Home » 50+ mẫu câu tiếng Trung HSK3 thường gặp trong đề thi mới nhất

50+ mẫu câu tiếng Trung HSK3 thường gặp trong đề thi mới nhất

HSK3 là cột mốc trung cấp trong lộ trình học tiếng Trung. Để làm tốt bài thi này, bạn không chỉ cần vốn từ vựng tốt mà còn phải thành thạo các mẫu câu tiếng Trung HSK3, đây chính là phần ăn điểm ở phần đọc, viết, nghe, nói.

Trong bài viết này, Zhong Ruan sẽ tổng hợp 50+ mẫu câu tiếng Trung HSK3 thường xuyên xuất hiện trong đề thi, giúp bạn luyện tập hiệu quả hơn và dễ dàng nâng điểm.

Học mẫu câu tiếng Trung HSK3 sẽ giúp bạn:

  • Hiểu cấu trúc câu trung cấp một cách logic
  • Tăng khả năng phản xạ khi làm bài nghe, đọc hiểu
  • Hỗ trợ viết đoạn văn, bài luận đạt điểm cao
  • Dễ dàng áp dụng vào hội thoại thực tế

Mẫu câu tiếng Trung HSK3: hỏi và trả lời thông tin

你几点下班?

Nǐ jǐ diǎn xiàbān?

Bạn tan làm lúc mấy giờ?

你为什么迟到了?

Nǐ wèishéme chídào le?

Tại sao bạn đến muộn?

我已经吃过了。

Wǒ yǐjīng chī guò le.

Tôi ăn rồi.

她还没有来呢。

Tā hái méiyǒu lái ne.

Cô ấy vẫn chưa đến.

我正在看书。

Wǒ zhèngzài kànshū.

Tôi đang đọc sách.

Mẫu câu tiếng Trung HSK3: diễn đạt ý kiến và cảm xúc

我觉得这个地方很漂亮。

Wǒ juéde zhège dìfāng hěn piàoliang.

Tôi thấy nơi này rất đẹp.

他对我很好。

Tā duì wǒ hěn hǎo.

Anh ấy rất tốt với tôi.

我不太同意你的看法。

Wǒ bù tài tóngyì nǐ de kànfǎ.

Tôi không đồng ý lắm với quan điểm của bạn.

今天我有点儿累。

Jīntiān wǒ yǒudiǎnr lèi.

Hôm nay tôi hơi mệt một chút.

这件衣服比那件贵多了。

Zhè jiàn yīfu bǐ nà jiàn guì duō le.

Cái áo này đắt hơn cái kia nhiều.

Mẫu câu HSK3: xin phép, đề nghị, nhờ giúp

可以帮我一个忙吗?

Kěyǐ bāng wǒ yí gè máng ma?

Bạn có thể giúp tôi một việc không?

我能进去吗?

Wǒ néng jìnqù ma?

Tôi có thể vào được không?

你可以慢一点儿说吗?

Nǐ kěyǐ màn yìdiǎnr shuō ma?

Bạn có thể nói chậm một chút không?

请你再说一遍。

Qǐng nǐ zài shuō yí biàn.

Làm ơn nói lại lần nữa.

咱们一起去吧!

Zánmen yìqǐ qù ba!

Chúng ta cùng đi nhé!

MẪU CHỦ ĐỀ

今天的天气不太好。

Jīntiān de tiānqì bù tài hǎo.

Thời tiết hôm nay không tốt lắm.

我发烧了,不能去上班。

Wǒ fāshāo le, bùnéng qù shàngbān.

Tôi bị sốt, không thể đi làm.

她每天早上六点起床。

Tā měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.

Cô ấy dậy lúc 6h sáng mỗi ngày.

他现在在办公室。

Tā xiànzài zài bàngōngshì.

Anh ấy đang ở văn phòng.

地铁比公交车快。

Dìtiě bǐ gōngjiāochē kuài.

Tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt.

我下个星期要去北京。

Wǒ xià gè xīngqī yào qù Běijīng.

Tuần sau tôi sẽ đi Bắc Kinh.

昨天晚上我加班到十点。

Zuótiān wǎnshang wǒ jiābān dào shí diǎn.

Tối qua tôi làm thêm đến 10 giờ.

现在已经八点半了。

Xiànzài yǐjīng bā diǎn bàn le.

Bây giờ đã 8 giờ 30 rồi.

我等了你一个小时。

Wǒ děng le nǐ yí gè xiǎoshí.

Tôi đã đợi bạn một tiếng đồng hồ.

他刚才出去买东西了。

Tā gāngcái chūqù mǎi dōngxi le.

Anh ấy vừa ra ngoài mua đồ rồi.

我每天早上跑步。

Wǒ měitiān zǎoshang pǎobù.

Mỗi sáng tôi đều chạy bộ.

她正在洗澡,请等一会儿。

Tā zhèngzài xǐzǎo, qǐng děng yí huìr.

Cô ấy đang tắm, vui lòng chờ một chút.

吃饭前要洗手。

Chīfàn qián yào xǐshǒu.

Trước khi ăn nên rửa tay.

妈妈让我整理房间。

Māma ràng wǒ zhěnglǐ fángjiān.

Mẹ bảo tôi dọn dẹp phòng.

他正在看电视,不想出门。

Tā zhèngzài kàn diànshì, bù xiǎng chūmén.

Anh ấy đang xem TV, không muốn ra ngoài.

我今天特别高兴。

Wǒ jīntiān tèbié gāoxìng.

Hôm nay tôi rất vui.

别生气了,我们一起吃饭吧。

Bié shēngqì le, wǒmen yìqǐ chīfàn ba.

Đừng giận nữa, mình cùng ăn cơm nhé.

她好像不太开心。

Tā hǎoxiàng bú tài kāixīn.

Hình như cô ấy không vui lắm.

我很担心明天的考试。

Wǒ hěn dānxīn míngtiān de kǎoshì.

Tôi rất lo lắng cho bài thi ngày mai.

听到这个消息我很吃惊。

Tīngdào zhège xiāoxi wǒ hěn chījīng.

Nghe tin này tôi rất bất ngờ.

这双鞋太小了,有大一点的吗?

Zhè shuāng xié tài xiǎo le, yǒu dà yìdiǎnr de ma?

Đôi giày này nhỏ quá, có cỡ lớn hơn không?

这个比那个便宜多了。

Zhège bǐ nàge piányi duō le.

Cái này rẻ hơn cái kia nhiều.

我想买一件红色的衣服。

Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn hóngsè de yīfu.

Tôi muốn mua một chiếc áo màu đỏ.

这件衣服穿起来很舒服。

Zhè jiàn yīfu chuān qǐlái hěn shūfu.

Mặc cái áo này thấy rất thoải mái.

你可以刷卡吗?

Nǐ kěyǐ shuākǎ ma?

Bạn có thể quẹt thẻ được không?

我爸爸是医生。

Wǒ bàba shì yīshēng.

Bố tôi là bác sĩ.

你弟弟今年几岁了?

Nǐ dìdi jīnnián jǐ suì le?

Em trai bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

她是我最好的朋友。

Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu.

Cô ấy là người bạn tốt nhất của tôi.

老师让我们做作业。

Lǎoshī ràng wǒmen zuò zuòyè.

Thầy giáo bảo chúng tôi làm bài tập.

明天我们学校要举行运动会。

Míngtiān wǒmen xuéxiào yào jǔxíng yùndònghuì.

Ngày mai trường tôi sẽ tổ chức hội thao.

你最好早点睡觉。

Nǐ zuì hǎo zǎodiǎn shuìjiào.

Tốt nhất là bạn nên ngủ sớm.

咱们一起复习吧!

Zánmen yìqǐ fùxí ba!

Chúng ta cùng ôn tập nhé!

请把手机关掉。

Qǐng bǎ shǒujī guān diào.

Vui lòng tắt điện thoại.

下次别忘了带书。

Xià cì bié wàng le dài shū.

Lần sau đừng quên mang sách.

跟我念一遍。

Gēn wǒ niàn yí biàn.

Đọc theo tôi một lần nhé.

Mẹo học mẫu câu tiếng Trung HSK3 hiệu quả

  • Chép mẫu câu ra sổ tay và đọc lại mỗi ngày
  • Tự đặt câu mới dựa trên mẫu gốc
  • Dùng app hỗ trợ phát âm và luyện phản xạ như Hanzii, Duolingo, LingoDeer
  • Luyện nghe các bài HSK3 thực tế, highlight mẫu câu quen thuộc
  • Học theo chủ đề để dễ ghi nhớ và liên kết từ vựng

Tổng kết

Hiểu và sử dụng thành thạo các mẫu câu tiếng Trung HSK3 là bước đệm quan trọng để bạn thi đỗ HSK dễ dàng hơn và ứng dụng tốt hơn vào thực tế. Lưu lại bài viết để ôn tập hằng ngày, và đừng quên chia sẻ với bạn bè cũng đang ôn thi HSK3 nhé! Nếu bạn cần tài liệu PDF các mẫu câu HSK3 hoặc khóa học luyện thi online 1:1? Liên hệ Zhong Ruan để được gửi ngay nhé!

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979