Tết Trung Thu (中秋节 – Zhōngqiūjié) đang đến gần, và đây là thời điểm tuyệt vời để chúng ta cùng nhau khám phá kho tàng từ vựng tiếng Trung xoay quanh lễ hội truyền thống ấm cúng này. Hãy cùng Zhong Ruan bắt đầu ngay hành trình khám phá từ vựng Tết Trung thu để làm phong phú thêm khả năng giao tiếp của bạn!
1. TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TẾT TRUNG THU
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 中秋节 | Zhōngqiū Jié | Tết Trung thu |
| 月亮 | yuèliang | Mặt trăng |
| 月饼 | yuèbǐng | Bánh trung thu |
| 灯笼 | dēnglóng | Lồng đèn |
| 家人 | jiārén | Gia đình |
| 团圆 | tuányuán | Đoàn viên, sum họp |
| 礼物 | lǐwù | Quà tặng |
| 节日 | jiérì | Ngày lễ |
| 赏月 | shǎng yuè | Ngắm trăng |
| 灯会 | dēnghuì | Hội đèn lồng |
| 孩子 | háizi | Trẻ em |
| 开心 | kāixīn | Vui vẻ |
| 传统 | chuántǒng | Truyền thống |
| 节日气氛 | jiérì qìfēn | Không khí lễ hội |
| 猜灯谜 | cāi dēngmí | Đố đèn lồng |
2. CÂU VÍ DỤ 例句
- 中秋节是中国的传统节日。
Zhōngqiū Jié shì Zhōngguó de chuántǒng jiérì.
→ Tết Trung thu là lễ hội truyền thống của Trung Quốc. - 我们一家人一起吃月饼、赏月。
Wǒmen yì jiārén yìqǐ chī yuèbǐng, shǎng yuè.
→ Cả nhà tôi cùng ăn bánh trung thu và ngắm trăng. - 孩子们提着灯笼,开心地玩。
Háizimen tízhe dēnglóng, kāixīn de wán.
→ Trẻ em cầm lồng đèn chơi vui vẻ. - 中秋节的月亮特别圆,也特别亮。
Zhōngqiū Jié de yuèliang tèbié yuán, yě tèbié liàng.
→ Trăng Trung thu rất tròn và sáng.
3. ĐOẠN VĂN ỨNG DỤNG 短文
中秋节是中国人非常重要的节日。每年农历八月十五日,我们和家人一起吃月饼、赏月、聊天。孩子们提着漂亮的灯笼,街上有热闹的灯会。大家都很开心,因为中秋节是团圆的日子。
Pinyin:
Zhōngqiū Jié shì Zhōngguó rén fēicháng zhòngyào de jiérì. Měi nián nónglì bā yuè shíwǔ rì, wǒmen hé jiārén yìqǐ chī yuèbǐng, shǎng yuè, liáotiān. Háizimen tízhe piàoliang de dēnglóng, jiē shang yǒu rènào de dēnghuì. Dàjiā dōu hěn kāixīn, yīnwèi Zhōngqiū Jié shì tuányuán de rìzi.
Dịch nghĩa:
Tết Trung thu là ngày lễ rất quan trọng của người Trung Quốc. Hằng năm vào ngày 15 tháng 8 âm lịch, chúng tôi cùng gia đình ăn bánh trung thu, ngắm trăng và trò chuyện. Trẻ em cầm những chiếc lồng đèn xinh đẹp, trên phố có hội đèn nhộn nhịp. Ai cũng vui vẻ vì Trung thu là ngày đoàn viên.
