Khám phá 100 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán mới nhất 2025 kèm mẫu câu và hội thoại thực tế, giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả để làm việc trong lĩnh vực kế toán – tài chính.
Nếu bạn đang làm việc trong lĩnh vực tài chính – kế toán và cần giao tiếp bằng tiếng Trung, việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành kế toán là yếu tố quan trọng để dễ dàng trao đổi công việc, đọc hiểu chứng từ, và thăng tiến nghề nghiệp.
Dưới đây là bộ 100 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán thông dụng nhất, đi kèm mẫu câu – hội thoại ngắn, giúp bạn ứng dụng ngay vào thực tế công việc nhé!
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 会计 | kuàijì | kế toán |
| 2 | 会计师 | kuàijì shī | kế toán viên |
| 3 | 财务 | cáiwù | tài chính |
| 4 | 报表 | bàobiǎo | báo cáo tài chính |
| 5 | 发票 | fāpiào | hóa đơn |
| 6 | 税 | shuì | thuế |
| 7 | 税率 | shuìlǜ | thuế suất |
| 8 | 资产 | zīchǎn | tài sản |
| 9 | 负债 | fùzhài | nợ phải trả |
| 10 | 利润 | lìrùn | lợi nhuận |
| 11 | 账目 | zhàngmù | mục tài khoản |
| 12 | 预算 | yùsuàn | ngân sách |
| 13 | 结算 | jiésuàn | quyết toán |
| 14 | 审计 | shěnjì | kiểm toán |
| 15 | 收入 | shōurù | thu nhập |
| 16 | 支出 | zhīchū | chi tiêu |
| 17 | 现金 | xiànjīn | tiền mặt |
| 18 | 账户 | zhànghù | tài khoản |
| 19 | 银行 | yínháng | ngân hàng |
| 20 | 利息 | lìxī | lãi suất |
| 21 | 成本 | chéngběn | chi phí |
| 22 | 折旧 | zhéjiù | khấu hao |
| 23 | 财产 | cáichǎn | tài sản |
| 24 | 存款 | cúnkuǎn | tiền gửi |
| 25 | 借款 | jièkuǎn | tiền vay |
| 26 | 借方 | jièfāng | bên nợ |
| 27 | 贷方 | dàifāng | bên có |
| 28 | 现金流 | xiànjīnliú | dòng tiền |
| 29 | 净利润 | jìnglìrùn | lợi nhuận ròng |
| 30 | 总账 | zǒngzhàng | sổ cái |
| 31 | 工资 | gōngzī | lương |
| 32 | 奖金 | jiǎngjīn | thưởng |
| 33 | 扣除 | kòuchú | khấu trừ |
| 34 | 营业额 | yíngyè’é | doanh thu |
| 35 | 汇率 | huìlǜ | tỷ giá |
| 36 | 审计报告 | shěnjì bàogào | báo cáo kiểm toán |
| 37 | 交易 | jiāoyì | giao dịch |
| 38 | 会计科目 | kuàijì kēmù | tài khoản kế toán |
| 39 | 记账 | jìzhàng | ghi sổ |
| 40 | 凭证 | píngzhèng | chứng từ |
| 41 | 报销 | bàoxiāo | hoàn ứng |
| 42 | 余额 | yú’é | số dư |
| 43 | 核算 | hésuàn | hạch toán |
| 44 | 费用 | fèiyòng | chi phí |
| 45 | 资产负债表 | zīchǎn fùzhài biǎo | bảng cân đối kế toán |
| 46 | 损益表 | sǔnyì biǎo | báo cáo lãi lỗ |
| 47 | 银行对账单 | yínháng duìzhàngdān | bảng đối chiếu ngân hàng |
| 48 | 对账 | duìzhàng | đối chiếu |
| 49 | 开票 | kāipiào | lập hóa đơn |
| 50 | 付款 | fùkuǎn | thanh toán |
| 51 | 收款 | shōukuǎn | thu tiền |
| 52 | 原始凭证 | yuánshǐ píngzhèng | chứng từ gốc |
| 53 | 记账凭证 | jìzhàng píngzhèng | chứng từ ghi sổ |
| 54 | 日记账 | rìjìzhàng | sổ nhật ký |
| 55 | 总分类账 | zǒng fēnlèi zhàng | sổ cái tổng hợp |
| 56 | 辅助账 | fǔzhù zhàng | sổ phụ |
| 57 | 会计报表 | kuàijì bàobiǎo | báo cáo kế toán |
| 58 | 会计年度 | kuàijì niándù | năm tài chính |
| 59 | 税务局 | shuìwùjú | cục thuế |
| 60 | 纳税 | nàshuì | nộp thuế |
| 61 | 税务申报 | shuìwù shēnbào | kê khai thuế |
| 62 | 增值税 | zēngzhíshuì | thuế giá trị gia tăng |
| 63 | 营业税 | yíngyèshuì | thuế doanh thu |
| 64 | 所得税 | suǒdéshuì | thuế thu nhập |
| 65 | 税务登记 | shuìwù dēngjì | đăng ký thuế |
| 66 | 发票管理 | fāpiào guǎnlǐ | quản lý hóa đơn |
| 67 | 成本核算 | chéngběn hésuàn | tính giá thành |
| 68 | 审计意见 | shěnjì yìjiàn | ý kiến kiểm toán |
| 69 | 资金 | zījīn | nguồn vốn |
| 70 | 拨款 | bōkuǎn | phân bổ |
| 71 | 投资 | tóuzī | đầu tư |
| 72 | 股东 | gǔdōng | cổ đông |
| 73 | 分红 | fēnhóng | cổ tức |
| 74 | 结账 | jiézhàng | chốt sổ |
| 75 | 清算 | qīngsuàn | thanh lý |
| 76 | 应收账款 | yīngshōu zhàngkuǎn | khoản phải thu |
| 77 | 应付账款 | yīngfù zhàngkuǎn | khoản phải trả |
| 78 | 账龄 | zhànglíng | tuổi nợ |
| 79 | 坏账 | huàizhàng | nợ xấu |
| 80 | 审计师 | shěnjìshī | kiểm toán viên |
| 81 | 发票号 | fāpiào hào | mã hóa đơn |
| 82 | 项目成本 | xiàngmù chéngběn | chi phí dự án |
| 83 | 利润率 | lìrùn lǜ | tỷ suất lợi nhuận |
| 84 | 财务分析 | cáiwù fēnxī | phân tích tài chính |
| 85 | 财务目标 | cáiwù mùbiāo | mục tiêu tài chính |
| 86 | 费用控制 | fèiyòng kòngzhì | kiểm soát chi phí |
| 87 | 税务筹划 | shuìwù chóuhuà | lập kế hoạch thuế |
| 88 | 预算执行 | yùsuàn zhíxíng | thực thi ngân sách |
| 89 | 会计政策 | kuàijì zhèngcè | chính sách kế toán |
| 90 | 财务制度 | cáiwù zhìdù | chế độ tài chính |
| 91 | 核对 | héduì | đối chiếu |
| 92 | 调整 | tiáozhěng | điều chỉnh |
| 93 | 利润表 | lìrùn biǎo | báo cáo lãi lỗ |
| 94 | 现金等价物 | xiànjīn děngjiàwù | tương đương tiền mặt |
| 95 | 电子发票 | diànzǐ fāpiào | hóa đơn điện tử |
| 96 | 会计系统 | kuàijì xìtǒng | hệ thống kế toán |
| 97 | 会计准则 | kuàijì zhǔnzé | chuẩn mực kế toán |
| 98 | 税率表 | shuìlǜ biǎo | bảng thuế suất |
| 99 | 审计流程 | shěnjì liúchéng | quy trình kiểm toán |
| 100 | 科目余额表 | kēmù yú’é biǎo | bảng cân đối tài khoản |
10 mẫu câu tiếng Trung chuyên ngành kế toán
1. 我是公司的会计师。
Wǒ shì gōngsī de kuàijì shī.
Dịch: Tôi là kế toán viên của công ty.
2. 你能帮我检查这份财务报表吗?
Nǐ néng bāng wǒ jiǎnchá zhè fèn cáiwù bàobiǎo ma?
Dịch: Bạn có thể giúp tôi kiểm tra báo cáo tài chính này không?
3. 这张发票金额不对,请重新开。
Zhè zhāng fāpiào jīn’é bú duì, qǐng chóngxīn kāi.
Dịch: Số tiền trên hóa đơn này không đúng, vui lòng viết lại.
4. 我们这个季度的利润比去年高。
Wǒmen zhège jìdù de lìrùn bǐ qùnián gāo.
Dịch: Lợi nhuận quý này của chúng tôi cao hơn năm ngoái.
5. 客户要求提供完整的账单。
Kèhù yāoqiú tígōng wánzhěng de zhàngdān.
Dịch: Khách hàng yêu cầu cung cấp hóa đơn đầy đủ.
6. 请核对一下这些资产的价值。
Qǐng héduì yīxià zhèxiē zīchǎn de jiàzhí.
Dịch: Vui lòng đối chiếu lại giá trị của những tài sản này.
7. 公司本月的税额已经交清了。
Gōngsī běn yuè de shuì’é yǐjīng jiāo qīng le.
Dịch: Thuế tháng này của công ty đã nộp đầy đủ.
8. 会计部门明天要开会。
Kuàijì bùmén míngtiān yào kāihuì.
Dịch: Phòng kế toán sẽ họp vào ngày mai.
9. 我们需要调整年度预算。
Wǒmen xūyào tiáozhěng niándù yùsuàn.
Dịch: Chúng ta cần điều chỉnh ngân sách năm.
10. 所有数据必须输入到总账里。
Suǒyǒu shùjù bìxū shūrù dào zǒngzhàng lǐ.
Dịch: Mọi số liệu phải được nhập vào sổ cái.
Hội thoại ứng dụng
Hội thoại 1 – Gửi hóa đơn
A: 请问,发票准备好了吗?
Qǐngwèn, fāpiào zhǔnbèi hǎo le ma?
Dịch: Bạn ơi, hóa đơn chuẩn bị xong chưa?
B: 是的,这是客户的发票,总金额是一万五千元。
Shì de, zhè shì kèhù de fāpiào, zǒng jīn’é shì yí wàn wǔ qiān yuán.
Dịch: Vâng, đây là hóa đơn cho khách hàng, tổng số tiền là 15.000 NDT.
Hội thoại 2 – Kiểm tra báo cáo
A: 你已经完成财务报表了吗?
Nǐ yǐjīng wánchéng cáiwù bàobiǎo le ma?
Dịch: Bạn đã hoàn thành báo cáo tài chính chưa?
B: 我还在核对资产和负债数据。
Wǒ hái zài héduì zīchǎn hé fùzhài shùjù.
Dịch: Mình vẫn đang đối chiếu dữ liệu tài sản và nợ phải trả.
Tổng kết
Với bộ từ vựng, mẫu câu và hội thoại thực tế như trên, bạn đã có nền tảng để học tốt tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Đây là kỹ năng quan trọng nếu bạn muốn:
- Làm việc với đối tác Trung Quốc
- Đọc hiểu chứng từ, sổ sách kế toán
- Làm việc trong công ty FDI hoặc môi trường đa ngôn ngữ
Zhong Ruan hiện đang có các khóa học tiếng trung online chuyên ngành với giáo trình cụ thể, cá nhân hóa theo mục tiêu, đăng ký ngay bạn nhé!
