Home » 50 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng (Phần 1)

50 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng (Phần 1)

Hôm nay cùng Zhong Ruan tìm hiểu 50 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhé!

1. 你好!

Nǐ hǎo!

Chào bạn!

2. 你好吗?

Nǐ hǎo ma?

Bạn khỏe không?

3. 你爸爸妈妈身体好吗?

Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma?

Sức khỏe bố mẹ bạn tốt

không?

4. 我爸爸妈妈身体都很好。

Wǒ bàba māma shēntǐ dōu hěn hǎo

Sức khỏe bố mẹ tôi đều rất tốt.

5. 今天你的工作忙吗?

Jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma?

Hôm nay công việc của bạn bận không?

6. 今天我的工作不太忙。

Jīntiān wǒ de gōngzuò bú tài máng.

Hôm nay công việc của tôi không bận lắm.

Có thể bạn quan tâm: học tiếng trung quốc cơ bản như thế nào?

7. 明天你哥哥忙吗?

Míngtiān nǐ gēge máng ma?

Ngày mai anh trai bạn bận không?

8. 明天我哥哥很忙。

Míngtiān wǒ gēge hěn máng.

Ngày mai anh trai tôi rất bận.

9. 昨天你的姐姐去哪儿?

Zuótiān nǐ de jiějie qù nǎr?

Hôm qua chị gái bạn đi đâu?

10. 昨天我的姐姐去老师家。

Zuótiān wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā.

Hôm qua chị gái tôi đến nhà cô giáo.

11. 你的姐姐去老师家做什么?

Nǐ de jiějie qù lǎoshī jiā zuò shénme?

Chị gái bạn đến nhà cô giáo làm gì?

12. 我的姐姐去老师家学习汉语。

Wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ.

Chị gái tôi đến nhà cô giáo học Tiếng Trung.

13. 你老师的家在哪儿?

Nǐ lǎoshī de jiā zài nǎr?

Nhà cô giáo bạn ở đâu?

14. 我老师的家在学校。

Wǒ lǎoshī de jiā zài xuéxiào.

Nhà cô giáo tôi ở trường học.

15. 你的学校在哪儿?

Nǐ de xuéxiào zài nǎr?

Trường học của bạn ở đâu.

16. 我的学校在河内。

Wǒ de xuéxiào zài hénèi.

Trường học của tôi ở Hà Nội.

17. 今天星期几?

Jīntiān xīngqī jǐ?

Hôm nay thứ mấy?

18. 今天星期一。

Jīntiān xīngqī yī.

Hôm nay thứ hai.

19. 明天星期几?

Míngtiān xīngqī jǐ?

Ngày mai thứ mấy?

20. 明天星期二。

Míngtiān xīngqī èr.

Ngày mai thứ ba.

21. 昨天星期几?

Zuótiān xīngqī jǐ?

Hôm qua thứ mấy?

22. 昨天星期天。

Zuótiān xīngqī tiān.

Hôm qua chủ nhật.

23. 星期天你做什么?

Xīngqītiān nǐ zuò shénme?

Chủ nhật bạn làm gì?

24. 星期天我在家看电视。

Xīngqītiān wǒ zàijiā kàn diànshì.

Chủ nhật tôi ở nhà xem tivi.

25. 星期天我也在家看电视。

Xīngqītiān wǒ yě zàijiā kàn diànshì.

Chủ nhật tôi cũng ở nhà xem tivi.

26. 星期天我们都在家看电视。

Xīngqītiān wǒmen dōu zàijiā kàn diànshì.

Chủ nhật chúng tôi đều ở nhà xem tivi.

27. 明天我去邮局寄信,你去吗?

Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma?

Ngày mai tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không?

28. 明天我不去邮局寄信。

Míngtiān wǒ bú qù yóujú jì xìn.

Ngày mai tôi không đến bưu điện gửi thư.

29. 明天我去银行取钱。

Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián.

Ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền.

30. 明天我不去银行取钱。

Míngtiān wǒ bú qù yínháng qǔ qián.

Ngày mai tôi không đến ngân hàng rút tiền.

31. 明天我去北京,你去吗?

Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma?

Ngày mai tôi đi bắc kinh, bạn đi không?

32. 明天我不去北京,我去天安门。

Míngtiān wǒ bú qù běijīng, wǒ qù tiān’ānmén.

Ngày mai tôi không đi bắc kinh, tôi đi Thiên An Môn.

33. 天安门在哪儿?

Tiān’ānmén zài nǎr?

Thiên an môn ở đâu?

34. 天安门在中国。

Tiān’ānmén zài zhōngguó.

Thiên an môn ở Trung Quốc.

35. 你知道中国在哪儿吗?

Nǐ zhīdào zhōngguó zài nǎr ma?

Bạn biết Trung Quốc ở đâu không?

36. 我不知道中国在哪儿。

Wǒ bù zhīdào zhōngguó zài nǎr.

Tôi không biết Trung Quốc ở đâu.

37. 星期六我在家学习。

Xīngqīliù wǒ zàijiā xuéxí.

Thứ bảy tôi ở nhà học bài.

38. 星期六我要去学校学习英语。

Xīngqīliù wǒ yào qù xuéxiào xuéxí yīngyǔ.

Thứ bảy tôi muốn đến trường học học tiếng Anh.

39. 你认识那个人吗?他是谁?

Nǐ rènshi nàge rén ma? Tā shì shuí?

Bạn quen biết người kia không? Ông ta là ai?40

40. 我不知道他是谁。

Wǒ bù zhīdào tā shì shuí.

Tôi không biết ông ta là ai.

41. 他是我爸爸的朋友,他是大夫。

Tā shì wǒ bàba de péngyǒu, tā shì dàifu.

Ông ta là bạn của bố tôi, ông ta là bác sỹ.

42. 他是大夫吗?

Tā shì dàifu ma?

Ông ta là bác sỹ à?

43. 对,他是我的大夫。

Duì, tā shì wǒ de dàifu.

Phải, ông ta là bác sỹ của tôi.

44. 你的妹妹做什么工作?

Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò?

Em gái bạn làm nghề gì?

45. 我的妹妹是学生。

Wǒ de mèimei shì xuésheng.

Em gái tôi là học sinh.

46. 你的妹妹是越南留学生吗?

Nǐ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng ma?

Em gái bạn là lưu học sinh Việt Nam phải không?

47. 对,我的妹妹是越南留学生。

Duì, wǒ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng.

Đúng, em gái tôi là lưu học sinh Việt Nam.

48. 你的妹妹也是越南留学生吗?

Nǐ de mèimei yěshì yuènán liúxuéshēng ma?

Em gái của bạn cũng là lưu học sinh Việt Nam phải không?

49. 是,他们都是越南留学生。

Shì, tāmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.

Phải, bọn họ đều là lưu học sinh Việt Nam.

50. 我叫阿武。

Wǒ jiào āwǔ.

Tôi tên là Vũ.

Trên đây là 50 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng. Các bạn hãy luyện tập và sử dụng dần nhé. Và xem ngay 100 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG (PHẦN 2) nhé

———————————————————-

TIẾNG TRUNG ONLINE ZHONG RUAN

Đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung

Hotline: 0979949145

Facebook: https://www.facebook.com/tiengtrungonlinezhongruan

Website: https://tiengtrungzhongruan.com/

Email: tiengtrungzhongruan@gmail.com

Chính sách của Tiếng Trung Online ZHONG RUAN không cho phép sao chép nội dung của Website, rất xin lỗi vì sự bất tiện này!

Scroll to Top
0564.70.7979