ DU THUYỀN VÀ HẢI HÀNH

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ DU THUYỀN VÀ HẢI HÀNH

Bạn yêu thích du lịch biển hay muốn khám phá thế giới qua những hành trình trên du thuyền bằng tiếng Trung? Trung tâm Tiếng Trung Online Zhong Ruan giới thiệu bộ từ vựng về tàu biển, cảng và hành trình hải lý. Cùng học ngay để mở rộng vốn từ và trải nghiệm thú vị hơn!

1. Từ vựng về tàu biển (船只 – Chuán Zhī)

Dưới đây là các từ liên quan đến tàu biển mà bạn cần biết:

Từ vựngTiếng TrungPhiên âm
Du thuyền游轮 (Yóu Lún)Yóu Lún
Tàu chở hàng货船 (Huò Chuán)Huò Chuán
Tàu chở dầu油轮 (Yóu Lún)Yóu Lún
Tàu ngầm潜艇 (Qián Tǐng)Qián Tǐng
Boong tàu甲板 (Jiǎ Bǎn)Jiǎ Bǎn
Cánh buồm帆 (Fān)Fān
Động cơ tàu船用发动机 (Chuán Yòng Fā Dòng Jī)Chuán Yòng Fā Dòng Jī
Thủy thủ đoàn船员 (Chuán Yuán)Chuán Yuán

2. Từ vựng về cảng (港口 – Gǎng Kǒu)
Cảng biển là nơi không thể thiếu trong các hành trình trên biển:

Từ vựngTiếng TrungPhiên âm
Cảng biển海港 (Hǎi Gǎng)Hǎi Gǎng
Cảng thương mại商港 (Shāng Gǎng)Shāng Gǎng
Hải quan海关 (Hǎi Guān)Hǎi Guān
Trạm kiểm soát检查站 (Jiǎn Chá Zhàn)Jiǎn Chá Zhàn
Bến tàu码头 (Mǎ Tóu)Mǎ Tóu
Kho hàng仓库 (Cāng Kù)Cāng Kù
Cầu cảng桥梁 (Qiáo Liáng)Qiáo Liáng

3. Từ vựng về hành trình hải lý (航程 – Háng Chéng)
Học các thuật ngữ này để hiểu rõ hơn về hành trình trên biển:

Từ vựngTiếng TrungPhiên âm
Hải lý海里 (Hǎi Lǐ)Hǎi Lǐ
Hành trình航程 (Háng Chéng)Háng Chéng
Lịch trình航线 (Háng Xiàn)Háng Xiàn
Bản đồ hàng hải航海图 (Háng Hǎi Tú)Háng Hǎi Tú
Hướng gió风向 (Fēng Xiàng)Fēng Xiàng
Định vị定位 (Dìng Wèi)Dìng Wèi
La bàn指南针 (Zhǐ Nán Zhēn)Zhǐ Nán Zhēn

Kết luận

Bộ từ vựng về du thuyền và hải hành không chỉ hữu ích mà còn thú vị. Trung tâm Tiếng Trung Online Zhong Ruan cung cấp các khóa học giúp bạn dễ dàng ghi nhớ từ mới và áp dụng thực tế. Đăng ký ngay để bắt đầu hành trình học tiếng Trung hiệu quả!

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979