Home » TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI THIẾT BỊ NHÀ BẾP HIỆN ĐẠI

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI THIẾT BỊ NHÀ BẾP HIỆN ĐẠI

Nhà bếp hiện đại ngày nay được trang bị nhiều thiết bị tiện lợi, giúp việc nấu nướng trở nên dễ dàng hơn. Nếu bạn quan tâm đến chủ đề nhà bếp hoặc làm việc trong ngành nội thất, nắm vững từ vựng tiếng Trung về các thiết bị bếp hiện đại sẽ rất hữu ích. Dưới đây là danh sách từ vựng phổ biến về thiết bị nhà bếp!


1. Các Thiết Bị Nấu Nướng

  • 炉灶 (Lúzào) – Bếp nấu
  • 电磁炉 (Diàncílú) – Bếp từ
  • 燃气灶 (Ránqìzào) – Bếp ga
  • 电陶炉 (Diàntáolú) – Bếp hồng ngoại
  • 烤箱 (Kǎoxiāng) – Lò nướng
  • 微波炉 (Wēibōlú) – Lò vi sóng
  • 空气炸锅 (Kōngqì zhàguō) – Nồi chiên không dầu
  • 多功能锅 (Duō gōngnéng guō) – Nồi đa năng
  • 压力锅 (Yālìguō) – Nồi áp suất
  • 电饭煲 (Diànfànbāo) – Nồi cơm điện

2. Các Thiết Bị Bảo Quản Thực Phẩm

  • 冰箱 (Bīngxiāng) – Tủ lạnh
  • 冷冻室 (Lěngdòngshì) – Ngăn đông
  • 冷藏室 (Lěngcángshì) – Ngăn mát
  • 酒柜 (Jiǔguì) – Tủ rượu
  • 真空封口机 (Zhēnkōng fēngkǒu jī) – Máy hút chân không
  • 食物储存盒 (Shíwù chǔcún hé) – Hộp đựng thực phẩm
  • 保温箱 (Bǎowēnxiāng) – Thùng giữ nhiệt

3. Các Thiết Bị Hỗ Trợ Chế Biến

  • 搅拌机 (Jiǎobànjī) – Máy trộn
  • 榨汁机 (Zhàzhījī) – Máy ép nước trái cây
  • 破壁机 (Pòbìjī) – Máy xay sinh tố công suất lớn
  • 咖啡机 (Kāfēijī) – Máy pha cà phê
  • 研磨机 (Yánmójī) – Máy xay (cà phê, gia vị)
  • 电动打蛋器 (Diàndòng dǎdànqì) – Máy đánh trứng
  • 豆浆机 (Dòujiāngjī) – Máy làm sữa đậu nành
  • 切菜机 (Qiēcàijī) – Máy cắt rau củ
  • 绞肉机 (Jiǎoròujī) – Máy xay thịt

4. Các Thiết Bị Rửa Và Xử Lý Chất Thải

  • 洗碗机 (Xǐwǎnjī) – Máy rửa bát
  • 水槽 (Shuǐcáo) – Bồn rửa
  • 净水器 (Jìngshuǐqì) – Máy lọc nước
  • 垃圾处理器 (Lājī chǔlǐqì) – Máy xử lý rác thải thực phẩm
  • 消毒柜 (Xiāodúguì) – Tủ khử trùng bát đĩa

5. Các Phụ Kiện Nhà Bếp Hiện Đại

  • 砧板 (Zhēnbǎn) – Thớt
  • 不粘锅 (Bù zhān guō) – Chảo chống dính
  • 高压锅 (Gāoyā guō) – Nồi áp suất
  • 烘焙模具 (Hōngbèi mójù) – Khuôn làm bánh
  • 电子秤 (Diànzǐ chèng) – Cân điện tử
  • 计时器 (Jìshíqì) – Đồng hồ hẹn giờ nấu ăn
  • 温度计 (Wēndùjì) – Nhiệt kế đo thực phẩm
  • 调料罐 (Tiáoliào guàn) – Lọ đựng gia vị

6. Một Số Cụm Từ Thông Dụng

  • 你家厨房有什么智能设备?
    (Nǐ jiā chúfáng yǒu shé me zhìnéng shèbèi?) – Nhà bếp của bạn có những thiết bị thông minh nào?
  • 我想买一台新的空气炸锅。
    (Wǒ xiǎng mǎi yī tái xīn de kōngqì zhàguō.) – Tôi muốn mua một chiếc nồi chiên không dầu mới.
  • 这款洗碗机节省用水吗?
    (Zhè kuǎn xǐwǎnjī jiéshěng yòngshuǐ ma?) – Máy rửa bát này có tiết kiệm nước không?
  • 电磁炉比燃气灶更安全吗?
    (Diàncílú bǐ ránqìzào gèng ānquán ma?) – Bếp từ có an toàn hơn bếp ga không?
  • 这个烤箱的温度可以调节吗?
    (Zhège kǎoxiāng de wēndù kěyǐ tiáojié ma?) – Lò nướng này có thể điều chỉnh nhiệt độ không?

KẾT LUẬN

Nhà bếp hiện đại không chỉ giúp việc nấu ăn trở nên dễ dàng hơn mà còn tiết kiệm thời gian và công sức. Với danh sách từ vựng trên, bạn sẽ có thêm nhiều kiến thức hữu ích khi mua sắm hoặc sử dụng các thiết bị bếp bằng tiếng Trung. Hãy áp dụng ngay vào cuộc sống và nâng cao khả năng giao tiếp của mình nhé! 👩‍🍳🔥

Ngoài ra, giành cho những bạn đam mê học tiếng Trung nhưng không có nhiều thời gian. Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung online chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:

Nếu bạn muốn tìm hiểu từ vựng về các chủ đề thu hút khác, đừng quên theo dõi blog của Zhong Ruan nhé!

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979