Bạn có bao giờ mơ ước được khám phá những điều kỳ diệu của vũ trụ bao la không? Hãy cùng Zhong Ruan khám phá thế giới rộng lớn bên ngoài trái đất thông qua những từ vựng tiếng Trung thú vị về vũ trụ và không gian nhé!

Từ những hành tinh xa xôi đến những ngôi sao lấp lánh, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
1. Vũ trụ và không gian (宇宙与空间 – Yǔzhòu yǔ kōngjiān)
- 宇宙 (Yǔzhòu) – Vũ trụ
- Ví dụ: 宇宙非常神秘。(Yǔzhòu fēicháng shénmì.)
Vũ trụ rất huyền bí.
- Ví dụ: 宇宙非常神秘。(Yǔzhòu fēicháng shénmì.)
- 太空 (Tàikōng) – Không gian
- Ví dụ: 他梦想去太空旅行。(Tā mèngxiǎng qù tàikōng lǚxíng.)
Anh ấy mơ ước được du hành không gian.
- Ví dụ: 他梦想去太空旅行。(Tā mèngxiǎng qù tàikōng lǚxíng.)
- 星球 (Xīngqiú) – Hành tinh
- Ví dụ: 地球是我们居住的星球。(Dìqiú shì wǒmen jūzhù de xīngqiú.)
Trái đất là hành tinh chúng ta sinh sống.
- Ví dụ: 地球是我们居住的星球。(Dìqiú shì wǒmen jūzhù de xīngqiú.)
- 银河 (Yínhé) – Ngân hà
- Ví dụ: 夜晚可以看到美丽的银河。(Yèwǎn kěyǐ kàndào měilì de yínhé.)
Ban đêm có thể nhìn thấy dải Ngân hà tuyệt đẹp.
- Ví dụ: 夜晚可以看到美丽的银河。(Yèwǎn kěyǐ kàndào měilì de yínhé.)
- 宇航员 (Yǔhángyuán) – Phi hành gia
- Ví dụ: 宇航员在太空中工作和生活。(Yǔhángyuán zài tàikōng zhōng gōngzuò hé shēnghuó.)
Phi hành gia làm việc và sinh sống trong không gian.
- Ví dụ: 宇航员在太空中工作和生活。(Yǔhángyuán zài tàikōng zhōng gōngzuò hé shēnghuó.)
2. Các hiện tượng thiên văn (天文现象 – Tiānwén xiànxiàng)
- 黑洞 (Hēidòng) – Hố đen
- Ví dụ: 黑洞具有强大的引力。(Hēidòng jùyǒu qiángdà de yǐnlì.)
Hố đen có lực hấp dẫn mạnh mẽ.
- Ví dụ: 黑洞具有强大的引力。(Hēidòng jùyǒu qiángdà de yǐnlì.)
- 流星 (Liúxīng) – Sao băng
- Ví dụ: 许多人喜欢在夜空中寻找流星。(Xǔduō rén xǐhuān zài yèkōng zhōng xúnzhǎo liúxīng.)
Nhiều người thích ngắm sao băng trên bầu trời đêm.
- Ví dụ: 许多人喜欢在夜空中寻找流星。(Xǔduō rén xǐhuān zài yèkōng zhōng xúnzhǎo liúxīng.)
- 彗星 (Huìxīng) – Sao chổi
- Ví dụ: 彗星是太阳系的一部分。(Huìxīng shì tàiyángxì de yíbùfèn.)
Sao chổi là một phần của hệ mặt trời.
- Ví dụ: 彗星是太阳系的一部分。(Huìxīng shì tàiyángxì de yíbùfèn.)
- 日食 (Rìshí) – Nhật thực
- Ví dụ: 我们需要保护眼睛观看日食。(Wǒmen xūyào bǎohù yǎnjīng guānkàn rìshí.)
Chúng ta cần bảo vệ mắt khi xem nhật thực.
- Ví dụ: 我们需要保护眼睛观看日食。(Wǒmen xūyào bǎohù yǎnjīng guānkàn rìshí.)
- 月食 (Yuèshí) – Nguyệt thực
- Ví dụ: 昨晚有一场美丽的月食。(Zuówǎn yǒu yīchǎng měilì de yuèshí.)
Tối qua có một hiện tượng nguyệt thực tuyệt đẹp.
- Ví dụ: 昨晚有一场美丽的月食。(Zuówǎn yǒu yīchǎng měilì de yuèshí.)
3. Công nghệ khám phá không gian (太空探索技术 – Tàikōng tànsuǒ jìshù
- 火箭 (Huǒjiàn) – Tên lửa
- Ví dụ: 火箭是发射卫星的重要工具。(Huǒjiàn shì fāshè wèixīng de zhòngyào gōngjù.)
Tên lửa là công cụ quan trọng để phóng vệ tinh.
- Ví dụ: 火箭是发射卫星的重要工具。(Huǒjiàn shì fāshè wèixīng de zhòngyào gōngjù.)
- 人造卫星 (Rénzào wèixīng) – Vệ tinh nhân tạo
- Ví dụ: 我国成功发射了一颗新的人造卫星。(Wǒ guó chénggōng fāshèle yī kē xīn de rénzào wèixīng.)
Nước ta đã phóng thành công một vệ tinh nhân tạo mới.
- Ví dụ: 我国成功发射了一颗新的人造卫星。(Wǒ guó chénggōng fāshèle yī kē xīn de rénzào wèixīng.)
- 探测器 (Tàncèqì) – Tàu thăm dò
- Ví dụ: 火星探测器已经传回了很多数据。(Huǒxīng tàncèqì yǐjīng chuánhuíle hěn duō shùjù.)
Tàu thăm dò sao Hỏa đã gửi về rất nhiều dữ liệu.
- Ví dụ: 火星探测器已经传回了很多数据。(Huǒxīng tàncèqì yǐjīng chuánhuíle hěn duō shùjù.)
- 登陆 (Dēnglù) – Hạ cánh, đổ bộ
- Ví dụ: 人类首次登陆月球是1969年。(Rénlèi shǒucì dēnglù yuèqiú shì 1969 nián.)
Con người lần đầu tiên đổ bộ lên mặt trăng là vào năm 1969.
- Ví dụ: 人类首次登陆月球是1969年。(Rénlèi shǒucì dēnglù yuèqiú shì 1969 nián.)
- 空间站 (Kōngjiānzhàn) – Trạm không gian
- Ví dụ: 国际空间站是多国合作的成果。(Guójì kōngjiānzhàn shì duō guó hézuò de chéngguǒ.)
Trạm không gian quốc tế là kết quả hợp tác của nhiều quốc gia.
- Ví dụ: 国际空间站是多国合作的成果。(Guójì kōngjiānzhàn shì duō guó hézuò de chéngguǒ.)
Qua bài học này, chúng ta đã có một chuyến hành trình ngắn đến vũ trụ. Hãy tiếp tục khám phá những điều kỳ diệu của vũ trụ và chia sẻ những điều bạn học được với mọi người nhé! Zhong Ruan chúc bạn chinh phục tiếng Trung thành công!
Nếu bạn đang tìm kiếm một lớp học Tiếng Trung, Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung online chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:
