Home » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NĂNG LỰC CÁ NHÂN (个人能力 – GÈRÉN NÉNGLÌ)

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NĂNG LỰC CÁ NHÂN (个人能力 – GÈRÉN NÉNGLÌ)

Học từ vựng tiếng Trung với những chủ đề thú vị là cách hiệu quả giúp bạn mở rộng vốn ngôn ngữ và nâng cao khả năng sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Trung tâm tiếng Trung online Zhong Ruan xin giới thiệu bộ từ vựng chủ đề năng lực cá nhân như: kỹ năng giao tiếp, quản lý thời gian và sáng tạo, nhằm giúp bạn học hiệu quả hơn.


Từ vựng về kỹ năng giao tiếp (沟通能力 – GŌtōng nénglì)

  1. 沟通 (gōtōng): Giao tiếp
  2. 表达能力 (biǎodá nénglì): Khả năng biểu đạt
  3. 倾听 (qīngtīng): Lắng nghe
  4. 协调 (xiétiáo): Phối hợp
  5. 反馈 (fǎnkuài): Phản hồi

Từ vựng về quản lý thời gian (时间管理能力 – Shíjiān guǎnlǐ nénglì)

  1. 时间管理 (shíjiān guǎnlǐ): Quản lý thời gian
  2. 规划 (guīhuà): Lên kế hoạch
  3. 优先级 (yōuxiānjí): Thứ tự ưu tiên
  4. 按时完成 (àn shí wánchéng): Hoàn thành đúng hạn
  5. 效率 (xiàolù): Hiệu suất

Từ vựng về sáng tạo (创造力 – Chuàngzàolì)

  1. 创意 (chuàngyì): Sáng tạo
  2. 灵感 (línggǎn): Cảm hứng
  3. 创新 (chuàngxīn): Đổi mới
  4. 构思 (gòusī): Lên ý tưởng
  5. 解决问题 (jiǔjué wèntí): Giải quyết vấn đề

Kết luận

Việc nắm vữ từ vựng liên quan đến kỹ năng giao tiếp, quản lý thời gian và sáng tạo là cần thiết để đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc trong môi trường quốc tế. Hãy tham gia ngay khóa học tại trung tâm Zhong Ruan để phát triển kỹ năng ngôn ngữ và nâng cao khả năng giao tiếp hiệu quả!

Tham khảo thêm các bài viết sau để học thêm tiếng Trung:

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979