Từ vựng chuyên ngành ở bất kì ngôn ngữ nào cũng là một thử thách đối với người học. Nếu bạn đang là một người làm trong lĩnh vực Marketing và đang học tiếng Trung online Zhong Ruan thì hãy tham khảo những từ vựng dưới đây để nâng cao kiến thức nhé!
|
STT |
Tiếng Trung |
Pinyin |
Tiếng Việt |
|
1 |
市场 |
Shìchǎng |
Thị trường |
|
2 |
需求 |
xūqiú |
Nhu cầu |
|
3 |
市场营销 |
shìchǎng yíngxiāo |
Marketing |
|
4 |
商品 |
shāngpǐn |
Sản phẩm |
|
5 |
服务 |
fúwù |
Dịch vụ |
|
6 |
交易 |
jiāoyì |
Giao dịch |
|
7 |
营销者 |
yíngxiāo zhě |
Marketer |
|
8 |
生产观念 |
shēngchǎn guānniàn |
Triết lý sản xuất |
|
9 |
产品观念 |
chǎnpǐn guānniàn |
Khái niệm sản phẩm |
|
10 |
推销观念 |
tuīxiāo guānniàn |
Selling concept |
|
11 |
市场营销观念 |
shìchǎng yíngxiāo guānniàn |
Marketing concept |
|
12 |
顾客 |
gùkè |
Khách hàng |
|
13 |
顾客让渡价值 |
gùkè ràng dù jiàzhí |
Giá trị chuyển gia khách hàng |
|
14 |
顾客总价值 |
gùkè zǒng jiàzhí |
Tổng giá trị khách hàng |
|
15 |
顾客总成本 |
gùkè zǒng chéngběn |
Tổng chi phí khách hàng |
|
16 |
顾客满意 |
gùkè mǎnyì |
Sự thỏa mãn của khách hàng |
|
17 |
关系营销 |
guānxì yíngxiāo |
Marketing quan hệ |
|
18 |
市场营销环境 |
shìchǎng yíngxiāo huánjìng |
Môi trường marketing |
|
19 |
微观环境 |
wéiguān huánjìng |
Môi trường vi mô |
|
20 |
宏观环境 |
hóngguān huánjìng |
Môi trường vĩ mô |
|
21 |
市场机会 |
shìchǎng jīhuì |
Cơ hội thị trường |
|
22 |
愿望竞争者 |
yuànwàng jìngzhēng zhě |
Đối thủ cạnh tranh về ước muốn |
|
23 |
属类竞争者 |
shǔ lèi jìngzhēng zhě |
Đối thủ cạnh tranh chung |
|
24 |
产品形式竞争者 |
chǎnpǐn xíngshì jìngzhēng zhě |
Đối thủ cạnh tranh hình thức sản phẩm |
|
25 |
品牌竞争者 |
pǐnpái jìngzhēng zhě |
Đối thủ cạnh tranh thương hiệu |
|
26 |
目标市场 |
mùbiāo shìchǎng |
Thị trường mục tiêu |
|
27 |
市场营销组合 |
shìchǎng yíngxiāo zǔhé |
Marketing tổng hợp |
|
28 |
消费者行为 |
xiāofèi zhě xíngwéi |
Hành vi người dùng |
|
29 |
文化 |
wénhuà |
Văn hóa |
|
30 |
社会阶层 |
shèhuì jiēcéng |
Giai cấp xã hội |
|
31 |
参照群体 |
cānzhào qúntǐ |
Nhóm tham khảo |
|
32 |
态度 |
tàidù |
Thái độ |
|
33 |
组织市场 |
zǔzhī shìchǎng |
Tổ chức marketing |
|
34 |
企业市场 |
qǐyè shìchǎng |
Thị trường doanh nghiệp |
|
35 |
非营利组织 |
fēi yínglì zǔzhī |
Tổ chức phi lợi nhuận |
|
36 |
政府市场 |
zhèngfǔ shìchǎng |
Thị trường chính quyền |
|
37 |
直接再购 |
zhíjiē zài gòu |
Straight rebuy |
|
38 |
修正再购 |
xiūzhèng zài gòu |
Modify rebuy |
|
39 |
使用者 |
shǐyòng zhě |
Người dùng |
|
40 |
影响者 |
yǐngxiǎng zhě |
Influencers |
|
41 |
市场调研 |
shìchǎng tiáo yán |
Nghiên cứu marketing |
|
42 |
市场需求量 |
shìchǎng xūqiú liàng |
Nhu cầu thị trường |
|
43 |
波士顿矩阵 |
bōshìdùn jǔzhèn |
Ma trận Boston |
|
44 |
市场吸引力 |
shìchǎng xīyǐn lì |
Hấp dẫn thị trường |
|
45 |
市场渗透 |
shìchǎng shèntòu |
Chiến lược thâm nhập thị trường |
|
46 |
市场开发 |
shìchǎng kāifā |
Chiến lược phát triển thị trường |
|
47 |
产品开发 |
chǎnpǐn kāifā |
Chiến lược phát triển sản phẩm |
|
48 |
产品 |
chǎnpǐn |
Sản phẩm |
|
49 |
核心产品 |
héxīn chǎnpǐn |
Sản phẩm cốt lõi |
|
50 |
形式产品 |
xíngshì chǎnpǐn |
Sản phẩm thực tế |
|
51 |
期望产品 |
qīwàng chǎnpǐn |
Sản phẩm kỳ vọng |
|
52 |
延伸产品 |
yánshēn chǎnpǐn |
Sản phẩm gia tăng |
|
53 |
潜在产品 |
qiánzài chǎnpǐn |
Sản phẩm tiềm năng |
|
54 |
耐用品 |
nài yòngpǐn |
Hàng tiêu dùng lâu bền |
|
55 |
非耐用品 |
fēi nài yòngpǐn |
Hàng tiêu dùng không bền |
|
56 |
产品线 |
chǎnpǐn xiàn |
Dòng sản phẩm |
|
57 |
品牌 |
pǐnpái |
Thương hiệu |
|
58 |
合作品牌 |
hézuò pǐnpái |
Co-branding |
|
59 |
品牌资产 |
pǐnpái zīchǎn |
Tài sản thương hiệu |
|
60 |
品牌识别 |
pǐnpái shìbié |
Nhận dạng thương hiệu |
|
61 |
品牌延伸 |
pǐnpái yánshēn |
Mở rộng thương hiệu |
|
62 |
促销 |
cùxiāo |
Promotion |
|
63 |
事件 |
shìjiàn |
Events |
|
64 |
广告 |
guǎnggào |
Quảng cáo |
|
65 |
体育营销 |
tǐyù yíngxiāo |
Sports marketing |
|
66 |
绿色营销 |
lǜsè yíngxiāo |
Green marketing |
|
67 |
网络营销 |
wǎngluò yíngxiāo |
Network marketing |
Trên đây là bài viết từ vựng tiếng Trung lĩnh vực marketing mà Zhong Ruan gửi đến bạn, muốn biết thêm nhiều câu tiếng Trung thú vị thì đăng ký ngay khóa học tiếng Trung Online tại Zhong Ruan
TIẾNG TRUNG ONLINE ZHONG RUAN
Đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung
Hotline: 0979949145
Facebook: https://www.facebook.com/tiengtrungonlinezhongruan
Website: https://tiengtrungzhongruan.com/
Email: tiengtrungzhongruan@gmail.com
