Home » [Ngữ pháp] Câu so sánh chữ “比” trong tiếng Trung | Zhong Ruan

[Ngữ pháp] Câu so sánh chữ “比” trong tiếng Trung | Zhong Ruan

[Ngữ pháp] Câu so sánh chữ “比” trong tiếng Trung

Hãy cùng tiếng Trung online Zhong Ruan tìm hiểu về cách dùng của chữ “比” trong câu so sánh. Đây cũng là nội dung ngữ pháp quan trọng thường hay xuất hiện trong các kỳ thi HSK. Vì vậy, bạn đừng bỏ qua bài viết này nhé!

Câu so sánh chữ "比" trong tiếng Trung
Câu so sánh chữ “比” trong tiếng Trung

Định nghĩa

Giới từ 比 /bǐ/: được dùng trong câu so sánh hơn, nhằm biểu thị sự so sánh chênh lệch về một tính chất nào đó giữa hai đối tượng người hoặc hai sự vật.

Các cấu trúc cơ bản của câu so sánh hơn chữ “比”

1. A 比 B + tính từ

Ví dụ:
他比你帅。
/Tā bǐ nǐ shuài./
Anh ấy đẹp trai hơn bạn.

他的汉语比我好。
/Tā de hànyǔ bǐ wǒ hǎo./
Tiếng Trung của anh ấy tốt hơn tôi.

2. A 比 B + tính từ + 一点 / 一些  / 多了 / 得多 / số lượng từ

Ví dụ:
这双鞋比那双鞋好得多。
/Zhè shuāng xié bǐ nà shuāng xié hǎo dé duō./
Đôi giày này tốt hơn đôi giày kia nhiều.

这件衣服比那件衣服贵一些。
/Zhè jiàn yīfu bǐ nà jiàn yīfu guì yīxiē./
Bộ đồ này đắt hơn bộ đồ đó một chút.

3. A 比 B + động từ + tân ngữ

Ví dụ:
我比他喜欢韩国语。
/Wǒ bǐ tā xǐhuān hánguó yǔ/
Tôi thích tiếng Hàn hơn anh ấy.

4. A 比 B + động từ + 得 + tính từ

Ví dụ:
我 比 他 跑 得 快。
/Wǒ bǐ tā pǎo dé kuài./
Tôi chạy nhanh hơn anh ấy.

5. A + động từ + 得 + 比 B + tính từ

Ví dụ:
他跑得比我快。
/Tā pǎo dé bǐ wǒ kuài./
Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.

6. A 比 B + động từ + tân ngữ + động từ + 得 + tính từ

Ví dụ:
他比我写汉字写得快。
/Tā bǐ wǒ xiě hànzì xiě dé kuài./
Anh ấy có thể viết chữ Hán nhanh hơn tôi.

7. A + động từ + tân ngữ + động từ + 得 + 比 B + tính từ

Ví dụ:
他写汉字写得比我快。
/Tā xiě hànzì xiě dé bǐ wǒ kuài./
Anh ấy có thể viết chữ Hán nhanh hơn tôi.

8. A 比 B + 早/晚/ 多/ 少 + động từ +…

Ví dụ:
我比他早来半小时。
/Wǒ bǐ tā zǎolái bàn xiǎoshí./
Tôi đến sớm hơn anh ấy nửa tiếng.

他比我早来一分钟。
/Tā bǐ wǒ zǎolái yī fēnzhōng./
Anh ấy đến sớm hơn tôi một phút.

Xem thêm: Các khóa học uy tín, chất lượng có tại tại Zhong Ruan

Một số lưu ý:

– Dạng phủ định của câu so sánh hơn, ta dùng: A 没有 B + tính từ

Ví dụ:
我没有你高。
/Wǒ méiyǒu nǐ gāo./
Tôi không cao bằng bạn.

– Trong câu chữ “比” không sử dụng các phó từ biểu thị mức độ cao như: “很”, “非常”,”真”,”十分”, “特别”,…
– Nếu muốn biểu đạt sự khác biệt nhỏ dùng: “一些”, “一点儿”, biểu đạt sự khác biệt lớn dùng: “多了”, “多”, “得多”.
– Có thể dùng “还”, “更”, trong câu chữ “比”.
– Dùng “不比” dạng phủ định của câu so sánh hơn khi muốn phản bác lại ý kiến của đối phương.

Trên đây là kiến thức về “câu so sánh chữ “比” trong tiếng Trung” mà Zhong Ruan tổng hợp lại. Hy vọng bài viết này giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Trung cũng như vận dụng tốt vào giao tiếp và thi cử. Chúc bạn thành công!

Liên hệ với Zhong Ruan tại:
► Email: [email protected]
► Hotline: 0979 949 145
► Website: tiengtrungzhongruan.com
► Facebook: facebook.com/tiengtrungonlinezhongruan
► Youtube: https://www.youtube.com/c/Ti%E1%BA%BFngtrungOnlineZhongRuan

Scroll to Top
0979.949.145