Nếu bạn mới học tiếng Trung hoặc đang muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp, thì học theo các mẫu câu là cách tiếp cận hiệu quả và hợp lý. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn 100 câu tiếng Trung phiên âm kèm nghĩa tiếng Việt, dễ học, dễ dùng, đặc biệt phù hợp với người mới bắt đầu.

Vì sao nên học tiếng Trung phiên âm?
Học tiếng Trung phiên âm sẽ giúp bạn:
✅ Tập trung vào phát âm, không bị rối bởi chữ Hán ngay từ đầu
✅ Nhớ mẫu câu nhanh chóng và phản xạ giao tiếp tự nhiên hơn
✅ Dễ dàng luyện nói cùng các app hoặc giáo viên và bạn bè bằng tiếng Trung
Tiếng Trung phiên âm là phương pháp tuyệt vời cho người học ở trình độ sơ cấp.
100 câu giao tiếp tiếng Trung phiên âm (có nghĩa tiếng Việt)
1. Chào hỏi cơ bản
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 你好 | Nǐ hǎo | Xin chào |
| 你好吗? | Nǐ hǎo ma? | Bạn có khỏe không? |
| 我很好,谢谢。 | Wǒ hěn hǎo, xièxie. | Tôi khỏe, cảm ơn. |
| 我叫… | Wǒ jiào… | Tôi tên là… |
| 很高兴认识你。 | Hěn gāoxìng rènshí nǐ. | Rất vui được gặp bạn. |
2. Câu nói thường ngày
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 你在做什么? | Nǐ zài zuò shénme? | Bạn đang làm gì? |
| 我在学习汉语。 | Wǒ zài xuéxí Hànyǔ. | Tôi đang học tiếng Trung. |
| 真的吗? | Zhēn de ma? | Thật sao? |
| 没关系。 | Méiguānxi. | Không sao đâu. |
| 不用谢。 | Bù yòng xiè. | Không cần cảm ơn. |
3. Mẫu câu Mua sắm – hỏi đường
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 洗手间在哪里? | Xǐshǒujiān zài nǎlǐ? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
| 这个多少钱? | Zhège duōshǎo qián? | Cái này bao nhiêu tiền? |
| 太贵了。 | Tài guì le. | Đắt quá. |
| 可以便宜一点吗? | Kěyǐ piányí yīdiǎn ma? | Có thể rẻ hơn chút không? |
| 我要这个。 | Wǒ yào zhège. | Tôi muốn cái này. |
4. Ăn uống – nhà hàng
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 你想吃什么? | Nǐ xiǎng chī shénme? | Bạn muốn ăn gì? |
| 我想吃面条。 | Wǒ xiǎng chī miàntiáo. | Tôi muốn ăn mì. |
| 好吃极了! | Hǎo chī jí le! | Ngon cực kỳ! |
| 再来一杯水。 | Zài lái yī bēi shuǐ. | Cho thêm một cốc nước. |
| 买单,谢谢。 | Mǎidān, xièxie. | Tính tiền, cảm ơn. |
5. Biểu đạt cảm xúc
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 我很高兴。 | Wǒ hěn gāoxìng. | Tôi rất vui. |
| 太棒了! | Tài bàng le! | Tuyệt quá! |
| 我累了。 | Wǒ lèi le. | Tôi mệt rồi. |
| 没问题。 | Méi wèntí. | Không vấn đề gì. |
| 加油! | Jiāyóu! | Cố lên! |
6. Câu cảm ơn – xin lỗi – từ chối
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 谢谢你! | Xièxie nǐ! | Cảm ơn bạn! |
| 对不起。 | Duìbuqǐ. | Xin lỗi. |
| 没事。 | Méi shì. | Không sao. |
| 不客气。 | Bù kèqi. | Không có chi. |
| 我不能。 | Wǒ bù néng. | Tôi không thể. |
| 对不起,我没空。 | Duìbuqǐ, wǒ méi kòng. | Xin lỗi, tôi không rảnh. |
| 很抱歉。 | Hěn bàoqiàn. | Rất lấy làm tiếc. |
| 没办法。 | Méi bànfǎ. | Không còn cách nào. |
| 真的不好意思。 | Zhēn de bù hǎo yìsi. | Thật sự xin lỗi. |
| 请原谅我。 | Qǐng yuánliàng wǒ. | Xin hãy tha lỗi cho tôi. |
7. Hỏi giờ – ngày tháng – thời gian
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 现在几点了? | Xiànzài jǐ diǎn le? | Bây giờ mấy giờ? |
| 八点半。 | Bā diǎn bàn. | Tám giờ rưỡi. |
| 今天星期几? | Jīntiān xīngqí jǐ? | Hôm nay là thứ mấy? |
| 今天星期一。 | Jīntiān xīngqí yī. | Hôm nay là thứ Hai. |
| 你的生日是哪天? | Nǐ de shēngrì shì nǎ tiān? | Sinh nhật bạn là ngày nào? |
| 我的生日是五月五号。 | Wǒ de shēngrì shì wǔ yuè wǔ hào. | Sinh nhật tôi là 5/5. |
| 我迟到了。 | Wǒ chídào le. | Tôi đến muộn. |
| 我快迟到了! | Wǒ kuài chídào le! | Tôi sắp muộn rồi! |
| 请你等等我。 | Qǐng nǐ děng děng wǒ. | Bạn chờ tôi chút nhé. |
| 没时间了。 | Méi shíjiān le. | Hết thời gian rồi. |
8. Cảm xúc – suy nghĩ – trạng thái
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 我饿了。 | Wǒ è le. | Tôi đói rồi. |
| 我渴了。 | Wǒ kě le. | Tôi khát. |
| 我想休息。 | Wǒ xiǎng xiūxi. | Tôi muốn nghỉ. |
| 我很无聊。 | Wǒ hěn wúliáo. | Tôi rất chán. |
| 太累了。 | Tài lèi le. | Mệt quá rồi. |
| 我很开心。 | Wǒ hěn kāixīn. | Tôi rất vui. |
| 你生气了吗? | Nǐ shēngqì le ma? | Bạn giận à? |
| 我不高兴。 | Wǒ bù gāoxìng. | Tôi không vui. |
| 我害怕。 | Wǒ hàipà. | Tôi sợ. |
| 放松一点。 | Fàngsōng yīdiǎn. | Thư giãn đi. |
9. Giao tiếp học tập – công việc
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 你在哪儿工作? | Nǐ zài nǎr gōngzuò? | Bạn làm việc ở đâu? |
| 我是老师。 | Wǒ shì lǎoshī. | Tôi là giáo viên. |
| 我在学习中文。 | Wǒ zài xuéxí Zhōngwén. | Tôi đang học tiếng Trung. |
| 你学了多久? | Nǐ xué le duōjiǔ? | Bạn học bao lâu rồi? |
| 我学了一年。 | Wǒ xué le yī nián. | Tôi học được một năm rồi. |
| 请再说一遍。 | Qǐng zài shuō yī biàn. | Làm ơn nói lại lần nữa. |
| 我听不懂。 | Wǒ tīng bù dǒng. | Tôi không hiểu. |
| 你可以帮我吗? | Nǐ kěyǐ bāng wǒ ma? | Bạn có thể giúp tôi không? |
| 我忘了。 | Wǒ wàng le. | Tôi quên rồi. |
| 我写错了。 | Wǒ xiě cuò le. | Tôi viết sai rồi. |
10. Khen ngợi – chúc mừng – chào tạm biệt
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 你真棒! | Nǐ zhēn bàng! | Bạn giỏi thật! |
| 做得好! | Zuò de hǎo! | Làm tốt lắm! |
| 恭喜你! | Gōngxǐ nǐ! | Chúc mừng bạn! |
| 祝你好运! | Zhù nǐ hǎo yùn! | Chúc bạn may mắn! |
| 新年快乐! | Xīnnián kuàilè! | Chúc mừng năm mới! |
| 圣诞快乐! | Shèngdàn kuàilè! | Giáng sinh vui vẻ! |
| 保重! | Bǎozhòng! | Bảo trọng nhé! |
| 再见! | Zàijiàn! | Tạm biệt! |
| 一会儿见! | Yīhuìr jiàn! | Gặp lại sau nhé! |
| 回头见! | Huítóu jiàn! | Gặp lại sau! |
Cách học tiếng Trung phiên âm hiệu quả
Để học tiếng Trung phiên âm tốt hơn, bạn có thể áp dụng một số phương pháp sau:
- Học theo nhóm chủ đề: Sắp xếp các mẫu câu theo tình huống như mua sắm, nhà hàng, chào hỏi…
- Luyện nói hàng ngày: Nói thành tiếng sẽ giúp bạn nhớ lâu và cải thiện phát âm.
- Nghe – nói kết hợp: Dùng app hoặc video tiếng Trung phiên âm để luyện nghe và lặp lại.
- Việc luyện tập hàng ngày là chìa khóa để bạn sử dụng tiếng Trung phiên âm thành thạo hơn.
Muốn nói tiếng Trung trôi chảy hơn?
Các mẫu câu tiếng Trung phiên âm là nền tảng tuyệt vời, nhưng để nâng trình giao tiếp, bạn cần:
- Học bài bản theo lộ trình phù hợp
- Có giáo viên chỉnh sửa phát âm trực tiếp
- Luyện nói 1-1 để tăng phản xạ giao tiếp
Ngoài ra, giành cho những bạn đam mê học tiếng Trung nhưng không có nhiều thời gian. Zhong Ruan tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung online chuyên nghiệp, mang đến các khóa học chất lượng với mức phí hợp lý. Học viên tại đây không chỉ được cung cấp giáo trình miễn phí, mà còn được tham gia vào các buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên. Các khóa học tại Zhong Ruan bao gồm:
- Khóa học tiếng Trung sơ cấp thực chiến
- Khóa học tiếng Trung dành cho học sinh, sinh viên
- Khóa học tiếng Trung online 1 kèm 1
- Khóa học tiếng Trung trung cấp 1
- Khóa học tiếng Trung trung cấp 2
- Khóa học tiếng Trung cao cấp 1
- Khóa học tiếng Trung cao cấp 2
- Khóa học tiếng Trung dành cho trẻ em
Nếu bạn muốn tìm hiểu từ vựng về các chủ đề thu hút khác, đừng quên theo dõi blog của Zhong Ruan nhé!
