Home » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÀI CHÍNH CÁ NHÂN

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÀI CHÍNH CÁ NHÂN

Bạn đang tìm kiếm từ vựng tiếng Trung chủ đề tài chính cá nhân để nâng cao vốn từ? Đừng lo, bài viết này Zhong Ruan sẽ cung cấp danh sách từ vựng đầy đủ, dễ hiểu để bạn áp dụng ngay vào thực tế!

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÀI CHÍNH CÁ NHÂN

Tài chính cá nhân là một lĩnh vực không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại. Khi học tiếng Trung, việc trang bị vốn từ vựng về chủ đề này sẽ giúp bạn giao tiếp tự tin hơn trong công việc lẫn cuộc sống. Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Trung cực kỳ hữu ích mà bạn không thể bỏ qua!

TỪ VỰNG VỀ NGUỒN THU NHẬP

  • 收入 (Shōurù): Thu nhập
  • 工资 (Gōngzī): Lương
  • 奖金 (Jiǎngjīn): Tiền thưởng
  • 兼职 (Jiānzhí): Việc làm thêm
  • 投资收益 (Tóuzī shōuyì): Lợi nhuận từ đầu tư
  • 被动收入 (Bèidòng shōurù): Thu nhập thụ động
  • 净收入 (Jìng shōurù): Thu nhập ròng

TỪ VỰNG VỀ TIẾT KIỆM

  • 储蓄 (Chǔxù): Tiết kiệm
  • 存款 (Cúnkuǎn): Tiền gửi ngân hàng
  • 利率 (Lìlǜ): Lãi suất
  • 定期存款 (Dìngqī cúnkuǎn): Tiền gửi định kỳ
  • 活期存款 (Huóqī cúnkuǎn): Tiền gửi không kỳ hạn
  • 紧急储蓄 (Jǐnjí chǔxù): Quỹ khẩn cấp
  • 储蓄目标 (Chǔxù mùbiāo): Mục tiêu tiết kiệm

TỪ VỰNG VỀ CHI TIÊU

  • 支出 (Zhīchū): Chi tiêu
  • 日常开支 (Rìcháng kāizhī): Chi tiêu hàng ngày
  • 生活费 (Shēnghuófèi): Chi phí sinh hoạt
  • 房租 (Fángzū): Tiền thuê nhà
  • 账单 (Zhàngdān): Hóa đơn
  • 信用卡账单 (Xìnyòngkǎ zhàngdān): Sao kê thẻ tín dụng
  • 预算 (Yùsuàn): Ngân sách

TỪ VỰNG VỀ NỢ VÀ VAY

  • 债务 (Zhàiwù): Nợ
  • 贷款 (Dàikuǎn): Khoản vay
  • 房贷 (Fángdài): Vay mua nhà
  • 车贷 (Chēdài): Vay mua xe
  • 学生贷款 (Xuéshēng dàikuǎn): Vay sinh viên
  • 还款 (Huánkuǎn): Trả nợ
  • 利息 (Lìxī): Tiền lãi

TỪ VỰNG VỀ ĐẦU TƯ

  • 投资 (Tóuzī): Đầu tư
  • 股票 (Gǔpiào): Cổ phiếu
  • 基金 (Jījīn): Quỹ đầu tư
  • 风险 (Fēngxiǎn): Rủi ro
  • 回报 (Huíbào): Lợi tức
  • 收益 (Shōuyì): Lợi nhuận
  • 资本 (Zīběn): Vốn

TỪ VỰNG VỀ BẢO HIỂM

  • 保险 (Bǎoxiǎn): Bảo hiểm
  • 人寿保险 (Rénshòu bǎoxiǎn): Bảo hiểm nhân thọ
  • 健康保险 (Jiànkāng bǎoxiǎn): Bảo hiểm sức khỏe
  • 财产保险 (Cáichǎn bǎoxiǎn): Bảo hiểm tài sản
  • 保费 (Bǎofèi): Phí bảo hiểm
  • 理赔 (Lǐpéi): Yêu cầu bồi thường

TỪ VỰNG VỀ KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH

  • 财务计划 (Cáiwù jìhuà): Kế hoạch tài chính
  • 长期目标 (Chángqī mùbiāo): Mục tiêu dài hạn
  • 短期目标 (Duǎnqī mùbiāo): Mục tiêu ngắn hạn
  • 现金流 (Xiànjīnliú): Dòng tiền
  • 资产 (Zīchǎn): Tài sản
  • 负债 (Fùzhài): Nợ phải trả
  • 净值 (Jìngzhí): Giá trị ròng

KẾT LUẬN

Hy vọng danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề tài chính cá nhân trên đây sẽ giúp bạn nắm vững và áp dụng hiệu quả trong giao tiếp hàng ngày. Đừng quên theo dõi Tiếng Trung Online Zhong Ruan để cập nhật thêm nhiều bài học bổ ích và thú vị nhé!


Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979