Home » 4 Cách dùng từ 好 cơ bản nhất

4 Cách dùng từ 好 cơ bản nhất

Khi giao tiếp với người bản ngữ chúng ta thường hay gặp họ sử dụng từ 好 trong rất nhều trường hợp khác nhau. Đối với những người mới bắt đầu học sẽ thắc mắc chữ 好 đứng ở đâu và dùng trong ngữ cảnh nào. Các bạn cùng Tiếng Trung Zhong Ruan tìm hiểu những cách dùng thường gặp nhất nhé.

1. Chữ 好 được dùng khi chào hỏi

– 大家好

– 你好

– 同学们好

Hoặc đơn giản hơn khi 好 có nghĩa là đồng ý

A: 明天你能跟我一起去超市吗?

  ngày mai bạn cùng tôi đi siêu thị được không?

B: 好的

  Được

2. 好 Biểu thị sự việc dễ làm, sở thích bạn muốn

– 好用 /hǎo yòng/ dễ sử dụng

Ví dụ: 咖啡机不好用

Máy pha cà phê không dễ dùng .

– 好办 /hǎo bàn/: dễ làm

Ví dụ: 果真是这样,那就好办了。

Nếu kết quả là như vậy thì dễ làm thôi.

– 好走 / hǎo zǒu / : dễ đi

Ví dụ: 成功的路不好走

Con đường đi đến thành công thì không dễ đi

– 好学 / hǎo xué / : dễ học

Ví dụ: 你觉得汉语好不好学?

bạn thấy tiếng Trung dễ học không.

3. 好 + động từ sử dụng như tính từ

– 好笑 hǎo xiào: Buồn cười

Ví dụ: 有什么好笑的?

Có gì mà buồn cười?

– 好看 hǎo kàn: ưa nhìn

Ví dụ: 这花布做裙子穿一定很好看。

Vải hoa này may váy chắc chắn mặc sẽ đẹp lắm.

– 好喝 hǎohē : uống ngon

Ví dụ: 兀水不好喝。

Nước ấm hơi khó uống

– 好玩 hǎowán : chơi vui

Ví dụ: 没那么好玩吧

Nó không thú vị như vậy a.

4. Động từ + 好 biểu thị sự việc đã làm xong rồi

– 吃好

Ví dụ: 我吃好了! 太好吃了!

Tôi ăn xong rồi, quá ngon rồi.

– 买好

Ví dụ 1: 我买好几本书.

Tôi đã mua vài cuốn sách.

Ví dụ 2: 你想好去哪里吗?

Bạn đã có ý tưởng đi đâu chưa?

VÍ dụ 3: 我想好了! 我想去北京!

Tôi nghĩ ra rồi! Tôi đi Bắc Kinh!

Hy vọng qua bài viết này, Tiếng Trung Zhong Ruan có thể giúp bạn biết thêm một số cách dùng khác của từ 好 , từ đó có thể sử dụng  kết cấu này một cách thật chính xác và linh hoạt trong học tập và đời sống nhé!

 Xem thêm:

Tổng hợp 100 câu Thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất

Biệt danh tiếng Trung dành cho các cặp đôi yêu nhau

Scroll to Top
0979.949.145