Home » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VĂN PHÒNG LÀM VIỆC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VĂN PHÒNG LÀM VIỆC

Trung tâm tiếng Trung online Zhong Ruan mang đến cho bạn bộ từ vựng chủ đề văn phòng làm việc, giúp bạn tự tin giao tiếp trong môi trường công sở. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho những ai đang làm việc hoặc chuẩn bị tham gia làm việc tại các công ty sử dụng tiếng Trung.

1. Từ Vựng Tiếng Trung Về Vật Dụng Văn Phòng

  • 办公桌 (Bàngōngzhuō): Bàn làm việc
  • 椅子 (Yǐzi): Ghế
  • 电脑 (Diànnǎo): Máy tính
  • 打印机 (Dǎyìnjī): Máy in
  • 复印机 (Fùyìnjī): Máy photocopy
  • 电话 (Diànhuà): Điện thoại
  • 文件夹 (Wénjiànjiā): Kẹp tài liệu
  • 笔记本 (Bǐjìběn): Sổ ghi chép
  • 圆珠笔 (Yuánzhūbǐ): Bút bi
  • 白板 (Báibǎn): Bảng trắng

2. Từ Vựng Tiếng Trung Về Công Việc Văn Phòng

  • 开会 (Kāihuì): Họp
  • 邮件 (Yóujiàn): Email
  • 文件 (Wénjiàn): Tài liệu
  • 报告 (Bàogào): Báo cáo
  • 计划 (Jìhuà): Kế hoạch
  • 日程 (Rìchéng): Lịch trình
  • 任务 (Rènwù): Nhiệm vụ
  • 部门 (Bùmén): Phòng ban
  • 经理 (Jīnglǐ): Quản lý
  • 同事 (Tóngshì): Đồng nghiệp

3. Một Số Câu Giao Tiếp Thông Dụng Trong Văn Phòng

  • 我们几点开会?(Wǒmen jǐdiǎn kāihuì?): Chúng ta họp lúc mấy giờ?
  • 这个文件需要打印吗?(Zhège wénjiàn xūyào dǎyìn ma?): Tài liệu này có cần in không?
  • 你可以帮我一下吗?(Nǐ kěyǐ bāng wǒ yīxià ma?): Bạn có thể giúp tôi một chút không?
  • 老板找你。(Lǎobǎn zhǎo nǐ.): Sếp tìm bạn.
  • 今天的任务完成了吗?(Jīntiān de rènwù wánchéng le ma?): Nhiệm vụ hôm nay đã hoàn thành chưa?

Lời Kết

Bạn đang gặp khó khăn khi giao tiếp trong môi trường công sở sử dụng tiếng Trung? Trung tâm tiếng Trung online Zhong Ruan sẽ giúp bạn nắm vững từ vựng và các mẫu câu giao tiếp thông dụng nhất, hỗ trợ bạn làm việc hiệu quả và tự tin hơn.

Tham khảo thêm các bài viết khác:

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979