Home » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THIÊN VĂN HỌC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THIÊN VĂN HỌC

Từ xa xưa, con người đã luôn hướng mắt lên bầu trời đầy sao và thắc mắc về những bí ẩn của vũ trụ. Thiên văn học (天文学 – Tiānwénxué) chính là môn khoa học ra đời để giải đáp những câu hỏi đó. Hãy cùng Zhong Ruan học từ vựng với chủ đề Thiên văn học nhé!

1. TỪ VỰNG

光 /guāng/: Ánh sáng.

星系 /xīng xì/: Hệ hành tinh.

太阳系 /tàiyángxì/: Hệ mặt trời.

月亮 /yuèliang/: Mặt trăng.

太阳 /tàiyáng/: Mặt trời.

天文学 /tiānwénxué/: Thiên văn học.

流星 /liúxīng/: Sao băng.

星 /xīng/: Ngôi sao.

水星 /shuǐ xīng/: Sao Thủy.

金星 /jīn xīng/: Sao Kim.

地球 /dì qiú/: Trái đất.

2. MẪU CÂU

太阳系有八颗主要行星。
(Tàiyángxì yǒu bā kē zhǔyào xíngxīng.)
Hệ Mặt trời có tám hành tinh chính.

星星的光在夜空中闪烁。
(Xīngxing de guāng zài yèkōng zhōng shǎnshuò.)
Ánh sáng của các ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

我们的银河系是一个巨大的星系。
(Wǒmen de Yínhéxì shì yí gè jùdà de xīngxì.)
Dải Ngân hà của chúng ta là một hệ hành tinh khổng lồ.

月亮绕着地球旋转。
(Yuèliang rào zhe dìqiú xuánzhuǎn.)
Mặt trăng quay quanh Trái đất.

传说流星划过时可以许愿。
(Chuánshuō liúxīng huáguò shí kěyǐ xǔyuàn.)
Truyền thuyết nói rằng bạn có thể ước khi sao băng rơi.

地球是目前已知唯一有生命的星球。
(Dìqiú shì mùqián yǐzhī wéiyī yǒu shēngmìng de xīngqiú.)
Trái đất là hành tinh duy nhất được biết đến hiện nay có sự sống.

3. HỘI THOẠI

A: 你喜欢天文学吗?
(Nǐ xǐhuān tiānwénxué ma?)
Bạn có thích thiên văn học không?

B: 是的,我非常喜欢。最近我在学习关于太阳系的知识。
(Shì de, wǒ fēicháng xǐhuān. Zuìjìn wǒ zài xuéxí guānyú Tàiyángxì de zhīshì.)
Đúng vậy, mình rất thích. Gần đây, mình đang học về Hệ Mặt trời.

A: 太阳系里你最喜欢哪颗行星?
(Tàiyángxì lǐ nǐ zuì xǐhuān nǎ kē xíngxīng?)
Trong Hệ Mặt trời, bạn thích hành tinh nào nhất?

B: 我最喜欢地球,因为它是我们的家园。
(Wǒ zuì xǐhuān dìqiú, yīnwèi tā shì wǒmen de jiāyuán.)
Mình thích Trái đất nhất vì đó là ngôi nhà của chúng ta.

A: 我觉得金星也很有趣,它的温度特别高。
(Wǒ juéde Jīnxīng yě hěn yǒuqù, tā de wēndù tèbié gāo.)
Mình thấy Sao Kim cũng rất thú vị, nhiệt độ của nó cực kỳ cao.

B: 对,还有水星,离太阳最近。
(Duì, hái yǒu Shuǐxīng, lí tàiyáng zuì jìn.)
Đúng, còn Sao Thủy nữa, hành tinh gần Mặt trời nhất.

A: 你看过流星吗?
(Nǐ kànguò liúxīng ma?)
Bạn đã bao giờ nhìn thấy sao băng chưa?

B: 看过一次,很漂亮!据说看到流星可以许愿呢。
(Kànguò yí cì, hěn piàoliang! Jùshuō kàndào liúxīng kěyǐ xǔyuàn ne.)
Mình đã nhìn thấy một lần, rất đẹp! Nghe nói khi thấy sao băng có thể ước nguyện.

A: 那我们下次一起去看流星雨吧!
(Nà wǒmen xiàcì yìqǐ qù kàn liúxīngyǔ ba!)
Vậy lần sau chúng ta cùng đi xem mưa sao băng nhé!

Nếu bạn đang tìm kiếm một lớp học Tiếng Trung, Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung online chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979