Phát triển bền vững và năng lượng xanh là những vấn đề đang được cả thế giới quan tâm. Hãy cùng Zhong Ruan học những từ vựng tiếng Trung liên quan để có thể tham gia vào các cuộc thảo luận về bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

1. Tổng quan về phát triển bền vững (可持续发展 – Kěchíxù fāzhǎn)
- 可持续发展 (Kěchíxù fāzhǎn) – Phát triển bền vững
- Ví dụ: 可持续发展是全球的重要目标。(Kěchíxù fāzhǎn shì quánqiú de zhòngyào mùbiāo.)
Phát triển bền vững là một mục tiêu quan trọng toàn cầu.
- Ví dụ: 可持续发展是全球的重要目标。(Kěchíxù fāzhǎn shì quánqiú de zhòngyào mùbiāo.)
- 生态平衡 (Shēngtài pínghéng) – Cân bằng sinh thái
- Ví dụ: 我们需要保护生态平衡。(Wǒmen xūyào bǎohù shēngtài pínghéng.)
Chúng ta cần bảo vệ sự cân bằng sinh thái.
- Ví dụ: 我们需要保护生态平衡。(Wǒmen xūyào bǎohù shēngtài pínghéng.)
- 环境保护 (Huánjìng bǎohù) – Bảo vệ môi trường
- Ví dụ: 环境保护是每个人的责任。(Huánjìng bǎohù shì měi gèrén de zérèn.)
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người.
- Ví dụ: 环境保护是每个人的责任。(Huánjìng bǎohù shì měi gèrén de zérèn.)
- 资源节约 (Zīyuán jiéyuē) – Tiết kiệm tài nguyên
- Ví dụ: 使用节能电器可以促进资源节约。(Shǐyòng jiénéng diànqì kěyǐ cùjìn zīyuán jiéyuē.)
Sử dụng thiết bị tiết kiệm năng lượng có thể giúp tiết kiệm tài nguyên.
- Ví dụ: 使用节能电器可以促进资源节约。(Shǐyòng jiénéng diànqì kěyǐ cùjìn zīyuán jiéyuē.)
- 碳中和 (Tàn zhōnghé) – Trung hòa carbon
- Ví dụ: 实现碳中和对抗气候变化非常重要。(Shíxiàn tàn zhōnghé duìkàng qìhòu biànhuà fēicháng zhòngyào.)
Đạt được trung hòa carbon rất quan trọng để chống lại biến đổi khí hậu.
- Ví dụ: 实现碳中和对抗气候变化非常重要。(Shíxiàn tàn zhōnghé duìkàng qìhòu biànhuà fēicháng zhòngyào.)
2. Năng lượng xanh và tái tạo (绿色能源与可再生能源 – Lǜsè néngyuán yǔ kě zàishēng néngyuán)
- 绿色能源 (Lǜsè néngyuán) – Năng lượng xanh
- Ví dụ: 绿色能源对可持续发展至关重要。(Lǜsè néngyuán duì kěchíxù fāzhǎn zhìguān zhòngyào.)
Năng lượng xanh là yếu tố then chốt cho phát triển bền vững.
- Ví dụ: 绿色能源对可持续发展至关重要。(Lǜsè néngyuán duì kěchíxù fāzhǎn zhìguān zhòngyào.)
- 可再生能源 (Kě zàishēng néngyuán) – Năng lượng tái tạo
- Ví dụ: 风能和太阳能是主要的可再生能源。(Fēngnéng hé tàiyángnéng shì zhǔyào de kě zàishēng néngyuán.)
Năng lượng gió và năng lượng mặt trời là các nguồn năng lượng tái tạo chính.
- Ví dụ: 风能和太阳能是主要的可再生能源。(Fēngnéng hé tàiyángnéng shì zhǔyào de kě zàishēng néngyuán.)
- 太阳能 (Tàiyángnéng) – Năng lượng mặt trời
- Ví dụ: 越来越多的家庭使用太阳能发电。(Yuèláiyuè duō de jiātíng shǐyòng tàiyángnéng fādiàn.)
Ngày càng nhiều gia đình sử dụng năng lượng mặt trời để phát điện.
- Ví dụ: 越来越多的家庭使用太阳能发电。(Yuèláiyuè duō de jiātíng shǐyòng tàiyángnéng fādiàn.)
- 风能 (Fēngnéng) – Năng lượng gió
- Ví dụ: 风能是一种清洁的可再生能源。(Fēngnéng shì yī zhǒng qīngjié de kě zàishēng néngyuán.)
Năng lượng gió là một nguồn năng lượng tái tạo sạch.
- Ví dụ: 风能是一种清洁的可再生能源。(Fēngnéng shì yī zhǒng qīngjié de kě zàishēng néngyuán.)
- 水能 (Shuǐnéng) – Thủy năng
- Ví dụ: 水能发电对环境的影响较小。(Shuǐnéng fādiàn duì huánjìng de yǐngxiǎng jiào xiǎo.)
Thủy điện có tác động nhỏ hơn đến môi trường.
- Ví dụ: 水能发电对环境的影响较小。(Shuǐnéng fādiàn duì huánjìng de yǐngxiǎng jiào xiǎo.)
- 生物能 (Shēngwùnéng) – Năng lượng sinh học
- Ví dụ: 生物能可以通过植物废料生产。(Shēngwùnéng kěyǐ tōngguò zhíwù fèiliào shēngchǎn.)
Năng lượng sinh học có thể được sản xuất từ chất thải thực vật.
- Ví dụ: 生物能可以通过植物废料生产。(Shēngwùnéng kěyǐ tōngguò zhíwù fèiliào shēngchǎn.)
- 地热能 (Dìrènéng) – Năng lượng địa nhiệt
- Ví dụ: 地热能是一种低碳能源。(Dìrènéng shì yī zhǒng dī tàn néngyuán.)
Năng lượng địa nhiệt là một loại năng lượng carbon thấp.
- Ví dụ: 地热能是一种低碳能源。(Dìrènéng shì yī zhǒng dī tàn néngyuán.)
3. Các khái niệm liên quan đến khí hậu (气候相关概念 – Qìhòu xiāngguān gàiniàn)
- 气候变化 (Qìhòu biànhuà) – Biến đổi khí hậu
- Ví dụ: 气候变化对全球生态系统造成威胁。(Qìhòu biànhuà duì quánqiú shēngtài xìtǒng zàochéng wēixié.)
Biến đổi khí hậu gây ra mối đe dọa cho hệ sinh thái toàn cầu.
- Ví dụ: 气候变化对全球生态系统造成威胁。(Qìhòu biànhuà duì quánqiú shēngtài xìtǒng zàochéng wēixié.)
- 全球变暖 (Quánqiú biànnuǎn) – Sự nóng lên toàn cầu
- Ví dụ: 全球变暖导致海平面上升。(Quánqiú biànnuǎn dǎozhì hǎipíngmiàn shàngshēng.)
Sự nóng lên toàn cầu gây ra hiện tượng nước biển dâng.
- Ví dụ: 全球变暖导致海平面上升。(Quánqiú biànnuǎn dǎozhì hǎipíngmiàn shàngshēng.)
- 温室气体 (Wēnshì qìtǐ) – Khí nhà kính
- Ví dụ: 二氧化碳是主要的温室气体之一。(Èryǎnghuàtàn shì zhǔyào de wēnshì qìtǐ zhī yī.)
Carbon dioxide là một trong những khí nhà kính chính.
- Ví dụ: 二氧化碳是主要的温室气体之一。(Èryǎnghuàtàn shì zhǔyào de wēnshì qìtǐ zhī yī.)
- 碳排放 (Tàn páifàng) – Phát thải carbon
- Ví dụ: 减少碳排放是全球合作的重点。(Jiǎnshǎo tàn páifàng shì quánqiú hézuò de zhòngdiǎn.)
Giảm phát thải carbon là trọng tâm hợp tác toàn cầu.
- Ví dụ: 减少碳排放是全球合作的重点。(Jiǎnshǎo tàn páifàng shì quánqiú hézuò de zhòngdiǎn.)
- 环保技术 (Huánbǎo jìshù) – Công nghệ bảo vệ môi trường
- Ví dụ: 环保技术可以减少对自然的破坏。(Huánbǎo jìshù kěyǐ jiǎnshǎo duì zìrán de pòhuài.)
Công nghệ bảo vệ môi trường có thể giảm thiểu sự phá hủy tự nhiên.
- Ví dụ: 环保技术可以减少对自然的破坏。(Huánbǎo jìshù kěyǐ jiǎnshǎo duì zìrán de pòhuài.)
Việc học từ vựng về phát triển bền vững không chỉ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng mà còn khuyến khích bạn thực hiện những hành động nhỏ để bảo vệ môi trường. Hãy bắt đầu từ những việc đơn giản như tiết kiệm năng lượng, tái chế rác thải và trồng cây xanh. Zhong Ruan chúc bạn chinh phục tiếng Trung thành công.
