Home » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ SỨC KHỎE VÀ Y TẾ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ SỨC KHỎE VÀ Y TẾ

Bạn có dự định du học Trung Quốc? Việc trang bị cho mình những từ vựng y tế cơ bản sẽ giúp bạn tự tin hơn khi sống xa nhà. Cùng Zhong Ruan khám phá ngay những từ vựng hữu ích để đối phó với các tình huống bất ngờ liên quan đến sức khỏe nhé!

1. CÁC LOẠI BỆNH

1. Bệnh thường gặp

  • 感冒 (gǎnmào): Cảm lạnh
  • 发烧 (fāshāo): Sốt
  • 头痛 (tóutòng): Đau đầu
  • 咳嗽 (késòu): Ho
  • 腹泻 (fùxiè): Tiêu chảy
  • 便秘 (biànmì): Táo bón
  • 喉咙痛 (hóulóng tòng): Đau họng

2. Bệnh về hô hấp

  • 肺炎 (fèiyán): Viêm phổi
  • 哮喘 (xiàochuǎn): Hen suyễn
  • 支气管炎 (zhīqìguǎnyán): Viêm phế quản
  • 肺结核 (fèi jiéhé): Lao phổi

3. Bệnh về tiêu hóa

  • 胃炎 (wèiyán): Viêm dạ dày
  • 胃溃疡 (wèi kuìyáng): Loét dạ dày
  • 食物中毒 (shíwù zhòngdú): Ngộ độc thực phẩm

4. Bệnh về tim mạch

  • 高血压 (gāo xiěyā): Cao huyết áp
  • 低血压 (dī xiěyā): Huyết áp thấp
  • 心脏病 (xīnzàng bìng): Bệnh tim
  • 中风 (zhòngfēng): Đột quỵ

5. Bệnh về thần kinh

  • 偏头痛 (piāntóutòng): Đau nửa đầu
  • 抑郁症 (yìyùzhèng): Trầm cảm
  • 焦虑症 (jiāolǜzhèng): Rối loạn lo âu
  • 失眠 (shīmián): Mất ngủ

6. Bệnh về da

  • 湿疹 (shīzhěn): Bệnh chàm
  • 皮炎 (píyán): Viêm da
  • 荨麻疹 (qiánmázhěn): Mề đay
  • 牛皮癣 (niú pí xuǎn): Vẩy nến

7. Bệnh truyền nhiễm

  • 流感 (liúgǎn): Cúm
  • 乙型肝炎 (yǐxíng gānyán): Viêm gan B
  • 艾滋病 (àizībìng): Bệnh AIDS
  • 麻疹 (mázhěn): Sởi
  • 水痘 (shuǐdòu): Thủy đậu

8. Bệnh về mắt, tai, mũi, họng

  • 近视 (jìnshì): Cận thị
  • 远视 (yuǎnshì): Viễn thị
  • 青光眼 (qīngguāngyǎn): Bệnh glaucoma (cườm nước)
  • 耳鸣 (ěrmíng): Ù tai
  • 鼻炎 (bíyán): Viêm mũi

9. Bệnh mãn tính

  • 糖尿病 (tángniàobìng): Tiểu đường
  • 关节炎 (guānjiéyán): Viêm khớp
  • 癌症 (áizhèng): Ung thư
  • 慢性疲劳综合症 (mànxìng píláo zōnghézhèng): Hội chứng mệt mỏi mãn tính

10. Các loại bệnh khác

  • 贫血 (pínxuè): Thiếu máu
  • 肾结石 (shèn jiéshí): Sỏi thận
  • 骨折 (gǔzhé): Gãy xương
  • 肥胖症 (féipàngzhèng): Béo phì
  • 脱发 (tuōfà): Rụng tóc

2. CÁC TRIỆU CHỨNG

1. Triệu chứng chung

  • 头痛 (tóutòng): Đau đầu
  • 发烧 (fāshāo): Sốt
  • 咳嗽 (késòu): Ho
  • 疲劳 (píláo): Mệt mỏi
  • 乏力 (fálì): Suy nhược cơ thể, mất sức
  • 恶心 (ěxīn): Buồn nôn
  • 呕吐 (ǒutù): Nôn mửa

2. Triệu chứng về đường hô hấp

  • 喉咙痛 (hóulóng tòng): Đau họng
  • 气喘 (qìchuǎn): Khó thở
  • 鼻塞 (bísāi): Nghẹt mũi
  • 流鼻涕 (liú bítì): Chảy nước mũi
  • 打喷嚏 (dǎ pēntì): Hắt hơi

3. Triệu chứng về tiêu hóa

  • 腹痛 (fùtòng): Đau bụng
  • 腹泻 (fùxiè): Tiêu chảy
  • 便秘 (biànmì): Táo bón
  • 胃胀 (wèizhàng): Đầy bụng
  • 胃痛 (wèitòng): Đau dạ dày

4. Triệu chứng về tim mạch

  • 胸痛 (xiōngtòng): Đau ngực
  • 心悸 (xīnjì): Hồi hộp, tim đập nhanh
  • 头晕 (tóuyūn): Chóng mặt
  • 昏厥 (hūnjué): Ngất xỉu

5. Triệu chứng về da liễu

  • 皮疹 (pízhěn): Phát ban
  • 瘙痒 (sāoyǎng): Ngứa
  • 红肿 (hóngzhǒng): Sưng đỏ
  • 脱皮 (tuōpí): Bong tróc da
  • 过敏 (guòmǐn): Dị ứng

6. Triệu chứng về mắt, tai, mũi

  • 眼红 (yǎnhóng): Đỏ mắt
  • 视力模糊 (shìlì móhu): Mờ mắt
  • 耳鸣 (ěrmíng): Ù tai
  • 耳痛 (ěrtòng): Đau tai

7. Triệu chứng về tâm lý và thần kinh

  • 失眠 (shīmián): Mất ngủ
  • 焦虑 (jiāolǜ): Lo lắng
  • 抑郁 (yìyù): Trầm cảm
  • 记忆力减退 (jìyìlì jiǎntuì): Suy giảm trí nhớ

8. Triệu chứng về xương khớp

  • 关节痛 (guānjié tòng): Đau khớp
  • 肌肉酸痛 (jīròu suāntòng): Đau cơ
  • 骨折疼痛 (gǔzhé téngtòng): Đau do gãy xương

9. Triệu chứng khác

  • 寒战 (hánzhàn): Rét run, ớn lạnh
  • 出汗 (chūhàn): Đổ mồ hôi
  • 口干 (kǒugān): Khô miệng
  • 食欲不振 (shíyù bùzhèn): Chán ăn
  • 手脚冰凉 (shǒujiǎo bīngliáng): Tay chân lạnh

3. CÁC DỤNG CỤ, THIẾT BỊ Y TẾ

1. Dụng cụ y tế cơ bản

  • 体温计 (tǐwēnjì): Nhiệt kế
  • 血压计 (xiěyājì): Máy đo huyết áp
  • 听诊器 (tīngzhěnqì): Ống nghe
  • 注射器 (zhùshèqì): Ống tiêm
  • 棉签 (miánqiān): Tăm bông
  • 纱布 (shābù): Gạc y tế
  • 绷带 (bēngdài): Băng vải
  • 止血带 (zhǐxuèdài): Dây ga rô cầm máu

2. Thiết bị chẩn đoán

  • X光机 (X guāng jī): Máy X-quang
  • 超声波机 (chāoshēnbō jī): Máy siêu âm
  • 心电图机 (xīndiàntú jī): Máy đo điện tâm đồ (ECG)
  • 核磁共振仪 (hécí gòngzhèn yí): Máy chụp cộng hưởng từ (MRI)
  • 血糖仪 (xiětáng yí): Máy đo đường huyết

3. Thiết bị hỗ trợ y tế

  • 呼吸机 (hūxījī): Máy thở
  • 轮椅 (lún yǐ): Xe lăn
  • 拐杖 (guǎizhàng): Nạng
  • 病床 (bìngchuáng): Giường bệnh
  • 氧气瓶 (yǎngqì píng): Bình oxy

4. Dụng cụ phẫu thuật

  • 手术刀 (shǒushù dāo): Dao phẫu thuật
  • 手术剪 (shǒushù jiǎn): Kéo phẫu thuật
  • 止血钳 (zhǐxuè qián): Kẹp cầm máu
  • 缝合针 (fénghé zhēn): Kim khâu phẫu thuật
  • 手术手套 (shǒushù shǒutào): Găng tay phẫu thuật

5. Dụng cụ xét nghiệm

  • 试管 (shìguǎn): Ống nghiệm
  • 显微镜 (xiǎnwēijìng): Kính hiển vi
  • 离心机 (líxīnjī): Máy ly tâm
  • 培养皿 (péiyǎng mǐn): Đĩa Petri
  • 移液器 (yíyèqì): Pipet (dụng cụ hút chất lỏng)

6. Dụng cụ cấp cứu

  • 急救箱 (jíjiù xiāng): Hộp sơ cứu
  • 心脏除颤器 (xīnzàng chúchàn qì): Máy khử rung tim (AED)
  • 夹板 (jiábǎn): Nẹp cố định
  • 担架 (dānjià): Cáng cứu thương
  • 救护车 (jiùhùchē): Xe cứu thương

7. Các loại thuốc và dụng cụ liên quan

  • 药盒 (yàohé): Hộp đựng thuốc
  • 滴眼液 (dīyǎnyè): Thuốc nhỏ mắt
  • 口罩 (kǒuzhào): Khẩu trang
  • 酒精消毒液 (jiǔjīng xiāodú yè): Cồn sát trùng
  • 药膏 (yàogāo): Thuốc mỡ

8. Dụng cụ nha khoa

  • 牙科椅 (yákē yǐ): Ghế nha khoa
  • 牙钻 (yázuàn): Máy khoan răng
  • 牙科镊子 (yákē nièzi): Kẹp nha khoa
  • 口腔镜 (kǒuqiāng jìng): Gương nha khoa
  • 吸唾器 (xītuòqì): Máy hút nước bọt

Zhong Ruan đã sưu tầm từ vựng giúp bạn rồi đây. Hãy luyện tập và cho ví dụ để nhớ từ lâu hơn nhé!

Nếu bạn đang tìm kiếm một lớp học Tiếng Trung, Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung online chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979