Giáo dục là hình thức học tập theo đó kiến thức, kỹ năng, được trao truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác thông qua giảng dạy, đào tạo, hay nghiên cứu.

Giáo dục Trung Quốc có khác biệt gì với giáo dục Việt Nam. Hãy cùng Zhong Ruan tìm hiểu và học thêm một bài từ vựng liên quan nha.
1. Các loại hình giáo dục (教育类型)
- 教育 (Jiàoyù) – Giáo dục
- 学前教育 (Xuéqián jiàoyù) – Giáo dục mầm non
- 基础教育 (Jīchǔ jiàoyù) – Giáo dục cơ bản
- 高等教育 (Gāoděng jiàoyù) – Giáo dục đại học
- 职业教育 (Zhíyè jiàoyù) – Giáo dục nghề nghiệp
- 继续教育 (Jìxù jiàoyù) – Giáo dục thường xuyên
基础教育对每个人都很重要。
Jīchǔ jiàoyù duì měi gèrén dōu hěn zhòngyào.
Giáo dục cơ bản rất quan trọng đối với mỗi người.
很多人选择参加职业教育来提高技能。
Hěn duō rén xuǎnzé cānjiā zhíyè jiàoyù lái tígāo jìnéng.
Nhiều người chọn tham gia giáo dục nghề nghiệp để nâng cao kỹ năng.
2. Các cấp học (教育阶段)
- 幼儿园 (Yòu’éryuán) – Trường mẫu giáo
- 小学 (Xiǎoxué) – Trường tiểu học
- 中学 (Zhōngxué) – Trường trung học
- 初中 (Chūzhōng) – Trung học cơ sở
- 高中 (Gāozhōng) – Trung học phổ thông
- 大学 (Dàxué) – Đại học
- 研究生院 (Yánjiūshēng yuàn) – Cao học
我的妹妹今年刚上小学一年级。
Wǒ de mèimei jīnnián gāng shàng xiǎoxué yī niánjí.
Em gái tôi năm nay vừa vào lớp 1 tiểu học.
他打算明年申请国外的大学。
Tā dǎsuàn míngnián shēnqǐng guówài de dàxué.
Anh ấy dự định năm sau sẽ nộp đơn vào một trường đại học nước ngoài.
3. Các môn học (学科)
- 语文 (Yǔwén) – Ngữ văn
- 数学 (Shùxué) – Toán học
- 英语 (Yīngyǔ) – Tiếng Anh
- 物理 (Wùlǐ) – Vật lý
- 化学 (Huàxué) – Hóa học
- 生物 (Shēngwù) – Sinh học
- 历史 (Lìshǐ) – Lịch sử
- 地理 (Dìlǐ) – Địa lý
- 美术 (Měishù) – Mỹ thuật
- 体育 (Tǐyù) – Thể dục
- 我最喜欢的科目是历史,因为我觉得它很有趣。
Wǒ zuì xǐhuān de kēmù shì lìshǐ, yīnwèi wǒ juéde tā hěn yǒuqù.
Môn học tôi yêu thích nhất là Lịch sử vì tôi thấy nó rất thú vị. - 他的数学成绩一直很好。
Tā de shùxué chéngjì yīzhí hěn hǎo.
Điểm toán của anh ấy luôn rất tốt.
4. Giáo viên và học sinh (教师与学生)
- 教师 (Jiàoshī) – Giáo viên
- 老师 (Lǎoshī) – Thầy/cô giáo
- 学生 (Xuéshēng) – Học sinh, sinh viên
- 同学 (Tóngxué) – Bạn học
- 班主任 (Bānzhǔrèn) – Giáo viên chủ nhiệm
- 校长 (Xiàozhǎng) – Hiệu trưởng
我们的老师很严格,但她教得很好。
Wǒmen de lǎoshī hěn yángé, dàn tā jiāo de hěn hǎo.
Thầy cô giáo của chúng tôi rất nghiêm khắc, nhưng dạy rất hay.
这位班主任对每个学生都非常关心。
Zhè wèi bānzhǔrèn duì měi gè xuéshēng dōu fēicháng guānxīn.
Giáo viên chủ nhiệm này rất quan tâm đến từng học sinh.
5. Hoạt động học tập (学习活动)
- 上课 (Shàngkè) – Lên lớp
- 下课 (Xiàkè) – Tan học
- 考试 (Kǎoshì) – Thi cử
- 作业 (Zuòyè) – Bài tập về nhà
- 复习 (Fùxí) – Ôn tập
- 预习 (Yùxí) – Chuẩn bị bài
- 毕业 (Bìyè) – Tốt nghiệp
- 留学 (Liúxué) – Du học
今天我们上了两节英语课。
Jīntiān wǒmen shàng le liǎng jié Yīngyǔ kè.
Hôm nay chúng tôi đã học hai tiết tiếng Anh.
他昨天晚上复习到很晚,为了准备考试。
Tā zuótiān wǎnshàng fùxí dào hěn wǎn, wèile zhǔnbèi kǎoshì.
Anh ấy đã ôn tập đến khuya tối qua để chuẩn bị cho kỳ thi.
6. Cơ sở vật chất trong trường học (学校设施)
- 教室 (Jiàoshì) – Phòng học
- 图书馆 (Túshūguǎn) – Thư viện
- 实验室 (Shíyànshì) – Phòng thí nghiệm
- 操场 (Cāochǎng) – Sân tập
- 宿舍 (Sùshè) – Ký túc xá
学校的图书馆有很多参考书。
Xuéxiào de túshūguǎn yǒu hěn duō cānkǎoshū.
Thư viện của trường có rất nhiều sách tham khảo.
我们每天下午都在操场上体育课。
Wǒmen měitiān xiàwǔ dōu zài cāochǎng shàng tǐyù kè.
Chúng tôi có tiết thể dục trên sân tập mỗi buổi chiều.
7. Khái niệm liên quan đến giáo dục (教育相关概念)
- 学习 (Xuéxí) – Học tập
- 教学 (Jiàoxué) – Giảng dạy
- 知识 (Zhīshì) – Kiến thức
- 成绩 (Chéngjì) – Thành tích
- 学位 (Xuéwèi) – Học vị
- 奖学金 (Jiǎngxuéjīn) – Học bổng
- 课程 (Kèchéng) – Chương trình học
- 如果你取得好成绩,可以申请奖学金。
Rúguǒ nǐ qǔdé hǎo chéngjì, kěyǐ shēnqǐng jiǎngxuéjīn.
Nếu bạn đạt kết quả tốt, bạn có thể nộp đơn xin học bổng. - 学校最近推出了一些新的课程。
Xuéxiào zuìjìn tuīchū le yīxiē xīn de kèchéng.
Trường gần đây đã triển khai một số khóa học mới.
Bạn đã học được bao nhiêu từ vựng mới qua bài học này nào. Hãy luyện tập bằng cách cho ví dụ với các từ vựng còn lại nha. Zhong Ruan chúc bạn chinh phục tiếng Trung thành công!
Nếu bạn đang tìm kiếm một lớp học Tiếng Trung, Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung online chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:
