Home » Tổng hợp các thành ngữ tiếng Trung thông dụng

Tổng hợp các thành ngữ tiếng Trung thông dụng

Thành ngữ tiếng Trung cực kì quan trọng trong văn viết và văn nói. Việc sử dụng chúng có thể khiến cho câu văn/câu nói của bạn trở nên hay và sâu sắc hơn. Hãy cùng Tiếng Trung Zhong Ruan tìm hiểu xem các thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhé!

1. Thành ngữ tiếng Trung mang ý nghĩa sâu sắc

STT

Chữ Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

比上不足,比下有余

bǐ shàng bùzú,
bǐ xià yǒuyú

chỉ những người kém cỏi nhưng không chịu cố gắng

2

笨鸟先飞

bènniǎoxiānfēi

chỉ những người vụng về: biết thân biết phận, làm trước vẫn hơn.

3

马老无人骑, 人老就受欺

mǎ lǎo wú rén qí, rén lǎo jiù shòu qī

ngựa già chẳng ai buồn cưỡi, người già bị lắm kẻ khinh

4

处女守身, 处士守名

chú nǚ shǒu shēn, chǔ shì shǒu míng

gái chưa chồng giữ mình, kẻ sĩ chưa làm quan giữ danh

5

读书如交友,应求少而精

dúshū rú jiāoyǒu, yìng qiú shǎo ér jīng

đọc sách cũng như kết giao bạn bè, nên chọn sách hay mà đọc

6

知识使人谦虚,无知使人傲慢

zhīshì shǐ rén qiānxū, wúzhī    shǐ rén àomàn

kiến thức khiến con người khiêm tốn, thiếu kiến thức khiến người ta kiêu ngạo

7

糖衣炮弹

tángyī pàodàn

đạn bọc đường: chỉ những lời nói càng ngon ngọt càng nguy hiểm.

8

心想事成

xīn xiǎng shì chéng

tâm nguyện sự thành: mọi điều mong muốn đều trở thành hiện thực

2. thành ngữ tiếng trung ngắn thông dụng

9

爱屋及乌

àiwūjíwū

yêu nhau yêu cả đường đi

10

百闻不如一见

bǎi wén bùrú yī jiàn

trăm nghe không bằng một thấy

11

不遗余力

bùyí yúlì

toàn tâm toàn lực

12

不打不成交

bù dǎ bù chéng jiāo

không có bất hòa thì không có hòa hợp

13

拆东墙补西墙

chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng

lấy của chỗ này đắp vào chỗ kia

14

大事化小,小事化了

dàshì huà xiǎo,

xiǎoshì huàle

chuyện lớn hóa nhỏ, chuyện nhỏ hóa không có gì

15

大开眼界

dà kāi yǎnjiè

mở mang tầm mắt

16

国泰民安

guótàimín’ān

Quốc thái dân an

17

过犹不及

guòyóubùjí

sướng quá hóa dở

18

运筹帷幄

yùn chóu wéi wò

bày mưu tính kế

19

既往不咎

jìwǎngbùjiù

chuyện cũ bỏ qua

20

雕虫小技

diāo chóng xiǎo jì

tài cán nhỏ mọn

21

礼尚往来

lǐshàngwǎnglái

có đi có lại

22

马到成功

mǎdàochénggōng

Mã đáo thành công

23

活到老,学到老

Huó dào lǎo, xué dào

lǎo

học, học nữa, học mãi

24

不耻下问才能有学问

bùchǐxiàwèn cáinéng yǒu xuéwèn

có đi mới đến, có học mới hay

25

茅塞顿开

máosèdùnkāi

bỗng dưng tỉnh ngộ/ chợt vỡ lẽ ra

26

凡事都应量力而行

fánshì dōu yìng liànglì ér xíng

liệu cơm gắp mắm

27

学书不成 , 学剑不成

xué shū bùchéng, xué jiàn bùchéng

học chữ không xong, học cày không nổi

28

学而时习之

xué ér shí xí zhī

học đi đôi với hành

29

弄巧成拙

nòngqiǎochéngzhuō

lợn lành thành lợn què

30

破釜沉舟

pòfǔchénzhōu

quyết đánh đến cùng

31

对牛弹琴

duìniútánqín

đàn gảy tai trâu/ vịt nghe sấm

32

铁杵磨成针

tiě chǔ mó chéng

zhēn

có công mài sắt có ngày nên kim

33

功到自然成 ; 有志竞成

gōng dào zìrán chéng; yǒuzhì jìng chéng

có chí thì nên

34

知无不言 ,言无不尽

zhī wúbù yán, yán wúbù jǐn

biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe

35

世上无难事,只怕有心人

shìshàng wú nánshì, zhǐ pà yǒuxīnrén

không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền

36

世外桃源

shìwàitáoyuán

bồng lai tiên cảnh

37

他方求食

tā fāng qiú shí

tha phương cầu thực

38

安家立业

ānjiā lìyè

an cư lập nghiệp

39

将错就错

jiāng cuò jiù cuò

đâm lao phải theo lao

40

四海之内皆兄弟

sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdì

anh em bốn bể là nhà

41

实事求是

shíshìqiúshì

làm việc cần sát với thực tế

42

说曹操,曹操到

shuō cáocāo, cáocāo dào

nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến

43

好逸恶劳

hào yù wù láo

hay ăn lười làm

44

团结就是力量

tuánjié jiùshì lìliàng

đoàn kết là sức mạnh

45

吃力扒外

chīlì pá bā wài

ăn cây táo rào cây sung

46

食须细嚼、

言必三思

shí xū xì jiáo yán bì sānsī

ăn có nhai, nói có nghĩ

47

吃一家饭 、

管万家事

chī yī jiā fàn

guǎn wàn jiā shì

ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng

48

过河拆桥

guò hé chāi qiáo

ăn cháo đá bát/ qua cầu rút ván

49

唯利是图

wéilìshìtú

có lợi là làm

50

笨口拙舌

bèn kǒu zhuō shé

ăn không nên đọi, nói không nên lời

51

吃咸口渴

chī xián kǒu kě

ăn mặn khát nước

52

无中生有

wúzhōngshēngyǒu

ăn không nói có

53

无风不起浪

wúfēngbùqǐlàng

không có gió sao có sóng/ không có lửa làm sao có khói

54

以眼还眼 、 以牙还牙

yǐ yǎn huán yǎn

yǐ yá huán yá

ăn miếng trả miếng

55

寄人篱下

jìrénlíxià

ăn nhờ ở đậu

56

吃了豹子胆

chī liǎo le bàozi dǎn

ăn phải gan hùm

57

食果不忘种树人

shí guǒ bú bù wàng

zhòng zhòng shù rén

ăn quả nhớ kẻ trồng cây

58

锦衣玉食

jǐn yī yù shí

ăn sung mặc sướng

59

三头六臂

sān tóu liù bì

ba đầu sáu tay

60

三面一词

sān miàn yī cí

ba mặt một lời

61

欲速则不达

yù sù zé bù dá

nóng vội khó thành

62

八竿子打不着

bā gān zǐ dǎ dá bú bù zháo zhe zhuó

bắn đại bác cũng không tới

63

貌合神离

màohéshénlí

bằng mặt không bằng lòng

64

纸上谈兵

zhǐshàngtánbīng

khua môi múa mép/ ba hoa khoác lác

65

脚踏两只船 / 双手抓 鱼

jiǎo tàliǎng zhī chuán shuāng shǒu zhuā yú

bắt cá hai tay

66

责无旁贷 /自作自受 /

作法自毙

zé wú páng dài/ zì zuō zì shòu/ zuòfǎ zì bì

bụng làm dạ chịu

67

惜墨如金

xī mò rú jīn

bút sa gà chết

68

左右为难

zuǒyòu wéinán

mặt nào cũng có cái khó

69

难兄难弟

nàn xiōng nàn dì

cá mè một lứa

70

一暴十寒

yī pù shí hán

cả thèm chóng chán

71

纸包不住针

zhǐ bāo bú bù zhù zhēn

cây kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra

72

起死回生

qǐ sǐ huí shēng

cải tử hoàn sinh

73

得心应手

dé xīn yìng shǒu

thuận buồm xuôi gió

74

病急乱投医

bìng jí luàn tóu yī

có bệnh mới lo tìm thầy

75

喜新厌旧

xǐ xīn yàn jiù

có mới nới cũ

76

不养儿不知父母恩

bú bù yǎng ér bùzhī

fùmǔ ēn

có nuôi con mới biết lòng cha mẹ

77

以毒攻毒

yǐdúgōngdú

lấy độc trị độc

78

恩将仇报

ēnjiāngchóubào

lấy oán báo ơn

79

以卵投石

yǐluǎntóushí

lấy trứng chọi đá

80

扶摇直上

fú yáo zhí shàng

lên như diều gặp gió

81

心急火 燎

xīn jí huǒ liáo

lòng như lửa đốt

82

干柴烈火

gān chái lièhuǒ

lửa gần rơm lâu ngày cũng bén

83

力不从心

lìbùcóngxīn

lực bất tòng tâm

84

面无人色

miàn wú rén sè

mặt cắt không còn giọt máu

85

衣冠禽兽

yīguānqínshòu

thú đội lốt người

86

母子平安

mǔzǐ píng’ān

mẹ tròn con vuông

87

偷鸡摸狗

tōu jī mō gǒu

mèo mả gà đồng

88

瞎猫碰上死耗子

xiā māo pèng shàng

sǐ hàozi

mèo mù vớ được cá rán

89

海里捞针

hǎilǐ lāo zhēn

mò kim đáy biển

90

家家有本难念的经

jiā jiā yǒu běn nàn niàn dì de dí jīng

mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh

91

一心一意

yīxīnyīyì

một lòng một dạc

92

你死我活

nǐsǐwǒhuó

một mất một còn

93

关公面前耍大刀

guān gōng miànqián shuǎ dà dāo

múa rìu qua mắt thợ

94

趁火打劫

chènhuǒdǎjié

mượn gió bẻ măng

95

借酒做疯

jiè jiǔ zuò fēng

mượn rượu làm càn

96

言行一致

yánxíng yīzhì

nói sao làm vậy

97

方枘圆凿

fāng ruì yuán záo

nồi tròn úp vung méo

98

含辛茹苦

hánxīnrúkǔ

ngậm đắng nuốt cay

99

吃现成饭

chī xiànchéng fàn

ngồi mát ăn bát vàng

100

入乡随俗

rù xiāng suí sú

nhập gia tùy tục

Hi vọng thông qua bài viết mà Zhong Ruan chia sẻ, bạn sẽ nắm được các thành ngữ tiếng Trung chủ đề văn phòng cần thiết. Follow Zhong Ruan để update thêm các kiến thức, khóa học tiếng Trung online các bạn nhé!

Xem thêm: 

Scroll to Top
0979.949.145